JPD216 P6

  • カニ – cua

  • きもの – kimono

  • ショッピングセンター – trung tâm mua sắm

  • すいぞくかん – thủy cung

  • スノーボード – ván trượt tuyết

  • ふね – thuyền

  • ふんいき – không khí

  • まち – phố

  • こっち – phía đằng này

  • そっち – phía đằng kia

  • しない – trong thành phố

  • さいご – cuối cùng

  • りょかん – nhà khách

  • ちょうしょく – bữa sáng

  • ゆうしょく – bữa tối

  • かんこうち – nơi tham quan

  • とざん – leo núi

  • むし – con sâu

  • しゅくはく – ở, trú lại

  • だいきん – tiền phí, phí

  • ないよう – nội dung

  • なし – không có

  • ねだん – giá cả

  • おとな – người lớn

  • 〜つき – kèm theo… (ví dụ: bữa sáng kèm theo)

  • 〜はく 〜にち – …ngày…đêm (ví dụ: 3 ngày 2 đêm)

  • 〜ひ – lệ phí (ví dụ: lệ phí giao thông)

  • まちあわせる – gặp gỡ

  • ガイドする – hướng dẫn

  • かんこうする – tham quan

  • しゅっぱつする – xuất phát

  • キャンプする – cắm trại

  • めずらしい – hiếm có

  • でんとうてき – truyền thống

  • それに – và

  • どっち – bên nào, cái nào

  • イルカ – cá heo

  • ショー – buổi biểu diễn

  • てぶくろ – găng tay, bao tay

  • マフラー – khăn choàng cổ

  • ねんまつ – cuối năm

  • ガイドブック – sách hướng dẫn

  • パーク – công viên

  • はやわり – khuyến mãi

  • 〜ちゅう – trong khi… (ví dụ: trong khi đi du lịch)

  • とる – lấy

  • やすみをとる – nghỉ ngơi

  • ぬれる – ướt

  • よういする – chuẩn bị

  • つたえる – truyền đạt

  • コピーする – photo

  • おねがいします – nhờ vả