JPD 216 P12

2. おにぎり - cơm nắm

3. げんき - khỏe mạnh

4. げんきがない - không khỏe

5. いたみ - vết đau, chỗ đau

5. い - dạ dày

6. つかれ - mệt

7. しっぷ - sự chườm ướt

8. うがい - xúc miệng

9. ジム - tập thể hình

10. こおり - đá

11. ドレッシング - nước sốt

13. よう - say

14. とれる - lấy được

15. にゅうかい・する - tham gia hội

16. さす - giương

17. かさをさす - giương ô

12. ガンガン - ong ong (tình trạng đau đầu trầm trọng như thể nghe thấy âm thanh rất to trong đầu)

13. パンパン - rắn chắc (tình trạng các cơ săn chắc)

14. フラフラ - lẩy bẩy (tình trạng cơ thể run lẩy bẩy khi không có sức lực, mệt mỏi)

15. ムカムカ - nôn nao (tình trạng cảm thấy buồn nôn khi ăn, uống nhiều quá)

18. かた - vai

19. くび - cổ

20. カロリー - ca lo

21. ジューサー - máy ép nước hoa quả

21. たいしぼうけい - máy đo lượng mỡ trong cơ thể

21. たいしぼうりつ - tỉ lệ mỡ trong cơ thể

22. ネックストレッチ - máy mát xa cổ

23. マッサージき - máy mát xa

24. まんぽけい - máy đo bước đi bộ

25. ストレス - sự căng thẳng

  1. むしば - răng sâu

26. ビタミンC - vitamin C

25. ほうほう - phương pháp

25. けんこう - sức khỏe

25. えいよう - dinh dưỡng

27. ショウガ - gừng

28. バランス - sự cân bằng

とる - lấy

つかれをとる - lấy đi sự mệt mỏi

はかる - đo

けいさん・する - tính toán

マッサージ・する - mát xa

たまる - tích lũy

やせる - gầy

こる - đông cứng

うごかす - làm di chuyển, hoạt động

ねむる - ngủ

ひえる - lạnh

このごろ - gần đây

ふーん - thế à