Hsk1

Dưới đây là một danh sách từ vựng HSK 1 tiếng Trung cơ bản:

  1. 你 (nǐ): bạn, anh, chị, ông, bà

  2. 我 (wǒ): tôi, tớ, mình

  3. 他 (tā): anh ấy, ông ấy, nó (giới tính nam)

  4. 她 (tā): cô ấy, bà ấy, nó (giới tính nữ)

  5. 好 (hǎo): tốt, khỏe

  6. 是 (shì): là, phải, đúng

  7. 不 (bù): không, chẳng

  8. 谢谢 (xièxie): cảm ơn

  9. 再见 (zàijiàn): tạm biệt

  10. 吗 (ma): trợ từ nghi vấn (đặt ở cuối câu hỏi)

  11. 呢 (ne): trợ từ nghi vấn (đặt ở cuối câu hỏi, hỏi lại)

  12. 名字 (míngzi): tên

  13. 老师 (lǎoshī): giáo viên, thầy giáo, cô giáo

  14. 学生 (xuésheng): học sinh

  15. 中国 (Zhōngguó): Trung Quốc

  16. 美国 (Měiguó): Mỹ, Hoa Kỳ

  17. 吃 (chī): ăn

  18. 喝 (hē): uống

  19. 水 (shuǐ): nước

  20. 茶 (chá): trà, chè

  21. 多少 (duōshao): bao nhiêu

  22. 钱 (qián): tiền

  23. 一 (yī): một

  24. 二 (èr): hai

  25. 三 (sān): ba

  26. 零 (líng): không

  27. 大 (dà): lớn, to

  28. 小 (xiǎo): nhỏ, bé

  29. 多 (duō): nhiều

  30. 少 (shǎo): ít