Hsk1
Dưới đây là một danh sách từ vựng HSK 1 tiếng Trung cơ bản:
你 (nǐ): bạn, anh, chị, ông, bà
我 (wǒ): tôi, tớ, mình
他 (tā): anh ấy, ông ấy, nó (giới tính nam)
她 (tā): cô ấy, bà ấy, nó (giới tính nữ)
好 (hǎo): tốt, khỏe
是 (shì): là, phải, đúng
不 (bù): không, chẳng
谢谢 (xièxie): cảm ơn
再见 (zàijiàn): tạm biệt
吗 (ma): trợ từ nghi vấn (đặt ở cuối câu hỏi)
呢 (ne): trợ từ nghi vấn (đặt ở cuối câu hỏi, hỏi lại)
名字 (míngzi): tên
老师 (lǎoshī): giáo viên, thầy giáo, cô giáo
学生 (xuésheng): học sinh
中国 (Zhōngguó): Trung Quốc
美国 (Měiguó): Mỹ, Hoa Kỳ
吃 (chī): ăn
喝 (hē): uống
水 (shuǐ): nước
茶 (chá): trà, chè
多少 (duōshao): bao nhiêu
钱 (qián): tiền
一 (yī): một
二 (èr): hai
三 (sān): ba
零 (líng): không
大 (dà): lớn, to
小 (xiǎo): nhỏ, bé
多 (duō): nhiều
少 (shǎo): ít