Từ vựng chủ đề Artist

Từ Vựng

Nghĩa

Ballet

múa ba lê

Classical music

nhạc cổ điển

Sculpture

điêu khắc

Sculptor

nhà điêu khắc

Visual art

nghệ thuật thị giác

Composer

nhà soạn nhạc

Compose

soạn, biên soạn, sáng tác

Conductor

nhạc trưởng

Conduct

chỉ đạo, tiến hành

Choreographer

biên đạo múa

Novelist

tiểu thuyết gia

Director

đạo diễn

Playwright

nhà viết kịch

Perform

trình diễn, biểu diễn

Performance

màn biểu diễn, buổi biểu diễn

Performer

người biểu diễn

Renaissance

thời kì phục hưng

Forensic

liên quan đến pháp y/pháp y

Prosecute

truy tố, khởi tố

Identify

nhận dạng, nhận diện

Quick fix

giải pháp nhanh chóng

Norm

định mức, tiêu chuẩn

Apathetic

thờ ơ, lãnh đạm

Lethargic

lờ đờ, mệt mỏi

Foolish

khờ dại

Deliberately

một cách cố ý, có chủ đích

Distinctive

đặc sắc, khác biệt

Distinguished

xuất sắc

Melody

giai điệu

Rhythm

nhịp điệu

Harmony

sự hòa hợp

Harmonize

hòa hợp

Harmonious

hài hòa

Applaud

vỗ tay

Graffiti

tranh vẽ graffiti

Yarn bombing

ném bom sợi

Vandalism

sự phá hoại

Littering

việc xả rác, vứt rác

Craze

cơn sốt, cơn cuồng nhiệt

Twist

nút thắt trong cốt truyện

Sensitive

nhạy cảm

Practical-minded

có đầu óc thực tế

Gripping

thu hút

Page-turner

một cuốn sách hay

Extraordinary

đặc biệt, phi thường

Combination

sự kết hợp

Lifelike

sống động như thật

Passionately

một cách say mê

Change one's mind about sth

thay đổi suy nghĩ về điều gì đó

Persuade sb to do sth

thuyết phục ai làm việc gì đó

Be disappointed about/at/by/with sth

thất vọng về điều gì

Plan to do sth

lên kế hoạch làm gì đó

Be surprised at/by sth

ngạc nhiên vì điều gì

(not) bother to do sth

chả buồn làm việc gì

Slow down

làm chậm lại

Take/have a look at sth

nhìn vào cái gì đó

Inspire sb to do sth

truyền cảm hứng cho ai đó làm việc gì

Attitude to/toward(s) sb/sth

thái độ đối với ai/cái gì

Approve of sth

phê duyệt, chấp thuận điều gì

View sb/sth as sb/sth

xem ai/cái gì như là ai/cái gì

Brighten up

thắp sáng lên

Be made into a film

được dựng thành phim

Be optimistic/pessimistic about sth

lạc quan/bi quan về điều gì

Be quick at doing sth

nhạy bén trong việc làm gì

Identify with sb

đồng nhất với ai; đồng cảm với ai

Be restricted to

bị giới hạn ở

Youth Union

đoàn thanh niên

Adopt

nhận làm con nuôi, làm theo, thông qua

Ceremony

nghi thức, nghi lễ

Carbon footprint

dấu chân cacbon

Household appliance

thiết bị gia dụng

Eco-friendly

thân thiện với môi trường

Sustainable

bền vững, lâu dài

Energy bill

hóa đơn tiền điện

Harmful

gây tai hại, có hại

Harmless

vô hại

Unharmed

bình yên vô sự

Chemical

hóa chất

Refillable

có thể nạp lại

Sort

loại, thứ, hạng

Recycle

tái chế

Natural resources

nguồn tài nguyên thiên nhiên

Emission

sự tỏa ra, sự thải ra

Estimate

ước tính, đánh giá

Calculate

tính toán

Electric

sử dụng điện

Electrical

có liên quan tới điện

Electronic

thuộc điện tử

Electricity

điện

Average

trung bình

Professor

giáo sư

Set up

thành lập, thiết lập, tổ chức

Aim to do sth

có mục tiêu làm được điều gì

Encourage sb to do sth

khuyến khích ai làm gì

Clean up

dọn dẹp

Raise one’s awareness about/of sth

nâng cao ý thức của ai về cái gì

Be keen on sth/doing sth

thích thú điều gì/khi làm việc gì

Be able to do sth

có thể làm được việc gì

Be used to do sth

được dùng để làm việc gì

Attract one’s attention

thu hút sự quan tâm của ai đó

Remember to do sth

nhớ phải làm gì

Turn off

tắt (điện, công tắc, động cơ, etc)

Turn on

bật (điện, công tắc, động cơ, etc)

Pick up

đón ai đó; cầm/nhặt cái gì lên

Remind sb to do sth

nhắc nhở ai làm gì

Make a choice to do sth

đưa ra lựa chọn làm gì

In use

đang được sử dụng

Cut down on

cắt giảm

Break down

phá vỡ, hỏng; ngất xỉu

Throw away

ném đi, vất đi

Cause damage to sth

gây ra thiệt hại cho cái gì

Be compulsory for

bắt buộc đối với

In conclusion

kết luận lại, nói tóm lại

Make a difference

tạo nên sự khác biệt

Give a presentation on sth

thuyết trình về cái gì

Search for

tìm kiếm, tra cứu

Decide to do sth

quyết định làm gì

Be based on sth

được dựa trên cái gì