Unidad 1

Từ vựng + Mạo từ + Loại từ

Nghĩa

Charlar (v)

Trò chuyện.

Chatear (v)

Trò chuyện qua mạng.

El/la ciudadano/a (n)

Công dân.

El clima (n)

Khí hậu.

Coincidir (v)

Đồng ý, gặp nhau.

Colocarse (v)

Đặt vào vị trí.

La conciencia (n)

Ý thức.

La contaminación (n)

Ô nhiễm.

Acabar (v)

Kết thúc.

Aconsejado/a (adj)

Được khuyên.

Adivinar (v)

Đoán.

Agravar (v)

Làm trầm trọng hơn.

Andar (v)

Đi bộ.

Anotar (v)

Ghi chú.

Aparecer (v)

Xuất hiện.

El artículo (n)

Bài báo.

Asiático/a (adj)

Thuộc về châu Á.

El atasco (n)

Tắc đường.

Aumentar (v)

Tăng.

El azar (n)

May rủi.

El bar de copas (n)

Quán bar.

El calentamiento global (n)

Sự nóng lên toàn cầu.

La calidad (n)

Chất lượng.

Contribuir (v)

Đóng góp.

Culpable (adj)

Có tội.

De bar en bar (phr)

Đi từ quán bar này sang quán bar khác.

El decálogo (n)

Bộ quy tắc gồm 10 điều.

El derecho (n)

Ngành luật.

Desconocer (v)

Không biết.

La discoteca (n)

Vũ trường.

La diversión (n)

Sự vui chơi.

Dominar (v)

Kiểm soát.

El efecto invernadero (n)

Hiệu ứng nhà kính.

Eficaz (adj)

Hiệu quả.

La emisión (n)

Sự phát thải.

Encontrarse (v)

Gặp nhau.

En la vida (phr)

Không bao giờ.

Estar en contra (phr)

Phản đối.

Exquisito/a (adj)

Tuyệt hảo.

Favorito/a (adj)

Yêu thích.

La geografía (n)

Địa lý.

El gimnasio (n)

Phòng tập gym.

Identificarse (v)

Nhận diện.

El índice (n)

Chỉ số.

Igualar (v)

Làm bằng nhau.

El/la ingeniero/a (n)

Kỹ sư.

La manera (n)

Cách thức.

La mascota (n)

Thú cưng.

El máximo (n)

Mức tối đa.

Mejorar (v)

Cải thiện.

Mismo/a (adj)

Giống nhau.

La mortalidad (n)

Tỷ lệ tử vong.

Mucho gusto (phr)

Rất vui được gặp bạn.

No obstante (phr)

Tuy nhiên.

Obviamente (adv)

Hiển nhiên.

El ocio (n)

Thời gian rảnh.

Optar (v)

Lựa chọn.

La pauta (n)

Quy tắc.

Permanecer (v)

Ở lại.

Permitir (v)

Cho phép.

La pesadilla (n)

Ác mộng.

Placentero/a (adj)

Thú vị.

Práctico/a (adj)

Thực tế.

Quedarse (v)

Ở lại.

La recomendación (n)

Lời khuyên.

Resultar (v)

Kết quả.

Retirarse (v)

Rút lui.

Reunirse (v)

Họp mặt.

Revisar (v)

Kiểm tra.

Segunda Lengua (n)

Ngôn ngữ thứ hai.

Sencillo/a (adj)

Đơn giản.

Serie de televisión (n)

Phim truyền hình.

Serio/a (adj)

Nghiêm túc.

Soler + infinitivo (phr)

Thường làm gì đó.

Sorprenderse (v)

Ngạc nhiên.

Tapear (v)

Ăn tapas.

Tiempo libre (n)

Thời gian rảnh.

Tomar algo (phr)

Uống gì đó.

Tranquilamente (adv)

Một cách bình tĩnh.

Transporte público (n)

Phương tiện giao thông công cộng.

Urbano/a (adj)

Thuộc về thành phố.

El/la usuario/a (n)

Người dùng.

Ya (adv)

Đã.

Ya que (phr)

Vì.

El yoga (n)

Yoga.

Zona peatonal (n)

Khu vực dành cho người đi bộ.