Idioms x

All words after colons are in Vietnamese so please keep it, don’t make any English explainations.

1. Jack of all trades is master of none: Một nghề cho chín, còn hơn chín nghề

2. Carrying coal to Newcastle: Chở củi về rừng

3. Too many cooks spoil the broth: Lắm thầy nhiều ma

4. Don’t kiss my buttock: Coi chừng thắng gấp

5. Three heads are better than one: Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

6. Many hands make light work: Đoàn kết là sức mạnh

7. Half a loaf is better than no bread: Có còn hơn không

8. Love me, love my dog: Yêu nhau yêu cả đường đi lối về

9. Pigs might fly: Không gì là không thể

10. No pain, no gain: Khổ luyện thành tài

11. More haste, less speed: Dục tốc bất đạt

12. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy

13. Lucky at cards, unlucky in love: Đen tình đỏ bạc

14. Early to bed, early to rise: Ngủ sớm dậy sớm

15. Love is blind: Tình yêu là mù quáng

16. Out of sight, out of mind: Xa mặt cách lòng

17. Make hay while the sun shines: Nắm bắt cơ hội/ Chớp lấy thời cơ

18. There is no smoke without fire: Không có lửa làm sao có khói

19. A Friend in need is a Friend indeed: Hoạn nạn mới biết ai là bạn

20. Fair face, poor fate : Hong nhan bac phan

21. Never much thrilled by success and never greatly put out by failure: Thắng không kiêu bại không nản.

22. be always up in the clouds or down in the depths: Lúc nào cũng lạc quan, lúc nào cũng bi quan