Preparation 5
Phân biệt resource và source
resource(nguồn lực, tài nguyên): là vật sở hữu hữu ích hoặc có giá trị,chất lượng quốc gia con người
Ex: We must save our natural resources right now ( Chúng ta bắt buộc phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ngay lập tức)
sources(nguồn): địa điểm, con người, sự vật. Là nguồn cội, gốc rễ, khởi đầu của một thứ gì đấy
Ex: I referenced many sources when I was writing my essay.
Khi diễn tả những sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian không xác định gần thời điểm nói, thì hiện tại hoàn thành thường được sử dụng
Ex: In recent years, people have created AI software to serve human demand.
Hành động đã và đang xảy ra từ quá khứ tới hiện tại, ta dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Ex: In recent years, more and more people have been paying for things with credit cards
The government has made a serious attempt to raise the _standard____ of living
serious attempt: nỗ lực nghiêm túc
standard: mức, chất lượng
mode: cách thức, lối, phương thức
trạng từ của happy là happily
protect đi với giới từ gì?
protect from: bảo vệ khỏi cái gì
protect with: bảo vệ bằng cái gì
protect over: bảo vệ, chăm sóc( mức độ ưu tiên, quan trọng)
would like+to V
The inconsiderable driver was fined for parking his vehicle in the wrong place.
be fined for sth/V-ing: bị phạt vì làm gì/cái gì
condemned: bị lên án (không nặng đến mức đấy)
harassed: bị quấy rối
inflicted: gây thiệt hại
The idea to pay a visit to the local museum was welcomed by all the visitors.
pay a visit to sth: tới thăm
came into + N: bắt đầutồn tại một cái gì đó
exist(v): tồn tại
existence(n): sự tồn tại
S + find sth + Adj-ing
a variety of: rất nhiều/ đa dạng
the table of contents: mục lục.