Preparation 5

  1. Phân biệt resource và source

    • resource(nguồn lực, tài nguyên): là vật sở hữu hữu ích hoặc có giá trị,chất lượng quốc gia con người

      Ex: We must save our natural resources right now ( Chúng ta bắt buộc phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ngay lập tức)

    • sources(nguồn): địa điểm, con người, sự vật. Là nguồn cội, gốc rễ, khởi đầu của một thứ gì đấy

      Ex: I referenced many sources when I was writing my essay.

    • Khi diễn tả những sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian không xác định gần thời điểm nói, thì hiện tại hoàn thành thường được sử dụng

    Ex: In recent years, people have created AI software to serve human demand.

    • Hành động đã và đang xảy ra từ quá khứ tới hiện tại, ta dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn

    Ex: In recent years, more and more people have been paying for things with credit cards

  2. The government has made a serious attempt to raise the _standard____ of living

    • serious attempt: nỗ lực nghiêm túc

    • standard: mức, chất lượng

    • mode: cách thức, lối, phương thức

  3. trạng từ của happy happily

  4. protect đi với giới từ gì?

    • protect from: bảo vệ khỏi cái gì

    • protect with: bảo vệ bằng cái gì

    • protect over: bảo vệ, chăm sóc( mức độ ưu tiên, quan trọng)

  5. would like+to V

  6. The inconsiderable driver was fined for parking his vehicle in the wrong place.

    • be fined for sth/V-ing: bị phạt vì làm gì/cái gì

    • condemned: bị lên án (không nặng đến mức đấy)

    • harassed: bị quấy rối

    • inflicted: gây thiệt hại

  7. The idea to pay a visit to the local museum was welcomed by all the visitors.

    • pay a visit to sth: tới thăm

  8. came into + N: bắt đầutồn tại một cái gì đó

    • exist(v): tồn tại

    • existence(n): sự tồn tại

  9. S + find sth + Adj-ing

  10. a variety of: rất nhiều/ đa dạng

  11. the table of contents: mục lục.