JPD216 P4

  • あじ(味) - vị

  • タコ(蛸) - bạch tuộc

  • たこやき(たこ焼き) - bạch tuộc nướng

  • におい(匂い) - mùi

  • ~がする - có mùi

  • とおる(通る) - đi qua

  • にる(似る) - giống

  • まるい(丸い) - tròn

  • ちいさな(小さな) - nhỏ

  • びよういん(美容院) - thẩm mỹ viện

  • くうこう(空港) - sân bay

  • しか(歯科) - nha khoa

  • しみん(市民) - người dân thành phố

  • しゃみせん(三味線) - dàn tam vị tuyến

  • しゅるい(種類) - chủng loại

  • すいどう(水道) - nước máy

  • てんぷら(天ぷら) - món Tempura

  • ふどうさん(不動産) - bất động sản

  • こうりゅうかい(交流会) - buổi giao lưu

  • しょうがっこう(小学校) - trường tiểu học

  • しやくしょ(市役所) - ủy ban nhân dân thành phố

  • じょうほう(情報) - thông tin

  • タオル - khăn bông

  • さどう(茶道) - trà đạo

  • センター - trung tâm

  • ~じょう(例:サッカーじょう)(~場) - sân... (ví dụ: sân bóng đá)

  • ~くち(例:にしぐち)(~口) - cửa... (ví dụ: cửa Tây)

  • かかる - mất, tốn

  • しつもん・する(質問・する) - đặt câu hỏi

  • カット・する - cắt

  • しょうかい・する(紹介・する) - giới thiệu

  • しゅうり・する(修理・する) - sửa chữa

  • しらせる(知らせる) - cho biết

  • とまる(止まる) - dừng lại

  • みずがとまる(水が止まる) - nước ngừng chảy

  • でる(出る) - xuất hiện

  • バスがでる(バスが出る) - xe buýt tới

  • つく(着く) - tới nơi

  • りよう・する(利用・する) - sử dụng

  • ひつよう(な)(必要(な)) - cần thiết

  • たいしかん(大使館) - đại sứ quán

  • メートル - mét

  • つぎ(次) - tiếp theo

  • さか(坂) - dốc

  • ~かいだて(例:4かいだて)(~階建て) - ... tầng (ví dụ: 4 tầng)

  • ~ばんせん(例:3ばんせん)(~番線) - tuyến số... (ví dụ: tuyến số 3)

  • ~ゆき(例:しんじゅくいき)(~行き) - đi... (ví dụ: đi Shinjuku)

  • のぼる(上る) - lên

  • おりる(下りる) - xuống

  • ちゅうしゃ・する(駐車・する) - dừng xe

  • ちゅうがっこう(中学校) - trường trung học cơ sở