Nguồn nhân lực

NGUỒN NHÂN LỰC

Câu 1: Theo cách xác định của Tổng cục thống kê, nguồn nhân lực là:

A. Toàn bộ những người từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động

B. Toàn bộ dân cư có khả năng lao động

C. Toàn bộ những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động

D. Toàn bộ nhóm dân cư trên độ tuổi lao động có khả năng lao động

Câu 2: Độ tuổi lao động do pháp luật quy định ảnh hưởng đến:

A. Nguồn nhân lực xã hội

B. Cơ cấu giới tính NNL

C. Chất lượng NNL

D. Lực lượng lao động

Câu 3: Nội hàm của khái niệm nguồn lao động và nguồn nhân lực là:

A. Trùng nhau

B. Nguồn lao động hẹp hơn nguồn nhân lực

C. Nguồn lao động rộng hơn nguồn nhân lực

D. Không so sánh được

Câu 4: Lực lượng lao động bao gồm:

A. Toàn bộ những người đang làm việc và thiếu việc làm

B. Toàn bộ những người đang làm việc

C. Toàn bộ những người dưới 60 tuổi đang làm việc và những người thất nghiệp

D. Những người từ 15 tuổi trở lên đang làm việc và những người thất nghiệp

Câu 5: Thất nghiệp bao gồm những người:

A. Có nhu cầu làm việc, thiếu việc làm

B. Trong độ tuổi lao động, thiếu việc làm

C. Trong độ tuổi lao động, không có việc làm, có nhu cầu làm việc

D. Trên độ tuổi lao động, không có việc làm

Câu 6: Dân số từ 15 tuổi trở lên so với nguồn nhân lực

A. Lớn hơn

B. Không xác định

C. Nhỏ hơn

D. Bằng nhau

Câu 7: Theo cách tiếp cận của Việt Nam, lực lượng lao động so với dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc:

A. Không xác định được

B. Bằng nhau

C. Nhỏ hơn

D. Lớn hơn

Câu 8: Dân số trong độ tuổi lao động không tham gia hoạt động kinh tế so với lực lượng lao động

A. Định được

B. Lớn hơn

C. Bằng nhau

D. Nhỏ hơn

Câu 9: Ở các nước đang phát triển, dân số trong độ tuổi lao động tham gia hoạt động kinh tế so với dân số trong độ tuổi lao động không tham gia hoạt động kinh tế:

A. Nhỏ hơn

B. Không so sánh được

C. Lớn hơn

D. Bằng nhau

Câu 10: Thất nghiệp và lao động thanh niên:

A. Độc lập với nhau

B. Có sự giao thoa với nhau

C. Là một bộ phận của nhau

D. Phụ thuộc nhau

Câu 11: Nguồn nhân lực tham gia hoạt động kinh tế là:

A. Những người từ 15 tuổi trở lên đang làm việc, thất nghiệp và thiếu việc làm

B. Những người từ 15 tuổi trở lên đang làm việc và thất nghiệp

C. Những người từ 65 tuổi trở xuống đang làm việc và thất nghiệp

D. Những người từ 65 tuổi trở xuống đang làm việc, thất nghiệp và thiếu việc làm

Câu 12: Những đối tượng nào sau đây được xác định là người thất nghiệp

A. Người nghỉ hưu

B. Người thiếu việc làm

C. Người bị sa thải

D. Học viên

Câu 13: Thất nghiệp là một bộ phận của:

A. Lực lượng lao động phân theo ngành kinh tế

B. Dân số dưới độ tuổi lao động

C. Tất cả đáp án đều sai

D. Lực lượng lao động

Câu 14: Những người nào sau đây KHÔNG thuộc lực lượng lao động:

A. Sinh viên đi làm thêm

B. Người lao động cao tuổi

C. Quân nhân xuất ngũ

D. Lao động vị thành niên

Câu 15: Nguồn nhân lực trong độ tuổi lao động hoạt động kinh tế, KHÔNG bao gồm:

A. Người làm nội trợ

B. Dân số nữ trong độ tuổi lao động theo ngành kinh tế

C. Dân số trong độ tuổi lao động theo thành phần kinh tế

D. Người thiếu việc làm

Câu 16: Ở Việt Nam hiện nay:

A. Quy mô dân số từ 15 tuổi trở lên lớn hơn quy mô lực lượng lao động

B. Quy mô lực lượng lao động lớn hơn quy mô dân số từ 15 tuổi trở lên

C. Quy mô dân số hoạt động kinh tế lớn hơn quy mô dân số trong độ tuổi lao động

D. Quy mô lực lượng lao động lớn hơn quy mô dân số hoạt động kinh tế

Câu 17: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động phản ánh:

A. Tất cả đều sai

B. Trình độ phát triển của nền kinh tế, chính trị và chất lượng nguồn nhân lực

C. Trình độ phát triển của nền kinh tế và chất lượng nguồn nhân lực

D. Trình độ phát triển của nền kinh tế, chính trị, xã hội và chất lượng nguồn nhân lực

Câu 18: Ở các nước đang phát triển, nhóm tuổi nào sau đây có tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cao nhất:

A. 55- 59

B. 25-29

C. 60+

D. 15-24

Câu 19: Quy mô nguồn nhân lực bao gồm:

A. Toàn bộ dân số có khả năng lao động

B. Dân số từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động

C. Dân số trong độ tuổi Nhà nước quy định

D. Dân số dưới 65 tuổi trở xuống có khả năng lao động

Câu 20: Tỷ lệ thất nghiệp là tỷ số của lao động thất nghiệp trên:

A. Lực lượng lao động

B. Nguồn nhân lực

C. Tổng dan số

D. Số lao động tham gia hoạt động kinh tế

Câu 21: (Lao động có việc làm)/ (Lực lượng lao động) *100 là công thức tính:

A. Tỷ lệ lao động có việc làm trong lực lượng lao động

B. Tỷ lệ lao động có việc làm trong dân số từ 65 tuổi trở xuống

C. Tỷ lệ lao động có việc làm trong nguồn nhân lực

D. Tỷ lệ lao động có việc làm trong độ tuổi hoạt động kinh tế

Câu 22: Việc làm trong nền kinh tế phi chính thức có đặc điểm:

A. Không được pháp luật lao động bảo vệ

B. Phải đóng thuế thu nhập

C. Được hưởng các chế độ bảo hiểm

D. Thu nhập cao và ổn định

Câu 23: Quy mô dân số và nguồn nhân lực có mối quan hệ

A. Tỷ lệ thuận

B. Tỷ lệ nghịch

C. Không có mối liên quan

D. Không xác định

Câu 24: Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên so với tỷ lệ thất nghiệp người trưởng thành

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 25: Tốc độ tăng dân số tự nhiên của vùng lãnh thổ A tăng cao trong năm 2019 thì quy mô nguồn nhân lực năm 2019:

A. Không liên quan đến nhau

B. Tăng nhanh chóng

C. Không bị ảnh hưởng

D. Tăng chậm

Câu 26: Đặc điểm lao động từ 15 tuổi trở lên tham gia lực lượng lao động ở Việt Nam là:

A. Phân bố hợp lý giữa các vùng kinh tế

B. Năng suất lao động và thu nhập thấp

C. Phân bố hợp lí giữa các ngành kinh tế

D. Phân bố hợp lí giữa các thành phần kinh tế

Câu 27: trường hợp nào sau đây được xếp vào lực lượng lao động:

A. Người đang tham gia các hoạt động tập huấn nâng cao kỹ năng do yêu cầu của công việc

B. Người làm nội trợ gia đình

C. Người thuộc lực lượng vũ trang

D. Sinh viên

Câu 28: tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ là quan hệ so sánh giữa lực lượng lao động nữ vơi:

A. Dân số nữ tham gia hoạt động kinh tế theo ngành

B. Dân số nữ trong độ tuổi lao động

C. Dân số nữ từ 15 tuổi trở lên

D. Lực lượng lao động

Câu 29: Ở các nước đang phát triển quy mô nguồn nhân lực thường có xu hướng:

A. Tăng

B. Không đổi

C. Giảm

D. Có thể tăng hoặc giảm

Câu 30: Yếu tố ảnh hưởng đến quy mô nguồn nhân lực ở thời điểm nhất định trong tương lai

A. Mức chết

B. Di cư

C. Mức sinh

D. Tất cả đáp án đều đúng

Câu 31: Chỉ tiêu nào sau đây sử dụng để đánh giá nguồn nhân lực về trí lực:

A. Tính năng động xã hội

B. Chỉ số BMI

C. Số năm đi học trung bình

D. Tất cả đáp án đều đúng

Câu 32: Đặc trưng trình độ văn hóa nguồn nhân lực của Việt Nam là:

A. Trình độ văn hóa của nguồn nhân lực bị suy giảm

B. Trình độ văn hóa của nguồn nhân lực có sự phát triển đồng đều theo vùng

C. Tỷ lệ lao động biết chữ cao

D. Nguồn nhân lực có trình độ văn hóa cao chiếm tỷ lệ cao

Câu 33: Vùng nào sau đây cần phải thu hút nhiều nhất người có trình độ học vấn cao đến làm việc:

A. Vùng Đông Nam Bộ

B. Tất cả đáp án đều đúng

C. Vùng Đồng bằng Sông Hồng

D. Vùng núi và trung du phía bắc

Câu 34: Tỷ lệ lao động có việc làm trong Lực lượng lao động là tỷ lệ giữa những người từ 15 tuổi trở lên có việc làm so với:

A. Dân số từ 15 tuổi trở lên

B. Lực lượng lao động

C. Ngoài lực lượng lao động

D. Dân số từ 15 tuổi trở lên có việc làm

Câu 35: Chính sách nào sau đây tác động đến chất lượng nguồn nhân lực

A. Chính sách tạo việc làm

B. Chính sách dinh dưỡng

C. Chính sách cứu trợ xã hội

D. Tất cả đáp án đều đúng

Câu 36: Loại di chuyển lao động nào tác động đến quy mô nguồn nhân lực quốc gia

A. Di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác

B. Di chuyển từ nông thôn - thành thị

C. Di chuyển từ thành thị - thành thị

D. Di chuyển từ vùng kinh tế này sang vùng kinh tế khác

Câu 37: Loại di chuyển lao động nào tác động đến quy mô nguồn nhân

lực ngành nông nghiệp:

A. Di chuyển từ thành thị - thành thị

B. Di chuyển từ nông thôn - thành thị

C. Di chuyển từ kinh tế ngoài nhà nước - khu vực FDI

D. Di chuyển từ thương mại - công nghiệp

Câu hỏi 38: Hình thức tạo việc làm nào sau đây tạo ra được nhiều chỗ việc làm nhất:

A. Tạo việc làm thông qua hỗ trợ khởi nghiệp

B. Tạo việc làm thông qua phát triển các chương trình kinh tế, xã hội

C. Khuyến khích tự tạo việc làm

D. Tạo việc làm thông qua hỗ trợ vay vốn

Câu 39: Theo ILO, việc làm phi chính thức có đặc trưng nào sau đây:

A. Được pháp luật lao động bảo vệ

B. Hợp đồng lao động không được ký kết

C. Được tham gia tổ chức Công đoàn

D. Được tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Câu hỏi 40: Trong khu vực kinh tế, thành phần kinh tế, ngành kinh tế có:

A. Không có việc làm phi chính thức

B. Chỉ có việc làm chính thức

C. Chỉ có việc làm phi chính thức

D. Có cả việc làm chính thức và phi chính thức

Câu hỏi 41: Phân bố nguồn nhân lực hợp lý giúp

A. Khai thác tốt hơn tiềm năng của nguồn nhân lực

B. Đảm bảo số lượng nhân lực về trình độ chuyên môn - kỹ thuật

C. Bảo vệ môi trường

D. Tất cả đáp án đều đúng

Câu hỏi 42: Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động là:

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế quyết định chuyển dịch cơ cấu lao động

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế không quyết định chuyển dịch cơ cấu lao động

C. Chuyển dịch cơ cấu lao động không quyết định chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D. Chuyển dịch cơ cấu lao động quyết định chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 43: đào tạo nguồn nhân lực là:

A. Tất cả đáp án đều đúng

B. Quá trình cải biến con người về mặt trí tuệ

C. Quá trình rèn luyện con người giúp nâng cao năng suất lao động

D. Quá trình trang bị kiến thức, kỹ năng nhất định về mặt chuyên môn, nghiệp vụ cho người lao động để họ có thể đảm nhận được một công việc nhất định

Câu 44: Đào tạo công nhân kỹ thuật ở các trường dạy nghề có ưu điểm là:

A. Tất cả đáp án đều sai

B. Thời gian đào tạo dài

C. Được trang bị đầy đủ và có hệ thống các kiến thức lý thuyết và thực hành

D. Tạo ra sản phẩm trong quá trình đào tạo

Câu 45: Độ tuổi tối thiểu được tham gia đào tạo lao động chuyên môn kỹ thuật là:

A. 18 tuổi

B. 15 tuổi

C. 20 tuổi

D. 16 tuổi

Câu hỏi 46: Hình thức đào tạo lao động kỹ thuật nào sau đây phải được sự cho phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền:

A. Các trung tâm dạy nghề

B. Các lớp cạnh doanh nhiệp

C. Kèm cặp tại nơi làm việc

D. Tất cả đáp án đều sai

Câu hỏi 47: Đâu là hình thức đào tạo lao động hệ chuyên môn kỹ thuật

A. Các trường dạy nghề

B. Các lớp cạnh doanh nghiệp

C. Tại nơi làm việc

D. Tất cả đáp án đều đúng

Câu hỏi 48: Người học được công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành sau khi tốt nghiệp:

A. Cao đẳng

B. Trung cấp

C. Sơ cấp

D. Tất cả đáp án đều sai

Câu hỏi 49: Chính sách nào sau đây KHÔNG dùng để phát triển nhân lực trình độ cao:

A. Chính sách dinh dưỡng

B. Chính sách an sinh xã hội

C. Chính sách giáo dục đào tạo

D. Chính sách bảo tồn văn hóa

Câu hỏi 50: Tiêu chí nào sau đây KHÔNG dùng để đánh giá nguồn nhân lực trình độ cao:

A. Trình độ chuyên môn

B. Tôn giáo

C. Chỉ số sức khỏe

D. Sự sáng tạo

Câu 51: Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động là: A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tác động đến chuyển dịch cơ cấu lao động

B. Chuyển dịch cơ cấu lao động tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế quyết định chuyển dịch cơ cấu lao động

D. Không có mối quan hệ với nhau

Câu 52: Chỉ tiêu đánh giá phẩm chất tâm lý xã hội của nguồn nhân lực là:

A. Tuổi thọ bình quân của dân số

B. Tính năng động xã hội của người lao động

C. Phân loại sức khỏe của người lao động

D. Trình độ chuyên môn của người lao động

Câu 53: Trên thực tế, tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên có trình độ học vấn trung

học phổ thông ở khu vực thành thị so với nông thôn:

A. Thấp hơn

B. Cao hơn

C. Bằng nhau

D. Không xác định được

Câu 54: Nhận định nào sau đây đúng:

A. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nam cao hơn của nữ ở cả thành thị và nông thôn

B. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nam 1 thấp hơn của nữ ở cả thành thị và nông thôn

C. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nam cao hơn của nữ ở thành thị và thấp hơn nông thôn

D. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nam cao hơn của nữ ở nông thôn và thấp hơn của nữ ở thành thị

Câu 55: Ở các nước kém phát triển, nhóm tuổi nào sau đây có tỷ lệ tham gia lực lượng lao động thấp nhất:

A. 15-19

B. 20-24

C. 25-29

D. 55-59

Câu 56: Theo Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO), nguồn nhân lực là:

A. Toàn bộ những người từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động

B. Toàn bộ những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động

C. Toàn bộ nhóm dân cư trên độ tuổi lao động có khả năng lao động

D. Toàn bộ dân cư có khả năng lao động

Câu 57: Khi kinh tế xã hội càng phát triển, việc làm phi chính thức có xu hướng:

A. Giảm di

B. Tăng lên

C. Không đổi

D. Không xác định được

Câu 58: Thất nghiệp là bộ phận nguồn nhân lực:

A. Tham gia hoạt động kinh tế = LLLĐ

B. Không tham gia hoạt động kinh tế: hs,sv,nội trợ...

C. Từ 15 tuổi trở lên đang tìm kiếm việc làm

D. Trong tuổi lao động không tham gia hoạt động kinh tế:

Câu 59: Dân số từ 15 tuổi trở lên = LLLĐ + ngoài LLLĐ so với lực lượng lao động:

A. Nhỏ hơn

B. Lớn hơn

C. Bằng nhau

D. Không xác định được

Câu 60: Mức độ phát triển giáo dục đào tạo tác động đến mức sinh theo hướng:

A. Cùng chiều

B. Ngược chiều

C. Không có mối quan hê

D. Không xác định được

Câu 61: Một người được coi là thất nghiệp khi trong độ tuổi lao động và:

A. Hiện đang chưa có việc làm

B. Đang tích cực tìm kiếm việc làm

C. Chưa có việc làm, có khả năng làm việc

D. Chưa có việc làm và sẵn sàng làm việc

Câu 62: Theo cách tiếp cận của VN, tỷ lệ lao động đã qua đào tạo là tỷ lệ phần

trăm giữa số người đã qua đào tạo trên:

A. Tổng dân số

B. Lực lượng lao động

C. Lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

D. Lực lượng lao đTrangrong độ t3ổi lao động

Câu 63: Bảo đảm về số lượng và cơ cấu nguồn nhân lực phù hợp cho sự phát triển của các lĩnh vực sản xuất xã hội là yêu cầu của:

A. Sử dụng nguồn nhân lực

B. Thu hút nguồn nhân lực

C. Phân bố nguồn nhân lực

D. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

Câu 64: Nguyên nhân thất nghiệp ở nhóm người có trình độ học vấn cao phần lớn là do họ:

A. Không tìm được việc làm

B. Không muốn tham gia vào lực lượng lao động

C. Tìm kiếm công việc với mức thu nhập phù hợp hơn

D. Tiếp tục tham gia vào quá trình đào tạo để nâng cao cao trình độ

Câu 65: Nguyên nhân thất nghiệp thanh niên, ngoại trừ:

A. Họ ít kinh nghiệm và mong muốn tìm chỗ việc làm tốt hơn

B. Họ không tìm kiếm việc làm, dành thời gian học tập để nâng cao trình độ

C. Họ muốn nhảy việc để thử thách bản thân

D. Họ ít kinh nghiệm tìm năng hấp dẫn các nhà tuyển dụng

Câu 66: Người thiếu việc làm là những người có việc làm, đang làm việc dưới ngưỡng thời gian quy định về:

A. Muốn làm thêm một số công việc để tăng thêm giờ

B. Muốn thay thế công việc đang làm bằng công việc khác để có thể làm việc thêm giờ

C. Muốn làm thêm giờ của một trong các công việc đang làm

D. Muốn thay thế, tìm kiếm thêm công việc hoặc làm thêm giờ ở công việc đang làm

Câu 67: Theo cách tiếp cận của Việt Nam, tỷ lệ tham gia lực lượng lao động là quan hệ so sánh giữa lực lượng lao động với:

A. Tổng dân số

B. Dân số trong độ tuổi lao động

C. Dân số từ 15 tuổi trở lên

D. Dân số từ 15 tuổi trở lên có việc làm

Câu 68: Thất nghiệp và dân số trong độ tuổi lao động không tham gia hoạt động kinh tế:

A. Phụ thuộc lẫn nhau

B. Độc lập với nhau

C. Là một bộ phận của nhau

D. Có sự giao thao với nhau

Câu 69: Ở VN hiện nay, tỷ lệ lao động đã qua đào tạo so với tỷ lệ lao động chưa qua đào tạo:

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không xác định được

Câu 70: Lao động trung niên là những người lao động:

A. Từ 24 tuổi trở lên

B. Từ 30 tuổi trở lên

C. Từ 35 tuổi trở lên

D. Từ 45 tuổi trở lên

Câu 71: Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị so với nông thôn là:

A. Thấp hơn

B. Cao hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 72: Những người nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

A. Người làm nội trợ

B. Sinh viên đi làm thêm

C. Người giúp việc

D. Người đang nghỉ hưu

Câu 73: Tỷ lệ lao động làm việc trong ngành nông nghiệp là tỷ lệ phần trăm số

lao động làm việc trong ngành nông nghiệp:

A. Lực lượng lao động

B. Lao động từ 15 tuổi trở lên

C. Lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

D. Lao động trong độ tuổi lao động

Câu 74: Tinh giản biên chế là một hoạt động của:

A. Sử dụng nguồn nhân lực

B. Phát triển nguồn nhân lực

C. Tạo việc làm

D. Giải quyết việc làm

Câu 75: Ở Việt Nam, lao động thanh niên thuộc nhóm tuổi nào sau đây:

A. Từ 15 tuổi trở lên

B. 20-24

C. 15-29

D. 55-59

Câu 76: Người giúp việc gia đình là bộ phận của:

A. Lực lượng lao động

B. Không thuộc lực lượng lao động

C. Không tham gia hoạt động kinh tế

D. Nội trợ

Câu 77: Ở VN hiện nay, tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị so với nông thôn:

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không xác định được

Câu 78: Trong khu vực chính thức:

A. Chỉ có việc làm chính thức

B. Không có việc làm phi chính thức

C. Có cả việc làm chính thức và phi chính thức

D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 79: Tuổi thọ bình quân của dân số nam so với dân số nữ thường

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 80: Ở các nước phát triển, nhóm tuổi nào sau đây thường có tỷ lệ tham gia lực lượng lao động là thấp nhất:

A. 15-19

B. 20-24

C. 25-29

D. 55-59

Câu 81: Thất nghiệp thanh niên so với thất nghiệp người trưởng thành thường:

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không xác định được

Câu 82: Tốc độ tăng dân số hàng năm của một địa phương có xu hướng giảm thì quy mô NNL

A. Giảm đi

B. Tăng lên

C. Không xác định

D. Không thay đổi

Câu 83: Ở VN hiện nay, tỷ lệ thiếu việc làm ở thành thị so với nông thôn:

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

Câu 84: Góp phần nâng cao năng suất lao động, tạo lợi thế cạnh tranh là vai trò của đào tạo nguồn nhân lực đối với

A. Người lao công

B. Doanh nghiệp

C. Người lao động và doanh nghiệp

D. Chính phủ

Câu 85: Chất lượng dân số và quy mô nguồn nhân lực thường có

A. Tỷ lệ thuận

B. Tỷ lệ nghịch

C. Không có quan hệ

D. Không xác định được

Câu 86: Trong tạo việc làm tạo ra được nhiều chỗ việc làm nhất

A. Tạo mở việc làm thông qua các chương trình kinh tế, xã hội.

B. Tạo mà việc làm thông qua xuất khẩu lao động.

C. Tạo mở việc làm thông qua tín dùng hỗ trợ tạo việc làm

D. Tạo mà việc làm thông qua quỹ quốc gia về giải quyết việc làm

Câu 87: Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên là tỷ số của thanh niên thất nghiệp trên:

A. Lực lượng lao động

B. Lực lượng lao động thanh niên

C. Dân số từ 15 tuổi trở lên

D. Dân số trong độ tuổi từ 15-29

Câu 88: Quy mô nguồn nhân lực ở các nước phát triển so với các nước đang

phát triển là

A. Thấp hơn

B. Cao hơn

C. Bằng nhau

Đ. Không so sánh được

Câu 89: Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng

A. Nguồn nhân lực trong tuổi lao động lớn hơn nguồn nhân lực trong tuổi hoạt động kinh tế

B. Nguồn nhân lực trong tuổi hoạt động kinh tế lớn hơn nguồn nhân lực trong tuổi lao động

C. Dân số từ 15 tuổi trở lên lớn hơn lực lượng lao động

D. Lực lượng lao động lớn hơn những người từ 15 tuổi trở lên đang làm việc

Câu 90: Đánh giá hiệu quả sau đào tạo thực chất là quá trình so sánh kết quả thu được sau đào tạo với

A. Thu nhập của người lao động

B. Chi phí đào tạo

C. Doanh thu của doanh nghiệp

D. Mục tiêu của người lao động

B. Chi phí đào tạo

Câu 91: Vai trò của đào tạo nguồn nhân lực đối với người lao động KHÔNG phải là:

A. Thỏa mãn nhu cầu học tập

B. Thay đổi hành vi nghề nghiệp

C. Tăng cơ hội thăng tiến và phát triển nghề nghiệp

Đ. Các đáp án còn lại đều sai

Câu 92: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở thành thị so với ở nông thôn

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 93: Theo ILO, lực lượng lao động bao gồm:

A. Toàn bộ những người đang làm việc và những người thất nghiệp

B. Những người từ 15 tuổi trở lên đang làm việc và những người thất nghiệp

C. Những người trong độ tuổi lao động đang làm việc và những người thất nghiệp

D. Những người từ 15 tuổi trở lên đang làm việc và đang tìm kiếm việc làm

Câu 94: Ở Việt Nam hiện nay, ngành có tỷ trọng lao động thấp nhất là

A. Nông nghiệp

B. Công nghiệp:

C. Dịch vụ

Đ. Nông nghiệp và công nghiệp.

Câu 95: Quy mô NNL bao gồm toàn bộ:

A. Dân số 15 tuổi trở lên

B. Dân số từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động

C. Dân số trong độ tuổi lao động

D. Dân số trong độ tuổi lao động khả năng lao động

Câu 96: Năng suất lao động tăng lên chúng có hiệu quả đào tạo là:

A. Cao

B. Thấp

C. Không đổi

D. Không xác định được

Câu 97: Trình độ học vấn của Nguồn nhân lực ở nước ta thấp nhất ở khu vực:

A. Vùng Đông Nam Bộ

B. Vùng Đồng bằng Sông Hồng

C. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long

D. Vùng núi và trung du phía bắc

Câu 98: Dân số trong độ tuổi lao động so với dân số trong độ tuổi hoạt động kinh tế:

A. Lớn hơn

B. Không xác định được

C. Nhỏ hơn

D. Bằng nhau

Câu 99: Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ thất nghiệp ở nơi có trình độ chuyên

môn kỹ thuật cao so với nơi có trình độ chuyên môn kỹ thuật thấp là:

A. Thấp hơn

B. Cao hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 100: Việc làm trong nền kinh tế phi chính thức có đặc điểm:

A. Phải đóng thuế thu nhập

B. Không được pháp luật lao động bảo vệ

C. Được hưởng các chế độ bảo hiểm

Đ. Thu nhập cao và ổn định

Câu 101: Các chỉ tiêu đánh giá thể lực nguồn nhân lực KHÔNG bao gồm:

A. Phân loại sức khỏe

B. Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi

C. Số năm đi học trung bình

D. Bệnh tật của người lao động

Câu 102: Tỷ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo của thành thị so với nông thôn thường :

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. không xác định được

Câu 103: Sinh viên đang học tập tại các trường đại học thuộc nguồn nhân lực.

A. Chưa qua đào tạo

B. Đã qua đào tạo

C. Hoạt động kinh tế

Đ. Chuyên môn kỹ thuật

Câu 104: (Lực lượng lao động )/(Dân số từ 15 tuổi trở lên) x 100 là công thức

tính:

A. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

B. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của dân số

C. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của dân số tham gia hoạt động kinh tế

D. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nguồn nhân lực

Câu 105: Người thất nghiệp là:

A. Những người từ 15 tuổi trở lên, hiện không làm việc

B. Những người từ 15 tuổi trở lên, đang tìm kiếm việc làm

C. Những người trong độ tuổi lao động, hiện không làm việc

D. Những người trong độ tuổi lao động, hiện không làm việc và sẵn sàng

làm việc

Câu hỏi 106: Đơn vị tính của năng suất lao động xã hội là

A. Sản phẩm/ người

B. Người/ tiền

C. Người/sản phẩm

D. Tiền/ người

Câu 107: Cơ cấu dân số nào sẽ cung cấp nguồn lao động lớn trong tương lai:

A. Nhiều nam

B. Nhiều nữ

C. Già

D. Trẻ

Câu 108: Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên là tỷ lệ phần trăm số thanh niên thất

nghiệp trên

A.Dân số trong độ tuổi thanh niên

B.Lực lượng lao động thanh niên

C. Lực lượng lao động thanh niên có việc làm

D. Dân số trong độ tuổi thanh niên không hoạt động kinh tế

Câu 109: Ở Việt Nam năng suất lao động ở khu vực nông thôn so với khu vực

thành thị thường

A. Thấp hơn

B. Cao hơn

C. Bằng nhau

D. Không xác định được

Câu 110: Ở các nước phát triển tỉ lệ lao động của ngành nào là cao nhất:

A. Nông nghiệp

B. Công nghiệp

C. Dịch vụ

D. Không xác định

Câu 111: Di chuyển lao động không làm lao động thay đổi về

A. Số lượng

B. Chất lượng

C. Cơ cấu

D. Quy mô cơ cấu và chất lượng

Câu 112: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết cứ 100 người từ 15 tuổi trở lên thì có bao nhiêu người

A. Muốn tìm việc

B. Thất nghiệp

C. Đang làm việc

D. Đang tìm việc

Câu 113: Công việc nào sau đây KHÔNG được gọi là việc làm

A. Nội trợ

B. Xe ôm

C. Chủ sản xuất

D. Bán rau

Câu 114: Theo ILO việc làm bền vững là việc làm không có tiêu chí

A. Có đối thoại xã hội

B. Có an sinh xã hội

C. Không có hợp đồng lao động

D. Có tiếng nói tại nơi làm việc

Câu 115: Công việc nào sau đây không phải thất nghiệp trá hình

A. Có năng suất chất lượng cao

B. Công việc không tương xứng với khả năng

C. Có thu nhập không đủ sống

D. Làm việc không hết công suất

Câu 116: Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực khi chính thức là tỷ lệ phần

trăm số lao động và việc trong khu vực phi chính thức trên

A. Dân số từ 15 tuổi trở lên

B. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

C. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

D. Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

Câu 117: Tỷ lệ lao động làm việc bán thời gian của nữ so với nam thường

A. Thấp hơn

B. Cao hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 118: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở các nước đang phát triển so với các nước phát triển

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 119: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của Nam so với Nữ thường

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 120: Tỷ lệ lao động có việc làm là tỷ lệ phần trăm số lao động có việc làm

trên

A. Tổng dân số

B. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

C. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

D. Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

Câu 121: Nền kinh tế được coi là phát triển khi:

A. Tỷ lệ thất nghiệp thấp

B. Tỷ lệ thất nghiệp cao

C. Không có thất nghiệp

D. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cao

Câu 122: Theo Việt Nam, Lực lượng lao động là:

A. Toàn bộ nhóm dân cư trên độ tuổi lao động có khả năng lao động

B. Toàn bộ những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động và những người thất nghiệp

C. Toàn bộ dân cư từ 15 tuổi trở lên

D. Toàn bộ những người từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động và những người thất nghiệp

Câu 123: Năng suất lao động của Việt Nam cao nhất ở khu vực kinh tế nào:

A. Nông nghiệp

B. Công nghiệp

C. Dịch vụ

D. Không xác định

Câu 124: Mối quan hệ giữa mức độ phát triển giáo dục đào tạo so với quy mô chất lượng nguồn nhân lực:

A. Tỷ lệ thuận

B. Thuận chiều

C. Tỷ lệ nghịch

D. Nghịch chiều

Câu 125: Yếu tố nào sau đây tác động đến quy mô nguồn nhân lực:

A. Dân số

B. Di cur

C. Mức độ phát triển Giáo dục - Đào tạo

D. Tất cả đáp án đều đúng

Câu 126: Chất lượng dân số ảnh hưởng đến quy mô và cơ cấu nguồn nhân lực

ở thời điểm:

A. Hiện tại

B. Tương lai

C. Hiện tại và tương lai

D. Không ảnh hưởng đến quy mô và cơ cấu nguồn nhân lực

Câu 127: So với các nước đang phát triển có cùng trình độ thì tỷ lệ biết chữ của dân số 10 tuổi trở lên ở Việt Nam:

A. Cao hơn

B. Không xác định được

C. Thấp hơn

D. Bằng nhau

Câu 128: Theo Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO), Lực lượng lao động là:

A. Toàn bộ nhóm dân cư trên độ tuổi lao động có khả năng lao động

B. Toàn bộ những người từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động và những người thất nghiệp

C. Toàn bộ những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động và những người thất nghiệp

D. Toàn bộ dân cư từ 15 tuổi trở lên

Câu 129: (Lao động có việc làm)/(Dân số từ 15 tuổi trở lên)x 100 là công thức tính:

A.Tỷ lệ lao động có việc làm trong lực lượng lao động

B.Tỷ lệ lao động có việc làm trong dân số từ 15 tuổi trở lên

C.Tỷ lệ lao động có việc làm trong dân số trong độ tuổi hoạt động kinh tế

D.Tỷ lệ lao động có việc làm trong nguồn nhân lực

Câu 130: Ở Việt Nam, lao động chưa thành niên thuộc nhóm tuổi nào sau đây:

A. 15-29

B. 15-18

C. Dưới 15 tuổi

D. Dưới 18 tuổi

Câu 131: Việc làm theo ngành bao gồm:

A. Lao động làm thuê, tự làm cho gia đình, chủ doanh nghiệp

B. Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

C. Nhà nước, ngoài nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

D. Y tế, giáo dục, khoa học kỹ thuật

Câu 132: Người học được đào tạo toàn diện cả lý thuyết lẫn thực hành là ưu

điểm của:

A. Tại nơi làm việc

B. Ở các trường dạy nghề

C. Từ xa

D. Kèm cặp trong sản xuất

Câu 133: Tỷ lệ thiếu việc làm là tỷ lệ % số lao động thiếu việc làm so với:

A. Lực lượng lao động

B. Ngoài lực lượng lao động

C. Dân số từ 15 tuổi trở lên có việc làm

D. Dân số từ 15 tuổi trở lên không có việc làm

Câu 134: Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá nguồn nhân lực về tâm lực:

A. Tính năng động xã hội của người lao động

B. Chấp hành kỷ luật lao động

C. Trình độ chuyên môn của người lao động

D. Thái độ làm việc

Câu hỏi 135: Nguồn nhân lực không tham gia hoạt động kinh tế là:

A. Những người từ 15 tuổi trở lên đang làm việc, thất nghiệp và thiếu việc làm

B. Những người từ 15 tuổi trở lên đang thất nghiệp và những người đã nghỉ hưu

C. Những người từ 15 tuổi trở lên đang là học sinh, sinh viên, nội trợ, lực lượng vũ trang hoặc nghỉ hưu,...

D. Những người từ 65 tuổi trở xuống đang làm việc và thất nghiệp

Câu 136: Theo cách xác định của Tổng cục thống kê, nguồn nhân lực xã hội là:

A. Toàn bộ những người từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động

B. Toàn bộ những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động

C. Toàn bộ nhóm dân cư trên độ tuổi lao động có khả năng lao động

D. Toàn bộ dân cư có khả năng lao động

Câu 137: Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu lao động:

A. Tăng trưởng và phát triển kinh tế

B. Chính sách của nhà nước

C. Sự phát triển của giáo dục, đào tạo

D. Tiến bộ của khoa học kĩ thuật, tăng NSLĐ

Câu 138: Ở Việt Nam, nguồn nhân lực tập trung nhiều ở vùng nào sau đây:

A. Vùng Đông Nam Bộ

B.Vùng Đồng bằng Sông Hồng

C. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long

D.Vùng núi và trung du phía bắc

Câu 139: Nguồn nhân lực trong độ tuổi lao động không hoạt động kinh tế bao gồm:

A. Sinh viên đi làm thêm

B. Những người đang làm việc

C. Quân nhân xuất ngũ

D. Những người thất nghiệp

Câu 140: Quá trình thay đổi tỷ trọng và chất lượng lao động vào các ngành và

các vùng khác nhau gọi là:

A. Cơ cấu lao động

B. Chuyển dịch cơ cấu lao động

C. Phân bố lao động

D. Sử dụng lao động

Câu 141: Việc làm theo thành phần kinh tế bao gồm:

A. Lao động làm thuê, tự làm cho gia đình, chủ doanh nghiệp

B. Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

C. Nhà nước, ngoài nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

D. Y tế, giáo dục, khoa học kỹ thuật

Câu 142: Việc làm theo vị thế công việc bao gồm:

A. Lao động làm thuê, tự làm cho gia đình, chủ doanh nghiệp

B. Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

C. Nhà nước, ngoài nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

D. Y tế, giáo dục, khoa học kỹ thuật

Câu 143: Vị thế công việc trả công ở nước phát triển so với nước đang phát triển:

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 144: Vị thế công việc tự làm chủ doanh nghiệp ở Nam so với nữ :

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 145: Vị thế công việc làm cho gia đình không hưởng lương ở Nam so với nữ :

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 146: Nơi có năng lực cao nhất:

A. Nhà nước

B. Ngoài nhà nước

C. Doanh nghiệp

D. Tất cả đều sai

Câu 147: Nơi nào được đầu tư vốn nhiều với năng suất lao động cao nhất:

A. Nhà nước

B. Ngoài nhà nước

C.Doanh nghiệp

D. Doanh nghiệp FDI

Câu 148: Tình trạng thiếu việc làm phản ánh việc không sử dụng hết:

A. Năng suất

B. Kĩ năng lao động

C. Thời gian lao động

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 149: Tỷ lệ dân số 15 tuổi trở lên so với tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 150: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động trong độ tuổi lao động so với tỷ lệ tham gia độ tuổi lao động từ 15 tuổi trở lên:

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 151: Nguồn nhân lực là:

A. Nguồn lực con người

B. Bộ phận của dân số, gắn với cung lao động

C. Phản ánh khả năng lao động của 1 xã hội

D. Cả 3 phương án trên

Câu 152:  Mức sinh có quan hệ như thế nào với quy mô nguồn nhân lực

A. Thuận chiều

B. Ngược chiều

C. Không so sánh được

D. Không liên quan

Câu 153: Biến động tự nhiên không tác động tức thì tới quy mô nguồn nhân lực mà ảnh hưởng đến:

A. Hiện tại

B. Tương lai

C. Không xác định được

D. Sau 1 thời gian nhất định

Câu 154: Tỷ lệ đi học đúng tuổi cao nhất ở khu vực nào:

A. Vùng Đông Nam Bộ

B. Vùng Đồng bằng Sông Hồng

C. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long

D. Vùng núi và trung du phía bắc

Câu 155: Tỷ lệ đi học đúng tuổi thấp nhất nhất ở khu vực nào:

A. Vùng Đông Nam Bộ

B. Vùng Đồng bằng Sông Hồng

C. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và Tây Nguyên

D. Vùng núi và trung du phía bắc

Câu 156: Chỉ tiêu sử dụng để đánh giá nguồn nhân lực về tâm lực:

A. Thái độ, đạo đức tâm nghề nghiệp

B. Tác phong, ý thức lao động, kỷ luật lao động

C. Tính năng động xã hội

D. Cả 3 phương án

Câu 157: Chính sách dùng để pt nhân lực trình độ cao gồm:

A. Đầu tư cho giáo dục đào tạo

B. Phổ cập giáo dục

C. Phát triển hệ thống trường CĐ, ĐH, dạy nghề

D. Chăm sóc y tế

E. Tất cả p/án.

Câu 158: Công việc nào KHÔNG thuộc việc làm phi chính thức:

A. Lao động tự làm chủ cơ sở

B. Làm việc cho gia đình

C. Làm công ăn lương

D. Làm việc trong cơ quan nhà nước

Câu 159: Việc làm phi chính thức có xu hướng tập trung ở đâu nhiều nhất:

A. Thành thị

B. Nông thôn

C. Không xác định

D. Cả thành thị và nông thôn

Câu 160: Xu hướng việc làm phi chính thức ở nữ so với nam:

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được

Câu 161: Xu hướng việc làm phi chính thức tập trung nhiều ở nhóm tuổi nào:

A. 15-24

B. 20-24

C. 15-29

D. 30-35

Câu 162: Tỷ lệ qua đào tạo ở việc làm phi chính thức thường:

A. Thấp

B. Cao

C. Không xác định được

D. Trung bình

Câu 163: GDP tăng dẫn đến tỷ trọng lao động ngành nông nghiệp:

A. Tăng

B. Giảm

C. Giữ nguyên

D. Không xác định

Câu 164: GDP tăng dẫn đến tỷ trọng lao động ngành công nghiệp:

A. Tăng

B. Giảm

C. Giữ nguyên

D. Không xác định

Câu 165: GDP tăng dẫn đến tỷ trọng lao động ngành dịch vụ:

A. Tăng

B. Giảm

C. Giữ nguyên

D. Không xác định

Câu 166: Trong CNH-HĐH, lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật có xu hướng:

A. Tăng

B. Giảm

C. Giữ nguyên

D. Không xác định

Câu 167: Trong CNH-HĐH, lao động ngành nghiên cứu, giáo dục có xu hướng:

A. Không liên quan đến nhau

B. Tăng nhanh

C. Không bị ảnh hưởng

D. Tăng chậm

Câu 168: Trong CNH-HĐH, lao động ngành dịch vụ trình độ cao có xu hướng:

A. Không liên quan đến nhau

B. Tăng nhanh

C. Không bị ảnh hưởng

D. Tăng chậm

Câu 169: Trong CNH-HĐH, lao động ngành giải trí có xu hướng:

A. Không liên quan đến nhau

B. Tăng nhanh

C. Không bị ảnh hưởng

D. Tăng chậm

Câu 170: Trong CNH-HĐH, lao động quản lý nhà nước có xu hướng:

A. Không liên quan đến nhau

B. Tăng nhanh

C. Không bị ảnh hưởng

D. Tăng chậm

Câu 171: Giảm tỷ trọng lao động ngành nông nghiệp, tăng tỷ trọng lao động ngành công nghiệp làm:

A. Quy mô lđ không đổi, cơ cấu lao động thay đổi

B. Quy mô lđ thay đổi, cơ cấu lao động không đổi

C. Quy mô lđ thay đổi, cơ cấu lđ thay đối

D. Quy mô lđ không đổi, cơ cấu lđ không đổi

Câu 172: Quy mô lao động ở nông thôn so với thành thị

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không so sánh được