Ghi chú Luật Doanh nghiệp 2020

Chương I – Những quy định chung

  • Phạm vi điều chỉnh: Thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể, hoạt động liên quan của doanh nghiệp (CTTNHH, CTCP, công ty hợp danh, DNTN) và nhóm công ty.
  • Đối tượng áp dụng: doanh nghiệp; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
  • Nguyên tắc áp dụng pháp luật: nếu luật chuyên ngành có quy định đặc thù → ưu tiên luật chuyên ngành.

Giải thích từ ngữ

  • Trình bày 34 khái niệm then chốt (bản sao, cổ đông, cổ tức, vốn điều lệ, vốn có quyền biểu quyết, giá thị trường phần vốn góp, Hệ thống thông tin QG về ĐKDN, người liên quan, v.v.).

Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp

  • Công nhận sự tồn tại, bình đẳng, sinh lợi hợp pháp.
  • Bảo hộ tài sản, vốn, thu nhập hợp pháp; không quốc hữu hoá, không tịch thu hành chính.
  • Trường hợp trưng mua, trưng dụng → thanh toán, bồi thường thoả đáng.

Quyền và nghĩa vụ doanh nghiệp

  • Quyền: Tự do kinh doanh, tự chủ vốn, tìm kiếm thị trường, XK-NK, tuyển dụng, ứng dụng KHCN, sở hữu TSKH, khiếu nại, v.v.
  • Nghĩa vụ: Đáp ứng ĐKKD, đăng ký – công khai thông tin, kế toán – thuế, bảo đảm quyền NLĐ, các nghĩa vụ khác.
  • DN cung ứng SP, DV công ích: được hạch toán bù chi phí, bảo đảm hoàn vốn + lãi hợp lý, trách nhiệm với KH.
  • DN xã hội: sử dụng ≥ 51\% LNST tái đầu tư cho mục tiêu xã hội, môi trường; có quyền huy động tài trợ; phải báo cáo, giữ mục tiêu.

Chế độ lưu giữ tài liệu

  • Lưu Điều lệ, sổ thành viên/cổ đông, văn bằng SHTT, sổ KT, BCTC, biên bản, QĐ, … tại trụ sở.

Người đại diện theo pháp luật

  • CTTNHH/CTCP có thể có ≥1 người ĐDTPL; phải cư trú tại VN.
  • Trách nhiệm: trung thực, cẩn trọng, trung thành, thông báo lợi ích liên quan.

Người đại diện theo ủy quyền của tổ chức

  • Tổ chức sở hữu ≥ 35\% (TNHH2+), ≥ 10\% (CP) → cử tối đa 03 ĐD ủy quyền.
  • Văn bản ủy quyền: thông tin tổ chức, tỷ lệ sở hữu, thời hạn, chữ ký.

Hành vi bị cấm

  • Cấp/từ chối GCN ĐKDN trái luật; ngăn cản cổ đông; kinh doanh khi bị thu hồi GCN; kê khai khống; kinh doanh ngành cấm; rửa tiền, khủng bố.

Chương II – Thành lập doanh nghiệp

  • Quyền thành lập: mọi tổ chức, cá nhân trừ đối tượng cấm (CBCCVC, SQCS QĐ-CAND, cán bộ DNNN, người bị truy cứu TNHS, phá sản, tham nhũng,…).
  • Hồ sơ đăng ký: tuỳ loại hình (DNTN, CTHD, CTTNHH, CTCP).
  • Nội dung Giấy đề nghị: tên, địa chỉ, ngành nghề, vốn, cổ phần (CP), thuế, LĐ dự kiến, thông tin chủ DN/người ĐDTPL.
  • Điều lệ: 15 nội dung chủ yếu; chữ ký theo loại hình.
  • Trình tự: 03 ngày làm việc cấp GCN, nếu không → thông báo sửa/ từ chối.
  • Công bố ĐKDN: trên Cổng QG, 30 ngày.
  • Mã số doanh nghiệp: dãy số duy nhất, dùng cho thuế & thủ tục.

Vốn và tài sản góp vốn

  • Tài sản: tiền VN, ngoại tệ tự do, vàng, quyền SDĐ, SHTT, CNG, bí quyết.
  • Chuyển quyền sở hữu: tài sản đăng ký phải sang tên, miễn lệ phí trước bạ; tài sản không đăng ký → biên bản giao nhận.
  • Định giá tài sản: đồng thuận hoặc tổ chức định giá; định giá cao → liên đới bồi thường.

Tên doanh nghiệp

  • Gồm loại hình + tên riêng; cấm trùng/gây nhầm lẫn; cấm dùng cơ quan nhà nước, từ ngữ phản văn hoá.

Chi nhánh, VPĐD, ĐĐKD

  • Quy định về tên, ngành nghề, đăng ký hoạt động (03 ngày cấp GCN hoạt động).

Chương III – Công ty TNHH

CTTNHH hai thành viên trở lên

  • 02–50 thành viên, không phát hành CP, được phát hành trái phiếu.
  • Góp vốn: 90 ngày góp đủ; chưa góp → xử lý, đăng ký điều chỉnh VĐL.
  • Hội đồng thành viên (HĐTV): cơ quan cao nhất.
    • Quyết định: chiến lược, tăng/giảm vốn, dự án đầu tư, phát hành trái phiếu, cơ cấu, nhân sự, báo cáo tài chính, chia lợi nhuận, tổ chức lại, giải thể.
    • Nghị quyết: thường ≥ 65\% phiếu; các vấn đề trọng yếu ≥ 75\%.
  • Chủ tịch HĐTV: nhiệm kỳ ≤5 năm; quyền lập chương trình, triệu tập họp.
  • Giám đốc/TGĐ: điều hành; bổ nhiệm bởi HĐTV.
  • Ban kiểm soát: bắt buộc với DNNN & công ty con DNNN (Điều 65).
  • Chuyển nhượng phần vốn: ưu tiên nội bộ 30 ngày.

CTTNHH một thành viên

  • 01 cá nhân/tổ chức; không phát hành CP; được phát hành trái phiếu.
  • Quyền chủ sở hữu: quyết định Điều lệ, chiến lược, đầu tư, tăng/giảm vốn, tổ chức lại, giải thể.
  • Cơ cấu:
    • Tổ chức làm chủ: chọn (a) Chủ tịch công ty + GĐ/TGĐ + (có BKSoát) hoặc (b) HĐTV + GĐ/TGĐ + (có BKSoát).
    • Cá nhân làm chủ: Chủ tịch công ty; có thể thuê GĐ/TGĐ.
  • Hợp đồng với người liên quan: phải được HĐTV/Chủ tịch/GĐ & Kiểm soát viên chấp thuận.

Chương IV – Doanh nghiệp Nhà nước

  • Khái niệm: Nhà nước nắm giữ 100% hoặc >50% VĐL/cổ phần có quyền biểu quyết.
  • Cơ cấu: lựa chọn 2 mô hình (HĐTV hoặc Chủ tịch công ty) + GĐ/TGĐ + Ban kiểm soát.
  • Ban kiểm soát: 1–5 kiểm soát viên; nhiệm kỳ ≤5 năm; tiêu chuẩn cao.
  • Công bố thông tin: tuân thủ Điều 109–110 (BCTC, quản trị, mục tiêu, v.v.).

Chương V – Công ty cổ phần

  • Đặc trưng: ≥3 cổ đông, vốn chia CP, cổ đông chịu trách nhiệm hữu hạn, được phát hành CP & trái phiếu.
  • Cổ phần: phổ thông & ưu đãi (biểu quyết, cổ tức, hoàn lại); \ge 20\% CP phổ thông do cổ đông sáng lập đăng ký.
  • Chào bán CP: cho cổ đông hiện hữu, riêng lẻ, ra công chúng; giá ≥ giá thị trường trừ các trường hợp.
  • Mua lại CP: theo yêu cầu cổ đông (biểu quyết không tán thành) hoặc quyết định công ty (≤30% CP phổ thông).
  • Chia cổ tức: từ LN ròng; điều kiện thanh toán đủ nghĩa vụ.

Tổ chức quản lý

  • Hai mô hình:
    1. ĐHĐCĐ + HĐQT + Ban kiểm soát + GĐ/TGĐ.
    2. ĐHĐCĐ + HĐQT (≥20% độc lập & Ủy ban kiểm toán trực thuộc) + GĐ/TGĐ.
  • ĐHĐCĐ: cao nhất; họp thường niên trong 4 tháng (có thể 6 tháng) sau FY.
    • Nghị quyết thông qua: thông thường >50%, trọng yếu ≥65%, bầu HĐQT dùng dồn phiếu.
    • Các hình thức: họp, lấy ý kiến văn bản (>50% CP biểu quyết).
  • HĐQT: 3–11 thành viên; nhiệm kỳ ≤5 năm.
    • Quyền: chiến lược, chào bán CP, đầu tư, cơ cấu tổ chức, nhân sự cấp cao, xử lý hợp đồng >35% tổng tài sản.
  • Ủy ban kiểm toán: Chủ tịch là thành viên độc lập.
  • Ban kiểm soát: 3–5 người (trừ mô hình 2); nhiệm kỳ ≤5 năm.

Chương VI – Công ty hợp danh

  • ≥2 thành viên hợp danh (chịu trách nhiệm vô hạn); có thể có thành viên góp vốn.
  • Hạn chế: thành viên hợp danh không làm chủ DNTN hoặc thành viên HD khác nếu không được đồng ý.
  • HĐTV: quyết định chiến lược, tiếp nhận thành viên, dự án đầu tư, giải thể; quyết nghị theo nguyên tắc ¾.

Chương VII – Doanh nghiệp tư nhân

  • Chủ sở hữu duy nhất, chịu trách nhiệm vô hạn.
  • Không được góp vốn vào CTHD/CTTNHH/CTCP.
  • Quyền cho thuê, bán DN; cho thuê phải thông báo; bán phải đăng ký chuyển đổi.

Chương VIII – Nhóm công ty

  • Tập đoàn/Tổng công ty: nhóm công ty liên kết; không có pháp nhân.
  • Công ty mẹ – con: sở hữu >50% hoặc quyền chi phối; cấm sở hữu chéo.
  • Công ty mẹ liên đới bồi thường khi ép công ty con kinh doanh trái lợi ích.

Chương IX – Tổ chức lại, giải thể & phá sản

Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập

  • Thủ tục: nghị quyết, xử lý nợ, đăng ký DN mới/cập nhật tình trạng.

Chuyển đổi loại hình

  • Các phương thức chuyển đổi TNHH ↔ CP; DNTN → CTNHH/CP/HD.

Giải thể

  • Các trường hợp: hết thời hạn, quyết định chủ sở hữu/HĐTV/HĐQT, < số TV tối thiểu 6 tháng, bị thu hồi GCN.
  • Điều kiện: thanh toán hết nợ, không đang tranh chấp.
  • Trình tự: nghị quyết giải thể, thông báo, thanh lý, nộp hồ sơ (GCN sẽ bị cập nhật tình trạng sau 180 ngày).

Chương X – Điều khoản thi hành & chuyển tiếp

  • Luật có hiệu lực 01/01/2021; thay thế Luật DN 2014.
  • Quy định chuyển tiếp về sở hữu chéo, tiêu chuẩn quản lý.
  • Chính phủ quy định đăng ký & hoạt động hộ kinh doanh; DN quốc phòng an ninh.

Công thức, tỉ lệ quan trọng

  • Góp đủ vốn TNHH/CTHD: trong 90\text{ ngày}.
  • DN xã hội tái đầu tư: \ge 51\% LNST.
  • Tối đa 03 ĐD ủy quyền khi tổ chức sở hữu ≥ 35\% (TNHH2+) hoặc ≥ 10\% (CTCP).
  • HĐTV TNHH: nghị quyết trọng yếu ≥ 75\% phiếu; thường ≥ 65\%.
  • ĐHĐCĐ: nghị quyết trọng yếu ≥ 65\%; thông thường > 50\%.
  • Công ty có ≤11 cổ đông & tổ chức ≤50% CP → không bắt buộc Ban KS.
  • DN phải gửi thông báo tạm ngừng ≥ 3\text{ ngày} trước.
  • Cơ quan ĐKDN xử lý hồ sơ: 3\text{ ngày làm việc}.