Hán Ngữ bài 8 - Một cân táo bao nhiêu tiền

买 Mǎi: Mua 

水果 Shuǐguǒ: Hoa quả 

苹果 Píngguǒ: Quả táo 

斤 Jīn: Cân (lượng từ) 

公斤 Gōngjīn: cân, kg

贵 Guì: Đắt

了 Le: Trợ từ 

吧 Ba: Trợ từ 

多少 Duōshao: Bao nhiêu(Đại từ)  

多 Duō: Nhiều 

少Shǎo: Ít 

块 kuài : Đồng

角 jiǎo : Hào 

分 Fēn: Xu 

还 Hái: Vẫn, vẫn còn 

别的 Biéde: Khác, cái khác(đại từ) 

橘子Júzi: Quả quýt 

怎么 Zěnme: Thế nào, như thế nào (đại từ) 

卖Mài: Bán 

两Liǎng: 2  

一共 yí dòng : Tổng cộng

给 gěi : Đưa, cho

找 Zhǎo: Tìm, trả lại tiền thừa