1000 Từ Vựng TOEIC Thông Dụng Nhất

A

  • ability (n): /əˈbɪl.ə.t̬i/ - Năng lực, khả năng

  • abroad (adv): /əˈbrɑːd//əˈbrɑːd/ - Ở nước ngoài

  • accept (v): /əkˈsept//əkˈsept/ - Chấp nhận, chấp thuận

  • access (n, v): /ˈæk.ses//ˈæk.ses/ - Quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập

  • accessible (adj): /əkˈses.ə.bəl//əkˈses.ə.bəl/ - Khả năng tiếp cận được

  • accident (n): /ˈæk.sə.dənt//ˈæk.sə.dənt/ - Tai nạn, sự tình cờ

  • accommodate (v): /əˈkɑː.mə.deɪt//əˈkɑː.mə.deɪt/ - Dàn xếp, hỗ trợ

  • accommodation (n): /əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən//əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən/ - Chỗ ở, nơi ở; sự điều tiết, hòa giải

  • accomplish (v): /əˈkɑːm.plɪʃ//əˈkɑːm.plɪʃ/ - Hoàn thành, thực hiện

  • according (to) (prep): /əˈkɔːr.dɪŋˌtuː//əˈkɔːr.dɪŋ ˌtuː/ - Theo như, dựa vào

  • accordingly (adv): /əˈkɔːr.dɪŋ.li//əˈkɔːr.dɪŋ.li/ - Theo đó, vì vậy

  • accounting (n): /əˈkaʊn.t̬ɪŋ/ - Sự tính toán, thanh toán

  • accurate (adj): /ˈæk.jɚ.ət//ˈæk.jɚ.ət/ - Đúng đắn, chính xác

  • achieve (v): /əˈtʃiːv//əˈtʃiːv/ - Đạt được, giành được

  • acquire (v): /əˈkwaɪɚ//əˈkwaɪɚ/ - Thu nạp được, giành được

  • act (n, v): /ækt//ækt/ - Hành động; thực hiện

  • actually (adv): /ˈæk.tʃu.ə.li//ˈæk.tʃu.ə.li/ - Thực sự, trên thực tế

  • adapt (v): /əˈdæpt//əˈdæpt/ - Thích nghi, thích ứng

  • adapter (n): /əˈdæp.tɚ//əˈdæp.tɚ/ - Thiết bị chuyển đổi, người điều chỉnh tác phẩm (để phù hợp hơn)

  • additional (adj): /əˈdɪʃ.ən.əl//əˈdɪʃ.ən.əl/ - Thêm vào, phụ thêm

  • adjust (v): /əˈdʒʌst//əˈdʒʌst/ - Điều chỉnh

  • adjustment (n): /əˈdʒʌst.mənt//əˈdʒʌst.mənt/ - Sự điều chỉnh, sự thay đổi

  • administration (n): /ədˌmɪn.əˈstreɪ.ʃən//ədˌmɪn.əˈstreɪ.ʃən/ - Sự quản lý, quản trị

  • admire (v): /ədˈmaɪr//ədˈmaɪr/ - Ngưỡng mộ, thán phục

  • admit (v): /ədˈmɪt//ədˈmɪt/ - Thừa nhận; tiếp nhận

  • admittance (n): /ədˈmɪt̬.əns/ - Sự thu nạp, đón nhận

  • adopt (v): /əˈdɑːpt//əˈdɑːpt/ - Nhân nuôi, làm theo, áp dụng

  • advance (n, v): /ədˈvæns//ədˈvæns/ - Sự tiến lên; tiến lên phía trước

  • advanced (adj): /ədˈvænst//ədˈvænst/ - Tiến bộ, cấp tiến

  • advantage (n): /ədˈvæn.t̬ɪdʒ/ - Lợi thế

  • advantageous (adj): /ˌæd.vænˈteɪ.dʒəs//ˌæd.vænˈteɪ.dʒəs/ - Có lợi, thuận lợi

  • advertise (v): /ˈæd.vɚ.taɪz//ˈæd.vɚ.taɪz/ - Quảng cáo, thông báo

  • advertisement (n): /æd.vɝːˈtaɪz.mənt//æd.vɝːˈtaɪz.mənt/ - Bản tin quảng cáo

  • advice (n): /ədˈvaɪs//ədˈvaɪs/ - Lời khuyên, lời chỉ bảo

  • advise (v): /ədˈvaɪz//ədˈvaɪz/ - Đưa ra lời khuyên

  • affect (v): /əˈfekt//əˈfekt/ - Ảnh hưởng, tác động

  • afford (v): /əˈfɔːrd//əˈfɔːrd/ - Có khả năng, đủ điều kiện; ban phát, cấp phát

  • affordable (adj): /əˈfɔːr.də.bəl//əˈfɔːr.də.bəl/ - Có khả năng chi trả, vừa túi tiền

  • agency (n): /ˈeɪ.dʒən.si//ˈeɪ.dʒən.si/ - Đại lý, bên môi giới trung gian

  • agenda (n): /əˈdʒen.də//əˈdʒen.də/ - Chương trình nghị sự, kế hoạch chương trình

  • agree (v): /əˈɡriː//əˈɡriː/ - Đồng ý, tán thành

  • agreeable (adj): /əˈɡriː.ə.bəl//əˈɡriː.ə.bəl/ - Dễ chịu; thích hợp với

  • agreement (n): /əˈɡriː.mənt//əˈɡriː.mənt/ - Hợp đồng, giao kèo

  • agricultural (adj): /ˌæɡ.rəˈkʌl.tʃɚ.əl//ˌæɡ.rəˈkʌl.tʃɚ.əl/ - (Thuộc) nông nghiệp

  • aid (n, v): /eɪd//eɪd/ - Sự giúp đỡ; cứu trợ, viện trợ

  • aim (n, v): /eɪm//eɪm/ - Mục tiêu; nhắm đến, hướng đến

  • airline (n): /ˈer.laɪn//ˈer.laɪn/ - Công ty hàng không

  • aisle (n): /aɪl//aɪl/ - Gian hàng, lối đi giữa các dãy ghế

  • alarm (n): /əˈlɑːrm//əˈlɑːrm/ - Sự báo động; báo động

  • allow (v): /əˈlaʊ//əˈlaʊ/ - Cho phép, để cho

  • alternative (adj): /ɑːlˈtɝː.nə.t̬ɪv/ - Xen kẽ, luân phiên

  • ambitious (adj): /æmˈbɪʃ.əs//æmˈbɪʃ.əs/ - Tham vọng

  • amend (v): /əˈmend//əˈmend/ - Sửa chữa, cải tạo

  • amount (n, v): /əˈmaʊnt//əˈmaʊnt/ - Số lượng; cộng dồn lên tới

  • amusing (adj): /əˈmjuː.zɪŋ//əˈmjuː.zɪŋ/ - Vui, có tính hài hước

  • analysis (n): /əˈnæl.ə.sɪs//əˈnæl.ə.sɪs/ - Sự phân tích, bản phân tích

  • analyze (v): /ˈæn.əl.aɪz//ˈæn.əl.aɪz/ - Phân tích

  • annual (adj): /ˈæn.ju.əl//ˈæn.ju.əl/ - Hằng năm

  • anticipate (v): /ænˈtɪs.ə.peɪt//ænˈtɪs.ə.peɪt/ - Phỏng đoán, dự đoán

  • anxious (adj): /ˈæŋk.ʃəs//ˈæŋk.ʃəs/ - Bồn chồn, lo lắng

  • apologize (v): /əˈpɑː.lə.dʒaɪz//əˈpɑː.lə.dʒaɪz/ - Xin lỗi

  • appeal (n, v): /əˈpiːl//əˈpiːl/ - Lời thỉnh cầu, sức lôi cuốn; kêu gọi, hấp dẫn

  • appetizer (n): /ˈæp.ə.taɪ.zɚ//ˈæp.ə.taɪ.zɚ/ - Món khai vị

  • appliance (n): /əˈplaɪ.əns//əˈplaɪ.əns/ - Thiết bị, dụng cụ

  • applicant (n): /ˈæp.lə.kənt//ˈæp.lə.kənt/ - Người ứng tuyển, nguyên cáo

  • application (n): /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən//ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ - Ứng dụng, sự áp dụng

  • apply (v): /əˈplaɪ//əˈplaɪ/ - Áp dụng, ứng tuyển

  • appoint (v): /əˈpɔɪnt//əˈpɔɪnt/ - Bổ nhiệm, chỉ định

  • appointment (n): /əˈpɔɪnt.mənt//əˈpɔɪnt.mənt/ - Sự bổ nhiệm, cuộc hẹn gặp

  • appreciable (adj): /əˈpriː.ʃə.bəl//əˈpriː.ʃə.bəl/ - Đáng kể

  • appreciate (v): /əˈpriː.ʃi.eɪt//əˈpriː.ʃi.eɪt/ - Đánh giá cao, cảm kích

  • appreciation (n): /əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən//əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ - Sự đánh giá cao, sự cảm kích

  • appreciative of (adj): /əˈpriː.ʃə.t̬ɪv/ - Đánh giá cao, ghi nhận

  • apprentice (n): /əˈpren.t̬ɪs/ - Người học việc

  • approve (v): /əˈpruːv//əˈpruːv/ - Tán thành, phê chuẩn

  • approximate (adj): /əˈprɑːk.sə.mət//əˈprɑːk.sə.mət/ - Xấp xỉ, gần đúng

  • arbitrate (v): /ˈɑːr.bə.treɪt//ˈɑːr.bə.treɪt/ - Phân xử, làm trọng tài

  • area (n): /ˈer.i.ə//ˈer.i.ə/ - Khu vực, lĩnh vực, diện tích

  • argue (v): /ˈɑːrɡ.juː//ˈɑːrɡ.juː/ - Tranh cãi, tranh luận

  • argument (n): /ˈɑːrɡ.jə.mənt//ˈɑːrɡ.jə.mənt/ - Cuộc tranh luận

  • arrange (v): /əˈreɪndʒ//əˈreɪndʒ/ - Dàn xếp, sắp đặt

  • arrangement (n): /əˈreɪndʒ.mənt//əˈreɪndʒ.mənt/ - Sự sắp đặt

  • assemble (v): /əˈsem.bəl//əˈsem.bəl/ - Lắp ráp, thu thập

  • assess (v): /əˈses//əˈses/ - Đánh giá, định giá

  • asset (n): /ˈæs.et//ˈæs.et/ - Của cải, tài sản, vốn quý

  • assign (v): /əˈsaɪn//əˈsaɪn/ - Phân công, chia việc

  • assignment (n): /əˈsaɪn.mənt//əˈsaɪn.mənt/ - Sự phân việc, bài tập tiểu luận

  • assist (v): /əˈsɪst//əˈsɪst/ - Hỗ trợ, giúp đỡ

  • assistance (n): /əˈsɪs.təns//əˈsɪs.təns/ - Sự giúp đỡ, hỗ trợ

  • assume (v): /əˈsuːm//əˈsuːm/ - Cho rằng, làm ra vẻ

  • attach (v): /əˈtætʃ//əˈtætʃ/ - Gán thêm, kèm thêm

  • attachment (n): /əˈtætʃ.mənt//əˈtætʃ.mənt/ - Sự gắn thêm; phần kèm thêm

  • attend (v): /əˈtend//əˈtend/ - Tham dự

  • attendance (n): /əˈten.dəns//əˈten.dəns/ - Sự tham gia, có mặt

  • attract (v): /əˈtrækt//əˈtrækt/ - Thu hút, hấp dẫn

  • audience (n): /ˈɑː.di.əns//ˈɑː.di.əns/ - Khán thính giả

  • audit (n, v): /ˈɑː.dɪt//ˈɑː.dɪt/ - Kiểm toán

  • authority (n): /əˈθɔːr.ə.t̬i/ - Quyền thế, nhà chức trách, chính quyền

  • authorize (v): /ˈɑː.θɚ.aɪz//ˈɑː.θɚ.aɪz/ - Ủy quyền, cấp quyền

  • availability (n): /əˌveɪ.ləˈbɪl.ə.t̬i/ - Tính sẵn có

  • available (adj): /əˈveɪ.lə.bəl//əˈveɪ.lə.bəl/ - Có sẵn để dùng

  • avoid (v): /əˈvɔɪd//əˈvɔɪd/ - Tránh xa, ngăn ngừa

  • avid (adj): /ˈæv.ɪd//ˈæv.ɪd/ - Khao khát, thèm khát

  • awareness (n): /əˈwer.nəs//əˈwer.nəs/ - Sự nhận thức, ý thức

  • awkward (adj): /ˈɑː.kwɚd//ˈɑː.kwɚd/ - Ngại ngùng, khó xử

B

  • background (n): /ˈbæk.ɡraʊnd//ˈbæk.ɡraʊnd/ - Phông nền, gia cảnh, quá trình học tập

  • backpack (n): /ˈbæk.pæk//ˈbæk.pæk/ - Ba lô đeo sau lưng

  • baggage claim (n): /ˈbæɡ.ɪdʒkleɪm//ˈbæɡ.ɪdʒ kleɪm/ - Chỗ nhận hành lý

  • balance (n): /ˈbæl.əns//ˈbæl.əns/ Sự cân bằng, trạng thái cân bằng

  • bank (n): /bæŋk//bæŋk/ - Ngân hàng, bãi sông

  • bankrupt (n, adj): /ˈbæŋ.krʌpt//ˈbæŋ.krʌpt/ - Người phá sản; vỡ nợ, phá sản

  • bar code (n): /ˈbɑːrˌkoʊd//ˈbɑːr ˌkoʊd/ - Mã vạch

  • bargain (n, v): /ˈbɑːr.ɡɪn//ˈbɑːr.ɡɪn/ - Sự mặc cả, món hời; mặc cả, thương lượng

  • beautiful (adj): /ˈbjuː.t̬ə.fəl/ - Xinh đẹp, tốt đẹp

  • behave (v): /bɪˈheɪv//bɪˈheɪv/ - Hành xử, cư xử

  • belongings (n): /bɪˈlɑːŋ.ɪŋz//bɪˈlɑːŋ.ɪŋz/ - Tài sản, đồ dùng cá nhân

  • beneficial (adj): /ˌben.əˈfɪʃ.əl//ˌben.əˈfɪʃ.əl/ - Có ích, có lợi

  • benefit (n): /ˈben.ə.fɪt//ˈben.ə.fɪt/ - Ích lợi

  • beverage (n): /ˈbev.ɚ.ɪdʒ//ˈbev.ɚ.ɪdʒ/ - Đồ uống, đồ giải khát

  • bill (n): /bɪl//bɪl/ - Hóa đơn

  • binder (n): /ˈbaɪn.dɚ//ˈbaɪn.dɚ/ - Bìa ôm, bìa rời

  • blanket (n): /ˈblæŋ.kɪt//ˈblæŋ.kɪt/ - Chăn, mền

  • block (n, v): /blɑːk//blɑːk/ - Khối, tảng, trướng ngại vật; làm cản trở, phong tỏa

  • board (n): /bɔːrd//bɔːrd/ - Tấm ván, bảng, mạn thuyền

  • boardroom (n): /ˈbɔːrd.ruːm//ˈbɔːrd.ruːm/ or /ˈbɔːrd.rʊm//ˈbɔːrd.rʊm/ - Phòng họp ban giám đốc

  • boast (n, v): /boʊst//boʊst/ - Sự khoe khoang; khoác lác

  • book (n, v): /bʊk//bʊk/ - Cuốn sách; đặt phòng, đặt vé

  • boost (v, n): /buːst//buːst/ - Đẩy mạnh, kích thích; sự tăng lên

  • bored (adj): /bɔːrd//bɔːrd/ - Buồn chán, tẻ nhạt

  • bother (n, v): /ˈbɑː.ðɚ//ˈbɑː.ðɚ/ - Điều gây khó chịu; làm phiền, bận tâm

  • bottom line (n): /ˌbɑː.t̬əm ˈlaɪn/ - Điểm mấu chốt, cốt yếu

  • branch (n): /bræntʃ//bræntʃ/ - Cành cây, chi nhánh

  • brand (n): /brænd//brænd/ - Nhãn hàng, thương hiệu

  • briefcase (n): /ˈbriːf.keɪs//ˈbriːf.keɪs/ - Cặp tài liệu

  • briefing (n): /ˈbriː.fɪŋ//ˈbriː.fɪŋ/ - Sự chỉ dẫn, hướng dẫn

  • broadcast (n, v): /ˈbrɑːd.kæst//ˈbrɑːd.kæst/ - Chương trình phát thanh; truyền bá, phát thanh

  • broaden (v): /ˈbrɑː.dən//ˈbrɑː.dən/ - Mở rộng, nới rộng

  • browser (n): /ˈbraʊ.zɚ//ˈbraʊ.zɚ/ - Trình duyệt

  • brush (n, v): /brʌʃ//brʌʃ/ - Lược, bàn chải; chải, quét

  • budget (n, v): /ˈbʌdʒ.ɪt//ˈbʌdʒ.ɪt/ - Ngân sách; dự thảo ngân sách

  • bulletin (n): /ˈbʊl.ə.t̬ɪn/ - Bảng thông báo, tập san

C

  • cabin crew (n): /ˈkæb.ɪnˌkruː//ˈkæb.ɪn ˌkruː/ - Đội bay, tiếp viên hàng không

  • cafeteria (n): /ˌkæf.əˈtɪr.i.ə//ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/ - Quán ăn tự phục vụ, phòng cà phê

  • calculate (v): /ˈkæl.kjə.leɪt//ˈkæl.kjə.leɪt/ - Tính toán, suy tính

  • calculation (n): /ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən//ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/ - Sự tính toán

  • calculator (n): /ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/ - Máy tính bỏ túi

  • campaign (n): /kæmˈpeɪn//kæmˈpeɪn/ - Chiến dịch, cuộc vận động

  • cancel (v): /ˈkæn.səl//ˈkæn.səl/ - Hủy bỏ, xóa

  • cancellation (n): /ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən//ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən/ - Sự xóa bỏ, bãi bỏ

  • candidacy (n): /ˈkæn.dɪ.də.si//ˈkæn.dɪ.də.si/ - Sự ứng cử

  • candidate (n): /ˈkæn.dɪ.dət//ˈkæn.dɪ.dət/ hoặc /ˈkæn.dɪ.deɪt//ˈkæn.dɪ.deɪt/ - Ứng cử viên

  • capacity (n): /kəˈpæs.ə.t̬i/ - Năng lực, sức chứa

  • capital (n): /ˈkæp.ə.t̬əl/ - Thủ đô, nguồn vốn, chữ viết hoa

  • career (n): /kəˈrɪr//kəˈrɪr/ - Sự nghiệp

  • careless (adj): /ˈker.ləs//ˈker.ləs/ - Bất cẩn, cẩu thả

  • cash (n): /kæʃ//kæʃ/ - Tiền mặt

  • cashier (n): /kæʃˈɪr//kæʃˈɪr/ - Nhân viên thu ngân

  • cause (n, v): /kɑːz//kɑːz/ - Nguyên nhân, lý do; gây ra

  • cautious (adj): /ˈkɑː.ʃəs//ˈkɑː.ʃəs/ - Thận trọng, cẩn thận

  • celebrate (v): /ˈsel.ə.breɪt//ˈsel.ə.breɪt/ - Kỉ niệm, tán dương

  • celebration (n): /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən//ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ - Lễ kỉ niệm

  • certificate (n): /sɚˈtɪf.ə.kət//sɚˈtɪf.ə.kət/ - Giấy chứng nhận

  • certification (n): /ˌsɜ˞ː.t̬ə.fɪˈkeɪ.ʃən/ - Sự cấp giấy chứng nhận

  • chain (n): /tʃeɪn//tʃeɪn/ - Dây xích, chuỗi

  • chain store (n): /ˈtʃeɪnˌstɔːr//ˈtʃeɪn ˌstɔːr/ - Cửa hàng theo chuỗi, hệ thống cửa hàng

  • chair (n): /tʃer//tʃer/ - Ghế ngồi

  • chairperson (n): /ˈtʃerˌpɝː.sən//ˈtʃerˌpɝː.sən/ - Chủ tịch

  • characteristic (n): /ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk//ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/ - Đặc điểm, tính cách

  • characterize (v): /ˈker.ək.tɚ.aɪz//ˈker.ək.tɚ.aɪz/ - Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm

  • charge (n, v): /tʃɑːrdʒ//tʃɑːrdʒ/ - Chi phí, tiền công; tính giá, đòi trả

  • charity (n): /ˈtʃer.ə.t̬i/ - Lòng từ bi, tổ chức từ thiện

  • cheap (adj): /tʃiːp//tʃiːp/ - Rẻ tiền, xấu

  • check in (v): /tʃekɪn//tʃek ɪn/ - Đăng ký phòng, vé máy bay…

  • check out (v): /tʃekaʊt//tʃek aʊt/ - Trả phòng, thanh toán

  • chef (n): /ʃef//ʃef/ - Đầu bếp

  • circumstances (n): /ˈsɝː.kəm.stæns//ˈsɝː.kəm.stæns/ - Hoàn cảnh, tình huống

  • claim (n, v): /kleɪm//kleɪm/ - Quyền đòi sở hữu; đòi hỏi, nhận

  • claimant (n): /ˈkleɪ.mənt//ˈkleɪ.mənt/ - Người thỉnh cầu, người đòi hỏi

  • classify (v): /ˈklæs.ə.faɪ//ˈklæs.ə.faɪ/ - Phân loại

  • client (n): /ˈklaɪ.ənt//ˈklaɪ.ənt/ - Khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)

  • climate (n): /ˈklaɪ.mət//ˈklaɪ.mət/ - Khí hậu, thời tiết

  • commence (v): /kəˈmens//kəˈmens/ - Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu

  • commission (n): /kəˈmɪʃ.ən//kəˈmɪʃ.ən/ - Hội đồng, ủy ban, tiền hoa hồng

  • committee (n): /kəˈmɪt̬.i/ - Ủy ban

  • commonly (adv): /ˈkɑː.mən.li//ˈkɑː.mən.li/ - Thông thường, bình thường

  • commute (v): /kəˈmjuːt//kəˈmjuːt/ - Thay đổi cho nhau, di chuyển đều đặn bằng tàu, xe…

  • commuter (n): /kəˈmjuː.t̬ɚ/ - Người đi lại bằng vé tháng trên tàu, xe…

  • company (n): /ˈkʌm.pə.ni//ˈkʌm.pə.ni/ - Công ty, bạn bè, bằng hữu

  • compare (v): /kəmˈper//kəmˈper/ - So sánh, đối chiếu

  • compatible (adj): /kəmˈpæt̬.ə.bəl/ - Tương thích, phù hợp

  • compensate (v): /ˈkɑːm.pən.seɪt//ˈkɑːm.pən.seɪt/ - Đền bù, bồi thường

  • compensation (n): /ˌkɑːm.penˈseɪ.ʃən//ˌkɑːm.penˈseɪ.ʃən/ - Sự đền bù, vật bồi thường

  • competent (adj): /ˈkɑːm.pə.t̬ənt/ - Có khả năng, đủ trình độ

  • competitive (adj): /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv/ - Có tính cạnh tranh, ganh đua

  • competitor (n): /kəmˈpet̬.ə.t̬ɚ/ - Người cạnh tranh, đối thủ

  • complain (v): /kəmˈpleɪn//kəmˈpleɪn/ - Kêu ca, phàn nàn, oán trách

  • complaint (n): /kəmˈpleɪnt//kəmˈpleɪnt/ - Lời than phiền, lời phàn nàn

  • complete (adj): /kəmˈpliːt//kəmˈpliːt/ - Đầy đủ, hoàn thiện

  • complex (n, adj): /ˈkɑːm.pleks//ˈkɑːm.pleks/ / kɑːmˈpleks/kɑːmˈpleks/ - Khu phức hợp; phức tạp

  • complexity (n): /kəmˈplek.sə.t̬i/ - Sự phức tạp

  • compliment (n): /ˈkɑːm.plə.mənt//ˈkɑːm.plə.mənt/ - Lời khen, sự ca tụng

  • complimentary (adj): /ˌkɑːm.pləˈmen.t̬ɚ.i/ - Ngợi khen, đánh giá cao

  • comply (v): /kəmˈplaɪ//kəmˈplaɪ/ - Tuân theo, làm theo

  • comprehensive (adj): /ˌkɑːm.prəˈhen.sɪv//ˌkɑːm.prəˈhen.sɪv/ - Toàn diện, thông minh

  • compromise (n, v): /ˈkɑːm.prə.maɪz//ˈkɑːm.prə.maɪz/ - Sự thỏa hiệp; dàn xếp, thỏa hiệp

  • compulsory (adj): /kəmˈpʌl.sɚ.i//kəmˈpʌl.sɚ.i/ - Bắt buộc, ép buộc

  • concede (v): /kənˈsiːd//kənˈsiːd/ - Thừa nhận

  • concern (n, v): /kənˈsɝːn//kənˈsɝːn/ - Mối bận tâm, chuyện đáng lo; liên quan, dính líu tới

  • conclude (v): /kənˈkluːd//kənˈkluːd/ - Kết thúc, chấm dứt, kết luận

  • conclusion (n): /kənˈkluː.ʒən//kənˈkluː.ʒən/ - Kết luận

  • concourse (n): /ˈkɑːn.kɔːrs//ˈkɑːn.kɔːrs/ - Đám đông, sự tụ họp

  • condition (n, v): /kənˈdɪʃ.ən//kənˈdɪʃ.ən/ - Điều kiện, tình cảnh, tình trạng; là điều kiện của, tùy thuộc vào

  • conduct (n, v): /ˈkɑːn.dʌkt//ˈkɑːn.dʌkt/ / kənˈdʌkt/kənˈdʌkt/ - Hạnh kiểm, đạo đức; tiến hành, chỉ đạo

  • confirmation (n): /ˌkɑːn.fɚˈmeɪ.ʃən//ˌkɑːn.fɚˈmeɪ.ʃən/ - Sự xác nhận, chứng thực

  • confusion (n): /kənˈfjuː.ʒən//kənˈfjuː.ʒən/ - Sự bối rối, khó hiểu

  • connect (v): /kəˈnekt//kəˈnekt/ - Nối lại, kết nối

  • consequence (n): /ˈkɑːn.sə.kwəns//ˈkɑːn.sə.kwəns/ - Hậu quả, kết quả

  • considerable (adj): /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl//kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/ - Đáng kể, lớn lao

  • consignment (n): /kənˈsaɪn.mənt//kənˈsaɪn.mənt/ - Hoạt động gửi hàng để bán

  • consistently (adv): /kənˈsɪs.tənt.li//kənˈsɪs.tənt.li/ - Kiên định, trước sau như một, đồng nhất

  • constant (adj): /ˈkɑːn.stənt//ˈkɑːn.stənt/ - Liên tục, liên tiếp, kiên trì

  • consultant (n): /kənˈsʌl.tənt//kənˈsʌl.tənt/ - Tư vấn viên, cố vấn

  • consume (v): /kənˈsuːm//kənˈsuːm/ - Sử dụng, tiêu dùng, tiêu thụ

  • consumer (n): /kənˈsuː.mɚ//kənˈsuː.mɚ/ - Người tiêu dùng

  • continual (adj): /kənˈtɪn.ju.əl//kənˈtɪn.ju.əl/ - Liên tục, liên miên

  • continue (v): /kənˈtɪn.juː//kənˈtɪn.juː/ - Tiếp tục, duy trì

  • contribute (v): /kənˈtrɪb.juːt//kənˈtrɪb.juːt/ - Đóng góp, góp phần

  • control (n, v): /kənˈtroʊl//kənˈtroʊl/ - Sự điều khiển, cầm lái; điều khiển, chỉ huy, kiểm soát

  • control panel (n): /kənˈtroʊlˌpæn.əl//kənˈtroʊl ˌpæn.əl/ - Bảng điều khiển

  • conveniently (adv): /kənˈviː.ni.ənt.li//kənˈviː.ni.ənt.li/ - Thuận tiện, tiện lợi

  • convince (v): /kənˈvɪns//kənˈvɪns/ - Thuyết phục

  • corporate (n, v): /ˈkɔːr.pɚ.ət//ˈkɔːr.pɚ.ət/ - Công ty, tập đoàn; (thuộc) đoàn thể

  • corporation (n): corporation - Đoàn thể, tập đoàn

  • cost (n, v): /kɑːst//kɑːst/ - Giá, chi phí; định giá, trả giá

  • counter (n, v): /ˈkaʊn.t̬ɚ/ - Quầy hàng, quầy thu ngân; phản đối, chống lại

  • courier (n): /ˈkʊr.i.ɚ//ˈkʊr.i.ɚ/ - Người đưa thư, đưa tin

  • cover letter (n): /ˈkʌv.əˌlet.ər//ˈkʌv.ə ˌlet.ər/ - Thư trình bày thông tin, nguyện vọng

  • coverage (n): /ˈkʌv.ɚ.ɪdʒ//ˈkʌv.ɚ.ɪdʒ/ - Mức độ bao phủ, che phủ bản tin sự kiện

  • coworker (n): /ˌkoʊˈwɝː.kɚ//ˌkoʊˈwɝː.kɚ/ - Đồng nghiệp

  • crash (n, v): /kræʃ//kræʃ/ - Sự va đập, sụp đổ; rơi vỡ, va đập

  • credentials (n): /krɪˈdenʃəlz//krɪˈden·ʃəlz/ - Giấy ủy nhiệm, chứng chỉ

  • credit (n): /ˈkred.ɪt//ˈkred.ɪt/ - Danh tiếng, tín dụng, tín chỉ

  • criterion (n): /kraɪˈtɪr.i.ən//kraɪˈtɪr.i.ən/ - Tiêu chí đánh giá

  • critical (adj): /ˈkrɪt̬.ɪ.kəl/ - Phê bình, phê phán, nguy kịch

  • criticize (v): /ˈkrɪt̬.ɪ.saɪz/ - Phê bình, chỉ trích

  • crowd (n, v): /kraʊd//kraʊd/ - Đám đông, đống; xúm lại, tụ tập

  • crowded (adj): /ˈkraʊ.dɪd//ˈkraʊ.dɪd/ - Đông đúc, nhiều, đầy

  • crucial (adj): /ˈkruː.ʃəl//ˈkruː.ʃəl/ - Có tính quyết định, trọng yếu

  • cruise (n, v): /kruːz//kruːz/ - Chuyến du lịch, đi chơi trên biển; đi chơi bằng tàu thủy

  • currency (n): /ˈkɝː.ən.si//ˈkɝː.ən.si/ - Tiền tệ

  • current (n, adj): /ˈkɝː.ənt//ˈkɝː.ənt/ - Dòng, luồng; hiện tại, hiện thời

  • custom (n): /ˈkʌs.təm//ˈkʌs.təm/ - Phong tục, tục lệ

  • customer (n): /ˈkʌs.tə.mɚ//ˈkʌs.tə.mɚ/ - Khách hàng

  • cutting edge (adj): /ˌkʌt̬.ɪŋ ˈedʒ/ - Đột phá, vượt trội

  • cycle (n): /ˈsaɪ.kəl//ˈsaɪ.kəl/ - Chu kỳ, chu trình

D

  • daily (adj): /ˈdeɪ.li//ˈdeɪ.li/ - Hằng ngày

  • damage (n): /ˈdæm.ɪdʒ//ˈdæm.ɪdʒ/ - Mối gây hại; làm hại, hư hỏng

  • deadline (n): /ˈded.laɪn//ˈded.laɪn/ - Hạn cuối, hạn hoàn thành

  • deal (n, v): /diːl//diːl/ - Thỏa thuận mua bán; giải quyết, đối phó

  • debit (n): /ˈdeb.ɪt//ˈdeb.ɪt/ - Món nợ; ghi nợ

  • debt (n): /det//det/ - Khoản nợ

  • decision (n): /dɪˈsɪʒ.ən//dɪˈsɪʒ.ən/ - Quyết định

  • decorate (v): /ˈdek.ər.eɪt//ˈdek.ər.eɪt/ - Trang trí, trang hoàng

  • decrease (n): /ˈdiː.kriːs//ˈdiː.kriːs/ - Sự sụt giảm; làm giảm đi

  • dedicate (v): /ˈded.ə.keɪt//ˈded.ə.keɪt/ - Cống hiến, tận hiến

  • deduct (v): /dɪˈdʌkt//dɪˈdʌkt/ - Khấu trừ, trừ đi

  • definite (adj): /ˈdef.ən.ət//ˈdef.ən.ət/ - Xác định rõ, rõ ràng

  • definitely (adv): /ˈdef.ən.ət.li//ˈdef.ən.ət.li/ - Rõ ràng