PRO

  1. công việc n

  2. đẹp a

  3. xem, nhìn v

  4. già, cũ a

  5. tên n

  6. Hoa Kỳ

  7. bao nhiêu tiền?

  8. đến v

  9. trên, ở trên

  10. uống v

  11. nguyên, đồng

  12. sách n

  13. nhanh a

  14. ngồi v

  15. ai

  16. họ n

  17. dưới, ở dưới

  18. cái, chiếc lt

  19. kêu, gọi v

  20. học tập n/v

  21. quả mận n

  22. có v

  23. nước n

  24. 2

  25. Trung Quốc

  26. thầy, cô giáo

  27. cũng, also ptu

  28. cái gì?

  29. bao nhiêu?

  30. ngài, ông..n

  31. nhiều a

  32. học sinh n

  33. nghĩ, muốn v

  34. họ Lý n

  35. bánh bao n

  36. rượu n

  37. đắt a

  38. dưa hấu n

  39. ông, ngài, vị

  40. ..rồi

  41. biết (learn→know) v