Nhóm GPs
GSP | GDP 03/2018/TT-BYT | GPP 02/2018/TT-BYT |
|---|---|---|
1992, FIP 5/9/1993, tuyên ngôn Tokyo → chú ý vào vai trò DSLS và DS cung cấp dvụ OK cho KH | ||
1 bộ hồ sơ + phí → BYT 5 ngày thành lập đoàn, 15 ngày đánh giá 6 bước | giống GSP ( in nghiêng) Hồ sơ:
Hồ sơ ko vì mục đích thương mại: đơn đề nghị + TLKT | |
3 mức độ 1-2-3 mức 1: 10 ngày mức 2: 5 ngày - 20 ngày - 6 tháng - 12 tháng mức 3: 10 ngày | 3 mức độ giống GSP mức 1: giống GSP mức 2: 5 ngày - 15 ngày thuốc KSĐB - 20 ngày - 6 tháng - 12 tháng mức 3: giống GSP | |
đánh giá duy trì 3 năm mức 1: 10 ngày mức 2: 5 ngày - 45 ngày sửa lần 1 - 20 ngày đánh gía lại - 45 ngày sửa lần (2 nếu chưa đạt) - 90 ngày từ bđ vẫn không đạt thì bay màu | đánh giá định kỳ
| |
Đoàn đánh giá 1 trưởng đoàn ĐH + 2 năm KN 1 tv cơ quan tiếp nhận (y, dược, hoá, sinh) 1 tv SYT nơi đặt kho 1 thành viên của cơ quan liên quan | Đoàn đánh giá < 5 người GĐ SYT quyết định trưởng đoàn ĐH + 2 năm
| |
Nhân viên
| Nhân sự
CCHN Dược
| |
kho bảo quản thuốc: 30m2- 100m3 kho bảo quản dược liệu: 500m2 - 1.500m3 | kho bảo quản bán buôn dược liệu: 200m2 - 600m3 | 10m2 → trưng bày, bảo quản, tư vấn KH Thêm S:
|
Người quản lý chuyên môn:
| ||
GPP - Good Pharmacy Practices
PHÂN BIỆT 3 CSBL: NHÀ THUỐC, QUẦY THUỐC, TỦ THUỐC TRẠM Y TẾ
Nhà thuốc | Quầy thuốc | Tủ thuốc TYT |
|---|---|---|
bán thuốc thành phẩm pha chế theo đơn cấp phát thuốc BHYT thay thế thuốc | bán thuốc thiết yếu và không kê đơn phát thuốc BHYT | bán thuốc thiết yếu phù hợp với phân tuyến phát thuốc BHYT |
ĐH Dược + 2 năm | Phụ trách chuyên môn: TC Dược + 18 tháng + CCHN Bán lẻ thuốc: TC dược | Sơ cấp Dược + 1 năm Trung cấp Y + 1 năm bán lẻ: Sơ cấp Dược/ trung cấp Y |
1/1/19 CNTT, internet, chuyển TT | 1/1/20 thiết bị theo dõi nhiệt độ tự ghi CNTT, internet, chuyển TT | 1/1/21 CNTT, internet, chuyển TT |
1/1/12 đạt GPP | 1/1/14 đạt GPP | 1/7/17 đạt GPP |
GPP - PHẠT TIỀN
1-3tr | 3-5tr | 5-10tr |
|---|---|---|
Đgiá định kì: không báo cáo + TLKT
| Đánh giá định kỳ:
| |
Bán lẻ thuốc:
| Bán lẻ thuốc:
| |
Cơ sở vật chất:
| Cơ sở vật chất: có bán MP, TPCN, trang thiết bị y tế
| Cơ sở vật chất:
Hồ sơ, sổ sách:
|
Hoạt động chủ yếu:
| Hoạt động chủ yếu:
| Hoạt động chủ yếu:
|
Hoạt động phạt 10-20tr:
mua bán thuốc pha theo đơn trong CS KCB ra bên ngoài
mua bán thuốc pha chế theo đơn của nhà thuốc khác
mua bán thuốc hạn chế bán lẻ
mua bán thuốc vi phạm mức độ 1 (hại nghiêm trọng, tính mạng)
Biệt trữ phạt: 10-20tr
không cách ly thuốc không đạt tiêu chuẩn, đã có thông báo thu hồi, hết hạn, không rõ nguồn gốc, xuất xứ.
Tên | Tổng điểm | Cộng | Trừ | K chấp nhận |
|---|---|---|---|---|
Nhân sự Người quản lý chuyên môn: 11đ Người bán lẻ: 8đ | 19 | 1 | 1 | 1 |
Cơ sở vật chất | 15 | 3,5 | 1 | 3 |
Trang thiết bị Thiết bị bảo quản thuốc: 10đ Dụng cụ, bao bì ra lẻ và pha chế theo đơn: 5đ | 15 | 3 | ||
Ghi nhãn thuốc | 2 | |||
Hồ sơ sổ sách, tài liệu chuyên môn Hồ sơ pháp lý: 3đ TL HDSD: 2đ Hồ sơ KD thuốc: 5đ Xây dựng SOPs: 8đ | 18 | 2 | 2 | |
Nguồn thuốc | 5 | 1 | 1 | |
Thực hiện quy chế chuyên môn -TH nghề nghiệp | 15 | 1,5 | 3 | 2 |
QA/QC | 5 | 2 | 1 | |
Giải quyết khiếu nại, thu hồi | 6 | |||
Tổng cộng | 100 | 9 | 7 | 13 |
GSP - Good Manufacturing Practices
Lịch sử
GMP - ASEAN:
1988 xuất bản lần 1
GMP - WHO: 15 nội dung
1967: bản dự thảo đầu tiên
1971: tái bản lần đầu
1975: chứng nhận GMP đc WHO chấp nhận
GMP - US FDA
GMP - EU
GMP - PIC
PIC/s - hội nhập → xoá bỏ rào cản thương mại
logo từ 1995
49 nước
GMP tại Việt Nam
9/ 9/ 1996 → GMP-ASEAN
3/11/2004 → GMP-WHO trừ vaccin
7/2005 → GMP với vaccin, sinh phẩm
1/7/2008 → áp dụng vs cơ sở mới bđ sx thuốc tân dược
30/6/2008 → đổi ASEAN thành WHO cả GMP, GSP, GLP
31/12/2005 → tiêm, tiêm truyền, b-lactam phải đạt GMP-WHO, GMP-ASEAN
1/1/11 → thuốc dược liệu và thuốc dùng ngoài đạt GMP-WHO
2019 → TPCN
hiện nay → EU / PIC