ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU
ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CÓ TO
MỘT SỐ ĐỘNG TỪ TƯƠNG TỰ: V Sb TO
allow (cho phép)
ask (yêu cầu)
beg (cầu xin)
believe (tin)
cause (gây, khiến cho)
challeng
command (yêu cầu)
instruct (hướng dẫn)
invite (mời)
order (yêu cầu)
persuade (thuyết phục)
remind ( nhắc nhở)
request (yêu cầu)
compel (bắt buộc)
consider (xem xét)
enable (cho phép)
expect (hy vọng)
forbid (cấm)
force (bắt)
help
teach
tell (bảo, yêu cầu)
urge (giục)
want
warn
wish