Anh văn cần học

phải đỗ cấp 3

==1 Từ vựng==

==2 Phát âm==

%%Danh từ, tính từ có 2 âm tiết : trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất%%

%%EX : teacher/ doctor, careful/ lovely%%

\ %%Động từ có 2 âm tiết : trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2%%

%%EX : Enjoy/ escape/ repeat%%

\ %%Động từ có đuôi : oo, oon, ee, eer, ain hoặc cá từ có đuôi, ology, ique, esque, ette : trọng âm rơi vào chính âm tiết đó%%

\ %%Các từ có tận cùng eous, uous, ion, ity, ic, ial, ian, tion, ible, id : thì trọng âm thường rơi vào âm tiết đứng trước nó%%

%%EX : Nationality/ traditional/ electric%%

\ %%Các tiền tố, hậu tố không ảnh hưởng đến trong âm của từ : re , mis, dis, un, im, il, ir, in, en, ed, s, es, er, ling, ly,ful,less,ness,ent, ence, ance, ive, ist, ish, aive, able,or,..%%

%%EX : comfortable/ uncomforble,…%%

==3 Các thường gặp==

  • HTĐ, HTTD, HTHT
  • QKĐ, QKTD, QKHT
  • TLĐ, TLTD, TLHT

==4 Chuyển từ==

  • Động sang tính
  • Tính sang trạng
  • Trạng sang danh

==5 Giới từ==

==6 Động từ khuyết thiếu==

==( trang 21 đến 24 ) sách ôn tuyển sinh 10==

==7 Cấu trúc==

<strong>Ca^uđie^ˋukin</strong><strong>Câu điều kiện</strong>

  • Loại 1 %%If + S + V ( S /ES ), S + will/won't + Vo%%
  • Loại 2 %%If + S + V2, S + would/ could/ should + ( not )+ V%% %%(inf)%%
  • Loại 3 %%If + S + had + V2, S + would/ could/ might + have + V2%%
  • Hỗn hợp 2 - 3 %%if + S + Vo, S + would/ could + have + V2%%
  • Hỗn hợp 3 - 2 %%If + S + had + V2, S + would/ could/ should + ( not )+ V (inf)%%

\ <strong>Ca^uước</strong><strong>Câu ước</strong>

  • S + wish(es)/ if only + (that) + S + V2/ed ( ở hiện tại )

    EX : I wish we would not have an exam tommorrow

    Dùng quá khứ đơn

    Dùng were

\

  • S + wish(es)/ if only + (that) + S + V3/ ed ( ở quá khứ )

    EX : I wish I had succeeded in the final exam

    Dùng quá khứ hoàn thành

    Dùng were

\

  • S + wish(es)/ if only + S + would/could + Vo ( ở tương lai hoặc làm mình cảm thấy khó chịu )

    EX : I wish I was rich

    I wish I were rich

    Có thể dùng was hay were cho cấu trúc này

    succeeded : thành công

\ <strong>Ca^ubịđộng</strong><strong>Câu bị động</strong>

<strong>Co^ngthccaˊcthıˋtrongca^ubịđộng</strong><strong>Công thức các thì trong câu bị động</strong>

  • HTĐ : %%Am/ Is/ Are + V3/ed%%

  • QKĐ : %%Was/ Were + V3/ed%%

  • HTTD : %%Am/ Is/ Are + being + V3/ed%%

  • QKTD : %%Was/ Were + being + V3/ed%%

  • HTHT : %%Have/ Has + been + V3/ed%%

  • QKHT : %%Had + been + V3/ed%%

  • Modal Verbs : %%Can, may, might, should, will ….%% ==+ be + V3/ed==

    %%Have to, Used to,…%%

\ <strong>Ca^ugiaˊntie^ˊp</strong><strong>Câu gián tiếp</strong>

  • ==HTD →== %%QKĐ%%
  • ==HTHT →== %%QKTD%%
  • ==TLĐ ( will ) →== %%TL trong QK ( would )%%
  • ==Can →== %%Could/ be able to%%
  • ==Shall →== %%Should%%
  • ==Must →== %%Had to/ would have to%%
  • ==Have to →== %%Had to%%
  • ==Will →== %%Would%%
  • ==May →== %%Might%%

\ <strong>Thayđổichng,ta^nng,đạitshu</strong><strong>Thay đổi chủ ngữ, tân ngữ, đại từ sỡ hữu</strong>

%%S%%%%O%%%%possessive adj%%%%Possive pronoun%%%%Reflexive pron%%
%%I%%%%Me%%%%My%%%%Mine%%%%Myself%%
%%You%%%%you%%%%Your%%%%yours%%%%Yourself/ Yourselves (plural )%%
%%We%%%%Us%%%%Our%%%%Ours%%%%Ourselves%%
%%They%%%%Them%%%%Their%%%%Their%%%%Themselves%%
%%he%%%%Him%%%%His%%%%His%%%%Himself%%
%%She%%%%Her%%%%Her%%%%Her%%%%Herself%%
%%it%%%%it%%%%Our%%%%It%%%%Itself%%

\ <strong>Thayđổittrngtchthigian</strong><strong>Thay đổi từ trạng từ chỉ thời gian</strong> @@( từ trực tiếp sang gián tiếp )@@

  • @@Now →@@ %%then%%
  • @@ago →@@ %%before%%
  • @@today →@@ %%that day%%
  • @@tonight →@@ %%that night%%
  • @@yesterday →@@ %%the day before%%
  • @@tommorrow →@@ %%the next day%%
  • ==L==@@ast week/ month/ year →@@ %%the following week/ month/ year%%

\ <strong>Thayđổitrngtchnơicho^ˊn</strong><strong>Thay đổi trạng từ chỉ nơi chốn</strong> @@(từ trực tiếp sang gián tiếp )@@

  • @@here →@@ %%there%%
  • @@this →@@ %%that%%
  • @@these →@@ %%those%%

\ <strong>Mtso^ˊca^ˊutruˊckhaˊc</strong><strong>Một số cấu trúc khác</strong>

  • S + would rather/ would sonner + (that) + S + V1 ( ai đó muốn người khác làm gì )

    %%diễn tả điều không có thực ở hiện tại và tương lai%%

\

  • S + would rather/ would sonner + (that) + S + V2 ( ai đó muốn người khác làm gì )

    %%diễn tả điều không có thực ở quá khứ%%

\

  • It’s ( high/about ) time + ( that ) S + V1 ( đã đến lúc ai phải làm gì )

    = It’s high time + (for O) + to V

\

==8 Dấu hiệu nhận biết từ loại và vị trí của chúng trong câu==

  • <strong>Danht:</strong><strong>Danh từ :</strong>

<strong>Vtrıˊđứngtrongca^u</strong>*<strong>Vị trí đứng trong câu</strong>

- Sau mạo từ %%(a/an/the)%%

- Đứng sau giới từ: %%in/on/at/with/about/for/during%%

- Danh từ đứng sau tính từ sở hữu %%VD My car%%

- Danh từ đứng sau số đếm %%VD 2 houses%%

- Danh từ đứng sau lượng từ: %%many, much, few, little, all, both%%

- Danh từ đứng sau enough %%VD: I have enough money to buy this car%%

- Danh từ đứng đầu câu %%VD: Dogs is friend%%

\ <strong>Caˊctừởđuo^iđểnhnbie^ˊt</strong>*<strong>Các từ ở đuôi để nhận biết</strong>

tion: %%education, nation, instruction…%%

sion: %%question, impression, television,…%%

ce: %%difference, independence,peace…%%

ment: %%movement, pavement, environment….%%

ity: %%city%%

ure: %%picture, future%%

age: %%damage%%

al: %%proposal, approval…%%

ship: %%relationship, friendship,…%%

hood: %%childhood, neighborhood,…%%

ism: %%capitalism, individualism, socialism,…%%

sis: %%analysis%%

\ <strong>Caˊcđuo^idanhttrongtie^ˊngAnhduˋngđểchngười:</strong><strong>Các đuôi danh từ trong tiếng Anh dùng để chỉ người:</strong>

Er: %%hacker%%

or: %%doctor%%

ist: %%artist%%

ee: %%employee%%

cia: %%musician, technician%%

ant: %%accountant, assistant, participant,…%%

\

  • <strong>Tıˊnht:</strong><strong>Tính từ :</strong>

Đứng sau %%to be%%

Đứng trước %%danh từ%%

\

  • <strong>Độngt:</strong><strong>Động từ :</strong>

Đi với To,

\