sách ngữ pháp tiếng Anh bằng truyện tranh

"一学就会的漫画英语语法书" (Học một lần là biết ngay sách ngữ pháp tiếng Anh bằng truyện tranh), được viết bởi [Hàn Quốc] Kim Young-Hoon và được dịch bởi Hong Mei.

ưới đây là tóm tắt nội dung chính của cuốn sách:1. Mục tiêu và Đặc điểm của Sách:

  • Mục tiêu: Giúp người học nắm vững ngữ pháp tiếng Anh một cách dễ dàng và thú vị.

  • Đặc điểm:

    • Sử dụng truyện tranh siêu dễ thương, gần gũi với cuộc sống để làm rõ các điểm ngữ pháp phức tạp, trừu tượng.

    • Các thành phần ngữ pháp được nhân cách hóa thành các con vật hoạt bát, đáng yêu.

    • Không cần quá nhiều ví dụ, tập trung vào công thức rõ ràng và các điểm ngữ pháp trọng tâm.

    • Bao gồm phần tóm tắt trọng điểm và bài tập phản hồi ngắn gọn.

    • Không có khái niệm khó hiểu, không liệt kê quá nhiều ví dụ và bài tập.

    • Thiết kế bắt mắt, hấp dẫn.

2. Nội dung Ngữ pháp (Mục lục):Sách chia thành ba phần lớn: Câu, Từ loạiNgữ pháp.

  • Câu (Sentence):

    • Khái niệm và các loại câu (Trần thuật, nghi vấn, mệnh lệnh, cảm thán).

    • Các thành phần cấu tạo câu (Chủ ngữ, Vị ngữ, Tân ngữ, Bổ ngữ).

  • Từ loại (Parts of Speech):

    • Danh từ (Noun): Các loại danh từ (cá thể, tập thể, trừu tượng, vật chất, riêng), số ít và số nhiều của danh từ.

    • Mạo từ (Article): Mạo từ bất định (a, an), mạo từ xác định (the) và các trường hợp lược bỏ mạo từ.

    • Đại từ (Pronoun): Đại từ nhân xưng, đại từ chỉ định, đại từ bất định, và các cách dùng đặc biệt của "it".

    • Động từ (Verb): Động từ "be" và động từ thực (dạng, cách dùng trong câu khẳng định, phủ định, nghi vấn, và ngôi thứ ba số ít).

    • Tính từ (Adjective): Các loại tính từ (mô tả, chỉ định, số lượng), cách dùng (hạn định và thuật ngữ), và số từ (số đếm, số thứ tự).

    • Trạng từ (Adverb): Cách dùng (bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác, hoặc cả câu), vị trí, và các trạng từ cần lưu ý (dạng giống tính từ hoặc thay đổi nghĩa khi thêm -ly).

    • Giới từ (Preposition): Tác dụng (kết hợp với danh từ/đại từ tạo thành cụm giới từ), các loại giới từ chỉ địa điểm/vị trí/phương hướng, thời gian và các giới từ khác.

    • Liên từ (Conjunction): Các loại liên từ (liên từ kết hợp, liên từ phụ thuộc) và cách dùng (kết nối từ, cụm từ, mệnh đề).

    • Thán từ (Interjection): (Chỉ được đề cập trong mục lục trang 5, không có nội dung chi tiết trong các trang được cung cấp).

  • Ngữ pháp (Grammar):

    • Năm loại câu (Five Sentence Patterns): (Loại 1 đến Loại 5).

    • Thời thì (Tense): Hiện tại, quá khứ, tương lai, tiếp diễn, hoàn thành, hoàn thành tiếp diễn.

    • Trợ động từ (Auxiliary Verb).

    • Thể bị động (Passive Voice).

    • Động từ nguyên thể (Infinitive).

    • Danh động từ (Gerund).

    • Từ nối (Relative Words): Đại từ quan hệ, trạng từ quan hệ.

    • Từ nghi vấn (Question Words).

    • Phân từ (Participle).

    • Cấp so sánh (Comparison Degree).

    • Thể giả định (Subjunctive Mood).

    • Sự hòa hợp chủ-vị (Subject-Verb Agreement).

    • Câu đặc biệt (Special Sentences): Nhấn mạnh, đảo ngữ, tỉnh lược.

Mục lục

Dưới đây là bản dịch trang 5:Câu

  1. Câu là gì? /5

  2. Các loại câu /7

  3. Các thành phần của câu /9

Từ loạiDanh từ /13

  1. Các loại danh từ /14

  2. Danh từ số ít và số nhiều /18

Mạo từ /24

  1. Mạo từ bất định /25

  2. Mạo từ xác định /26

  3. Trường hợp lược bỏ mạo từ /26

Đại từ /29

  1. Đại từ nhân xưng /30

  2. Đại từ chỉ định /32

  3. Đại từ bất định /32

  4. Cách dùng đặc biệt của "it" /33

Động từ /36

  1. Động từ "be" /37

  2. Động từ thường /38

Tính từ /41

  1. Các loại tính từ /42

  2. Cách dùng tính từ /47

Trạng từ /50

  1. Cách dùng trạng từ /51

  2. Vị trí của trạng từ /53

  3. Các trạng từ cần lưu ý /55

Giới từ /59

  1. Chức năng của giới từ /60

  2. Các loại giới từ /62

Liên từ /68

  1. Các loại liên từ /69

  2. Cách dùng liên từ /71

Thán từ /81Ngữ phápNăm kiểu câu /83

  1. Các loại động từ /84

  2. Năm kiểu câu /85

    (Kiểu câu 1/86, Kiểu câu 2/88, Kiểu câu 3/90, Kiểu câu 4/91, Kiểu câu 5/92)Dưới đây là bản dịch của trang tiếp theo (trang 6):Thì /96

    1. Cách dùng động từ /97

    2. Các thì của động từ /101

      (Thì hiện tại /101, Thì quá khứ /105, Thì tương lai /107, Thì tiếp diễn /111, Thì hoàn thành /115, Thì hoàn thành tiếp diễn /119)

    Trợ động từ /126

    1. Đặc điểm của trợ động từ /127

    2. Cách dùng trợ động từ /129

    Thể bị động /144

    1. Cấu tạo của thể bị động /147

    2. Các thì của thể bị động /149

    3. Thể bị động cần lưu ý /151

    Liên từ quan hệ /190□ Đại từ quan hệ /191

    1. Các loại đại từ quan hệ /195

    2. Hai cách dùng của đại từ quan hệ /202

      □ Trạng từ quan hệ /207

    3. Các loại trạng từ quan hệ /210

    4. Cách dùng trạng từ quan hệ /213

    Từ nghi vấn /218

    1. Đại từ nghi vấn /219

    2. Trạng từ nghi vấn /223

    Phân từ /232

    1. Cách dùng động từ của phân từ /234

    2. Cách dùng tính từ của phân từ /235

    3. Cụm phân từ /237

    Cấp độ so sánh /242

    1. Cấu tạo của cấp độ so sánh /243

    2. Các kiểu câu cấp độ so sánh /245 (Nguyên cấp /246, So sánh hơn /247, So sánh nhất /248)

    3. Các cách diễn đạt cần lưu ý /249

    Câu điều kiện (giả định) /254

    1. Các loại câu điều kiện (giả định) /257

    2. Các câu điều kiện (giả định) đặc biệt /261

    Sự hòa hợp chủ vị /266

    1. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và vị ngữ /267

    2. Sự hòa hợp về thì /269

    3. Trích dẫn trực tiếp và gián tiếp /271

    Câu đặc biệt /276

    1. Câu nhấn mạnh /277

    2. Câu đảo ngữ /278

    3. Câu lược bỏ /279