Chủ đề: Từ vựng HSK 4 - Chủ đề 5
1. 抱 (bào)
Từ loại: Động từ
Nghĩa: bế, bồng, ẵm, ôm
Ví dụ:
抱孩子 (bào háizi): bế em bé
抱手机 (bào shǒujī): ôm điện thoại
他抱着我 说对不起。(Tā bào zhe wǒ shuō duìbuqǐ.): Anh ấy ôm tôi nói xin lỗi.
她正抱着她的书包。(Tā zhèng bàozhe tā de shūbāo.): Cô ấy đang ôm cặp sách của cô ấy.
2. 抱歉 (bàoqiàn)
Từ loại: Tính từ
Nghĩa: xin lỗi
Cách dùng: Dùng khi cảm thấy bản thân làm sai hoặc làm không tốt, thể hiện cảm giác áy náy, tự kiểm điểm bản thân.
Lưu ý: Vì là một tính từ, nó có thể đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như 很 (hěn) và 真 (zhēn).
Ví dụ:
很抱歉 (hěn bàoqiàn): rất xin lỗi
真抱歉 (zhēn bàoqiàn): thực sự xin lỗi
真抱歉!我不能送你去机场。(Zhēn bàoqiàn! Wǒ bù néng sòng nǐ qù jīchǎng.): Thật xin lỗi! Tớ không thể đưa cậu ra sân bay.
这件事没有做好,我非常抱歉。(Zhè jiàn shì méiyǒu zuò hǎo, wǒ fēicháng bàoqiàn.): Chuyện này không làm tốt, tôi vô cùng xin lỗi.
3. 吃惊 (chījīng)
Từ loại: Động từ ly hợp
Nghĩa: giật mình, kinh ngạc, sửng sốt
Cách dùng: Là một động từ chỉ hoạt động tâm lý.
Ví dụ:
她的成绩让大家很吃惊。(Tā de chéngjì ràng dàjiā hěn chījīng.): Thành tích của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
我从来没见过这样的事,真的让我大吃一惊。(Wǒ cónglái méi jiànguo zhèyàng de shì, zhēn de ràng wǒ dà chī yì jīng.): Tôi chưa từng thấy chuyện nào như thế này, tôi thực sự đã rất kinh ngạc.
4. 骄傲 (jiāo'ào)
Từ loại: Tính từ / Danh từ
Khi là Tính từ:
Nghĩa: tự hào, kiêu hãnh, kiêu ngạo
Ví dụ:
我为你感到骄傲。(Wǒ wèi nǐ gǎndào jiāo'ào.): Tôi tự hào về bạn.
他为自己的成绩骄傲。(Tā wèi zìjǐ de chéngjì jiāo'ào.): Anh ấy tự hào về thành tích của mình.
Khi là Danh từ:
Nghĩa: niềm tự hào
Ví dụ:
大卫是我们班的骄傲。(Dàwèi shì wǒmen bān de jiāo'ào.): David là niềm tự hào của lớp chúng tôi.
5. 失望 (shīwàng)
Từ loại: Động từ / Tính từ
Nghĩa: thất vọng
Khi là Động từ:
Ví dụ:
我一定好好学习,不让爸爸妈妈失望。(Wǒ yídìng hǎohǎo xuéxí, bú ràng bàba māma shīwàng.): Tôi nhất định sẽ học thật tốt, không để bố mẹ phải thất vọng.
Khi là Tính từ:
Ví dụ:
他让我们觉得很失望。(Tā ràng wǒmen juéde hěn shīwàng.): Anh ấy làm chúng tôi cảm thấy rất thất vọng.
6. 开心 (kāixīn)
Từ loại: Tính từ
Nghĩa: vui vẻ, hạnh phúc, vui sướng
Ví dụ:
她今天很开心。(Tā jīntiān hěn kāixīn.): Hôm nay cô ấy rất vui vẻ.
我们今天玩得很开心。(Wǒmen jīntiān wán de hěn kāixīn.): Hôm nay chúng tôi chơi rất vui.
7. 可怜 (kělián)
Từ loại: Tính từ
Nghĩa: đáng thương, thảm thương
Ví dụ:
那只小狗看起来很可怜。(Nà zhī xiǎogǒu kànqǐlái hěn kělián.): Chú chó nhỏ trông rất đáng thương.
小女孩哭得很可怜。(Xiǎo nǚhái kū de hěn kělián.): Cô bé khóc rất đáng thương.
8. 父亲 (fùqīn)
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: bố, cha, ba (Âm Hán Việt: phụ thân)
Lưu ý: Thường được sử dụng trong văn viết, trang trọng hơn so với 爸爸 (bàba) trong văn nói.
Ví dụ:
我父亲是医生。(Wǒ fùqīn shì yīshēng.): Bố của tôi là bác sĩ.
父亲每天早上7点就去上班了。(Fùqīn měitiān zǎoshang 7 diǎn jiù qù shàngbān le.): Bố tôi 7 giờ sáng hàng ngày đã đi làm rồi.
9. 母亲 (mǔqīn)
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: mẹ, mẫu thân
Lưu ý: Tương tự 父亲, từ này cũng thường được dùng trong văn viết, trang trọng hơn 妈妈 (māma).
Ví dụ:
Cụm từ liên quan: 我父母 (Wǒ fùmǔ) - Bố mẹ tôi.
我母亲的身体很健康。(Wǒ mǔqīn de shēntǐ hěn jiànkāng.): Sức khỏe của mẹ tôi rất tốt.
5月的第二个星期天是母亲节。(Wǔ yuè de dì èr ge xīngqītiān shì mǔqīn jié.): Chủ nhật thứ hai của tháng năm là Ngày của mẹ.
10. 亲戚 (qīnqi)
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: họ hàng, thân thích
Ví dụ:
春节的时候我们会去看亲戚。(Chūnjié de shíhou wǒmen huì qù kàn qīnqi.): Vào dịp Tết, chúng tôi sẽ đi thăm họ hàng.
我爸今天过生日,家里来了一些亲戚,我得回去帮忙。(Wǒ bà jīntiān guò shēngrì, jiā lǐ lái le yìxiē qīnqi, wǒ děi huí qù bāngmáng.): Hôm nay là sinh nhật của bố tôi, có vài người họ hàng đến nhà, tôi phải về phụ giúp.
11. 将来 (jiānglái)
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: tương lai, sau này, mai sau
Lưu ý:
Diễn tả dòng thời gian: 过去 (quá khứ) → 现在 (hiện tại) → 将来 (sau này/tương lai).
Ví dụ:
Hội thoại:
A: 你将来想做什么工作?(Nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme gōngzuò?) - Tương lai bạn muốn làm công việc gì?
B: 我将来想当老师。(Wǒ jiānglái xiǎng dāng lǎoshī.) - Tương lai tôi muốn trở thành một giáo viên.
我希望将来能去中国留学。(Wǒ xīwàng jiānglái néng qù Zhōngguó liúxué.): Tôi hy vọng trong tương lai có thể đi Trung Quốc du học.
12. 教育 (jiàoyù)
Từ loại: Danh từ / Động từ
Nghĩa: giáo dục
Khi là Danh từ:
Ví dụ:
教育对我们的将来很重要。(Jiàoyù duì wǒmen de jiānglái hěn zhòngyào.): Giáo dục rất quan trọng đối với tương lai của chúng ta.
Khi là Động từ:
Ví dụ:
父母应该好好教育孩子。(Fùmǔ yīnggāi hǎohǎo jiàoyù háizi.): Cha mẹ nên giáo dục con cái.
13. 接受 (jiēshòu)
Từ loại: Động từ
Nghĩa: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận
Các cụm từ thường gặp:
接受意见 (jiēshòu yìjiàn): tiếp thu ý kiến
接受批评 (jiēshòu pīpíng): tiếp nhận phê bình
接受教育 (jiēshòu jiàoyù): tiếp thu giáo dục
接受 (谁的) 邀请 (jiēshòu (shéi de) yāoqǐng): chấp nhận lời mời (của ai)
接受 (谁的) 帮助 (jiēshòu (shéi de) bāngzhù): chấp nhận sự giúp đỡ (của ai)
Ví dụ:
我们应该接受别人的意见。(Wǒmen yīnggāi jiēshòu bié rén de yìjiàn.): Chúng ta nên tiếp thu ý kiến của người khác.
我不能接受这样的结果。(Wǒ bù néng jiēshòu zhèyàng de jiéguǒ.): Tôi không thể chấp nhận kết quả như vậy.
Hội thoại:
A: 他怎么唱得那么好?(Tā zěnme chàng de nàme hǎo?) - Sao anh ấy hát tốt vậy?
B: 是,让人吃惊的是,他从来没有接受过专门教育。(Shì, ràng rén chījīng de shì, tā cónglái méiyǒu jiēshòu guo zhuānmén jiàoyù.) - Đúng, nhưng điều khiến người ta ngạc nhiên là, anh ấy chưa từng học qua trường lớp chuyên nghiệp nào.
14. 礼貌 (lǐmào)
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: lịch sự, lễ phép
Ví dụ:
对别人要有礼貌。(Duì biérén yào yǒu lǐmào.): Phải lịch sự với người khác.
Cụm từ thường gặp: 很有礼貌 (hěn yǒu lǐmào) - rất lễ phép, ngoan ngoãn, lịch sự.
他说话很有礼貌。(Tā shuōhuà hěn yǒu lǐmào.): Anh ấy nói chuyện rất lễ phép.
15. 律师 (lǜshī)
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: luật sư
Ví dụ:
我的朋友将来想当律师。(Wǒ de péngyǒu jiānglái xiǎng dāng lǜshī.): Sau này bạn của tôi muốn trở thành luật sư.
律师已经帮助我们解决了这个问题。(Lǜshī yǐjīng bāngzhù wǒmen jiějué le zhè ge wèntí.): Luật sư đã giúp chúng tôi giải quyết vấn đề này.
16. 脾气 (píqi)
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: tính khí, tính tình
Cách dùng và các cụm từ liên quan:
脾气很好 (píqi hěn hǎo): tốt tính
脾气很大/不好 (píqi hěn dà / bù hǎo): nóng nảy, dễ nổi cáu
发脾气 (fā píqi): nổi cáu
小孩脾气 (xiǎohái píqi): tính trẻ con
Ví dụ:
你是知道爸爸的脾气的,你好好跟他说,他才能同意。(Nǐ shì zhīdào bàba de píqi de, nǐ hǎohǎo gēn tā shuō, tā cái néng tóngyì.): Con biết tính của bố mà, con nói chuyện hẳn hoi với bố, bố mới đồng ý.
他的脾气非常大,一句话听不进去就会发脾气。(Tā de píqi fēicháng dà, yí jù huà tīng bu jìnqù jiù huì fā píqi.): Ông ta rất nóng nảy, câu nào nghe không lọt tai là nổi cáu ngay.
你都多大了,还小孩脾气,生气就不吃饭。(Nǐ dōu duō dà le, hái xiǎohái píqi, shēngqì jiù bù chīfàn.): Bạn bao nhiêu tuổi rồi chứ, còn trẻ con thế, giận cái là không ăn.
17. 普遍 (pǔbiàn)
Từ loại: Tính từ
Nghĩa: phổ biến, rộng rãi
Ví dụ:
我觉得这条裙子很普遍。(Wǒ juédé zhè tiáo qúnzi hěn pǔbiàn.): Tôi cảm thấy chiếc váy này rất phổ biến.
在这个城市,骑自行车很普遍的。(Zài zhè ge chéngshì, qí zìxíngchē hěn pǔbiàn de.): Đi xe đạp rất phổ biến ở thành phố này.
18. 敲 (qiāo)
Từ loại: Động từ
Nghĩa: gõ
Ví dụ:
有人在敲门,你帮我去开门吧。(Yǒurén zài qiāo mén, nǐ bāng wǒ qù kāimén ba.): Có ai đang gõ cửa đấy, cậu đi ra mở cửa giúp tớ đi.
请你不要敲桌子。(Qǐng nǐ bú yào qiāo zhuōzi.): Xin đừng gõ bàn.