LSKT chương 3: Kinh tế nước Mỹ

I. Kinh tế - Xã hội nước Mỹ từ thời kỳ thuộc địa cho đến khi giành độc lập (1492-1775)

1492: colombus phát hiện ra châu Mỹ

  1. Thuộc địa Anh ở Mỹ

    • Đặc điểm

      Vùng thuộc địa Bắc, Trung, Nam

      → Anh thực hiện làm hãm Bắc Mỹ cả kinh tế, chính trị

      • Nô dịch, kiểm soát kinh tế

      • Chia để trị

      • Quan hệ sở hữu ruộng đất kiểu phong kiến

    • Cuộc đấu tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ

      • Nguyên nhân: Thuộc địa >< Chính quốc

      • Diễn biến

        • 4/1775: Cuộc chiến bùng nổ

        • 4/7/1776: Đại hội liên lục địa thông qua bản Tuyên ngôn thành lập hợp chủng quốc Hoa Kỳ

        • 3/9/1783: Anh chính thức công nhận nền độc lập của Mỹ

II. Thời kỳ chủ nghĩa tư bản trước độc quyền 1776-1865

  1. Cuộc mở rộng lãnh thổ và thị trường

    • Mở rộng về phía Tây

  2. Cuộc cách mạng công nghiệp Mỹ

    • Tiền đề

      • Đất đai rộng lớn, tài nguyên dồi dào → Mỹ tiếp tục bành trướng về lãnh thổ

        → thuận lợi kho bước vào Cách mạng Công nghiệp

      • Dòng dân nước ngoài chuyển dời đến Mỹ

      • Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa → thuận lợi về chính trị, kinh tế

    • Diễn biến

      • Công nghiệp nhẹ (cuối XVIII)

        • 1970: 1 người Anh di cư đến Mỹ xây dựng nhà máy dệt

        • Giữa XIX, CN dệt phát triển rất nhanh

      • Công nghiệp nhẹ thúc đẩy sự phát triển CN nặng

        • Ngành luyện kim

        • Công nghệ chế tạo phát triển nhanh → Nông nghiệp phát triển

          • 1841: máy khâu

          • 1842: vô tuyến điện

          • 1847: máy in typo

          → Tốc độ CN nhẹ → nặng nhanh → rút gọn tiến độ CMCN

      • Giao thông vận tải:

        • 1830: đoạn đường sắt đầu tiên

        • 1850: đường sắt 14.500km

        • 1860: 4

      • Mạng lưới thông tin liên lạc

        • 1837: Máy điện tín

      • Hệ thống ngân hàng thương mại

        • 1871: ngân hàng Bắc Mỹ

    • Đặc điểm

      • mang tính quy luật như CMCN Anh

      • diễn ra nhanh hơn Anh và hoàn thành trong thời gian ngắn hơn

      • Nguyên nhân

        • Nước đi sau → kế thừa

        • Tài nguyên phong phú

        • Tận dụng vốn, sức lao động từ Châu Âu

      • CN sớm tác động NN → gắn bó chặt chẽ

      • Ban đầu chủ yếu dựa vào kỹ thuật Anh, đến đầu XIX đã có những phát minh kỹ thuật riêng

    • Tác động

      • Kinh tế Mỹ đứng thứ 4

      • Cơ cấu lao động thay đổi:

        • Nông nghiệp giảm

        • Lao động khu vực cộng nghiệp tăng

      • Trung tâm công nghiệp ra đời, thúc đẩy quá trình đô thị hóa

      • CMCN hoàn thành ở các bang phía Bắc

      • Nông nghiệp hình thành 2 hệ thống đối lập nhau

        • Bắc:

          • trang trại tự do tư bản chủ nghĩa

          • tư bản nông nghiệp

          • lao động làm thuê

          • máy móc

        • Nam:

          • đồn điền nô lệ

          • chủ nô

          • nô lệ

          • ít sử dụng máy móc

  3. Nội chiến Mỹ (1861-1865)

    • Nguyên nhân:

      • Mâu thuẫn 2 hệ thống nông nghiệp

      • Mẫu thuẫn lực lượng lao động

      • Mâu thuẫn chính sách công nghiệp:

        bảo hộ mậu dịch (Bắc) >< mậu dịch tự do (Nam)

    • Diễn biến: 4/1861 → 4/1865

    • Kết quả: Bắc thắng

    • Ý nghĩa

      • Thủ tiêu đồn điền nô lệ ở phía Nam

      • Kinh tế trang trại phát triển

      • Chính sách bảo hộ mậu dịch được áp dụng rộng rãi

III. Mỹ thời kỳ Đế Quốc (1865-nay)

  1. Thời kỳ bùng nổ kinh tế → đứng đầu TG (1865-1914)

    • Thực trạng

      • Nông nghiệp: chuyên canh, thâm canh

    • Nguyên nhân

      • Cuộc nội chiến (yếu tố bên trong) → nhân tố tích cực thúc đẩy bùng nổ kinh tế → giải quyết mẫu thuẫn → kinh tế thống nhất

      • Mạng lưới đường sắt phát triển

      • Thu hút vốn nước ngoài

      • Nguồn dân nhập cư → gia tăng lực lượng lao động

      • Kỹ thuật công nghệ phát triển mạng mẽ

      • Mở rộng sản xuất hàng loạt → hình thành tổ chức kinh doanh lớn

      • Mở rộng lãnh thổ và hoạt động kinh tế ở nước ngoài

  2. Giai đoạn 2 cuộc chiến tranh thế giới (1914-1945)

    • Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)

      • Sau CTTG 1, Mỹ là chủ nợ lớn nhất

    • Giữa 2 cuộc chiến tranh (1919-1939)

      Cuộc khủng hoảng 29-33

      • sụp đổ công nghiệp sản xuất thép, chứng khoán giảm, khủng hoảng lan sang xây dựng, vận tải, thương nghiệp, nông nghiệp

      • Kinh tế thụt lùi 10 năm

      • 33-39: Điều chỉnh kinh tế “đường lối kinh tế mới”

      khôi phục kinh tế, tỉ lệ thất nghiệp giảm

    • Chiến tranh Thế giới thứ 2 (39-45)

      • vai trò thống trị trong hệ thống kinh tế TBCN

  3. Giai đoạn 45-73

    • 45-51: tốc độ tăng trưởng cao

      • Điều chỉnh kinh tế Mỹ và kế hoạch Marshall

    • 51-73: Tây Âu, Nhật vươn lên, Mỹ tụt dốc

      • Chính sách kinh tế vận dụng học thuyết Keynes

        → hạn chế: thâm hụt ngân sách

  4. Giai đoạn 74-00

    • 74-82: phát triển chậm, không ổn định