Comprehensive English Vocabulary Preparation for THPTQG 2026

Overview of Vietnamese National High School Graduation Exam (THPTQG) Vocabulary 2026

  • Source: The Forum Center.

  • Author: Nguyễn Hoàng Huy.

  • Target: Vocabulary for the THPTQG Exam, themed for the year 2026.

1.1 Education (Giáo dục)

  • academic (adj) /ˌæk.əˈdem.ɪk/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thuộc học thuật, học vấn.

    • Ví dụ tiếng Anh: She has an excellent academic record.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về kết quả học tập hoặc môi trường trường lớp.

    • Từ có nghĩa tương tự: scholarly, intellectual.

  • curriculum (n) /kəˈrɪk.jə.ləm/

    • Nghĩa tiếng Việt: Chương trình học.

    • Ví dụ tiếng Anh: The school revised its curriculum to include more STEM subjects.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến nội dung giảng dạy chính thức.

    • Từ có nghĩa tương tự: syllabus, coursework.

  • scholarship (n) /ˈskɒl.ə.ʃɪp/

    • Nghĩa tiếng Việt: Học bổng; học thuật.

    • Ví dụ tiếng Anh: She won a full scholarship to study abroad.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về tài trợ tài chính cho học sinh/ sinh viên.

    • Từ có nghĩa tương tự: grant, bursary.

  • compulsory (adj) /kəmˈpʌl.sər.i/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bắt buộc.

    • Ví dụ tiếng Anh: Education is compulsory for children aged 66 to 1515.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về yêu cầu bắt buộc, không thể bỏ qua.

    • Từ có nghĩa tương tự: mandatory, obligatory.

  • literacy (n) /ˈlɪt.ər.ə.si/

    • Nghĩa tiếng Việt: Khả năng đọc viết.

    • Ví dụ tiếng Anh: Improving literacy rates is a key goal of the education ministry.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về kỹ năng đọc viết cơ bản.

    • Từ có nghĩa tương tự: reading skills, numeracy.

  • graduate (v/n) /ˈɡræd.ju.eɪt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tốt nghiệp; người tốt nghiệp.

    • Ví dụ tiếng Anh: She graduated from university with honors.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về việc hoàn thành chương trình học.

    • Từ có nghĩa tương tự: complete, finish.

  • enroll (v) /ɪnˈrəʊl/

    • Nghĩa tiếng Việt: Ghi danh, đăng ký học.

    • Ví dụ tiếng Anh: Students must enroll before the deadline.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đăng ký tham gia khóa học hoặc trường học.

    • Từ có nghĩa tương tự: register, sign up.

  • discipline (n) /ˈdɪs.ɪ.plɪn/

    • Nghĩa tiếng Việt: Kỷ luật; lĩnh vực học thuật.

    • Ví dụ tiếng Anh: Good discipline is essential for effective learning.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về trật tự hoặc một môn khoa học chuyên ngành.

    • Từ có nghĩa tương tự: order, field of study.

  • extracurricular (adj) /ˌek.strə.kəˈrɪk.jʊ.lər/

    • Nghĩa tiếng Việt: Ngoại khóa.

    • Ví dụ tiếng Anh: Extracurricular activities help students develop social skills.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về hoạt động ngoài giờ học chính thức.

    • Từ có nghĩa tương tự: after-school, non-academic.

  • tuition (n) /tjuːˈɪʃ.ən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Học phí; việc dạy kèm.

    • Ví dụ tiếng Anh: Tuition fees at private schools are very high.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến chi phí học tập hoặc việc dạy thêm.

    • Từ có nghĩa tương tự: fees, instruction.

  • assessment (n) /əˈses.mənt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Đánh giá, kiểm tra.

    • Ví dụ tiếng Anh: Continuous assessment is fairer than one final exam.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về cách đo lường kết quả học tập.

    • Từ có nghĩa tương tự: evaluation, appraisal.

  • dropout (n) /ˈdrɒp.aʊt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Học sinh bỏ học.

    • Ví dụ tiếng Anh: The school launched a program to reduce the dropout rate.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về học sinh rời trường trước khi tốt nghiệp.

    • Từ có nghĩa tương tự: quitter, leaver.

  • peer (n) /pɪər/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bạn đồng lứa, đồng nghiệp.

    • Ví dụ tiếng Anh: Children often learn better from their peers.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về những người có cùng độ tuổi hoặc địa vị.

    • Từ có nghĩa tương tự: classmate, colleague.

  • aptitude (n) /ˈæp.tɪ.tjuːd/

    • Nghĩa tiếng Việt: Năng khiếu, khả năng bẩm sinh.

    • Ví dụ tiếng Anh: She showed a natural aptitude for mathematics.

    • Dùng khi nào: Dùng khi mô tả tài năng bẩm sinh trong một lĩnh vực.

    • Từ có nghĩa tương tự: talent, ability.

  • vocational (adj) /vəʊˈkeɪ.ʃən.əl/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thuộc về nghề nghiệp, dạy nghề.

    • Ví dụ tiếng Anh: Vocational training prepares students for specific careers.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về giáo dục hướng đến kỹ năng nghề nghiệp thực tiễn.

    • Từ có nghĩa tương tự: professional, technical.

  • higher education (n phrase) /ˈhaɪ.ər ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Giáo dục đại học.

    • Ví dụ tiếng Anh: Higher education opens many career opportunities.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến đại học, cao đẳng.

    • Từ có nghĩa tương tự: tertiary education, university education.

  • critical thinking (n phrase) /ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tư duy phản biện.

    • Ví dụ tiếng Anh: Critical thinking is a vital skill in the modern workplace.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về khả năng phân tích và đánh giá vấn đề theo logic.

    • Từ có nghĩa tương tự: analytical thinking, problem-solving.

  • lifelong learning (n phrase) /ˈlaɪf.lɒŋ ˈlɜː.nɪŋ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Học tập suốt đời.

    • Ví dụ tiếng Anh: Lifelong learning keeps your mind sharp and skills updated.

    • Dùng khi nào: Nhấn mạnh việc học không ngừng trong suốt cuộc đời.

    • Từ có nghĩa tương tự: continuous learning, self-improvement.

  • intellectual (adj) /ˌɪn.təˈlek.tʃu.əl/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thuộc về trí tuệ.

    • Ví dụ tiếng Anh: The book provides an intellectual challenge for readers.

    • Dùng khi nào: Dùng khi mô tả nội dung liên quan đến tư duy hoặc trí não.

    • Từ có nghĩa tương tự: cerebral, academic.

  • facilitate (v) /fəˈsɪl.ɪ.teɪt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tạo điều kiện, thúc đẩy.

    • Ví dụ tiếng Anh: Technology can facilitate learning in remote areas.

    • Dùng khi nào: Dùng khi làm cho một quá trình diễn ra dễ dàng hơn.

    • Từ có nghĩa tương tự: enable, support.

1.2 Environment (Môi trường)

  • climate change (n phrase) /ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Biến đổi khí hậu.

    • Ví dụ tiếng Anh: Climate change is the greatest challenge of our time.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về sự thay đổi lâu dài của thời tiết toàn cầu.

    • Từ có nghĩa tương tự: global warming, environmental shift.

  • deforestation (n) /ˌdiː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Nạn phá rừng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Deforestation is destroying animal habitats worldwide.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến việc chặt phá hoặc xóa bỏ rừng.

    • Từ có nghĩa tương tự: logging, forest clearance.

  • biodiversity (n) /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sɪ.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: Đa dạng sinh học.

    • Ví dụ tiếng Anh: Biodiversity is essential for a healthy ecosystem.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về sự phong phú của các loại sinh vật trong tự nhiên.

    • Từ có nghĩa tương tự: ecological variety, species diversity.

  • sustainable (adj) /səˈsteɪ.nə.bəl/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bền vững.

    • Ví dụ tiếng Anh: We need sustainable solutions to environmental problems.

    • Dùng khi nào: Dùng khi mô tả phương pháp duy trì lâu dài mà không gây hại.

    • Từ có nghĩa tương tự: eco-friendly, long-term.

  • emission (n) /ɪˈmɪʃ.ən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lượng phát thải (khí).

    • Ví dụ tiếng Anh: Carbon emissions must be reduced to slow global warming.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về khí hoặc chất thải ra môi trường.

    • Từ có nghĩa tương tự: discharge, release.

  • renewable energy (n phrase) /rɪˈnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/

    • Nghĩa tiếng Việt: Năng lượng tái tạo.

    • Ví dụ tiếng Anh: Solar power is a key source of renewable energy.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến năng lượng từ nguồn tự nhiên tái tạo.

    • Từ có nghĩa tương tự: clean energy, green energy.

  • greenhouse effect (n phrase) /ˈɡriːn.haʊs ɪˈfekt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Hiệu ứng nhà kính.

    • Ví dụ tiếng Anh: The greenhouse effect is warming the Earth’s atmosphere.

    • Dùng khi nào: Dùng khi giải thích cơ chế khiến trái đất nóng lên.

    • Từ có nghĩa tương tự: global warming effect.

  • pollution (n) /pəˈluː.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Ô nhiễm.

    • Ví dụ tiếng Anh: Air pollution is a serious health risk in major cities.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về chất gây hại trong môi trường.

    • Từ có nghĩa tương tự: contamination, toxicity.

  • ecosystem (n) /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/

    • Nghĩa tiếng Việt: Hệ sinh thái.

    • Ví dụ tiếng Anh: The coral reef is one of the most complex ecosystems on Earth.

    • Dùng khi nào: Dùng khi mô tả một cộng đồng sinh vật và môi trường sống của chúng.

    • Từ có nghĩa tương tự: natural environment, habitat.

  • extinct (adj) /ɪkˈstɪŋkt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tuyệt chủng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Many animal species are now extinct due to human activity.

    • Dùng khi nào: Dùng khi một loài đã không còn tồn tại.

    • Từ có nghĩa tương tự: died out, vanished.

  • conservation (n) /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bảo tồn.

    • Ví dụ tiếng Anh: Wildlife conservation is crucial to protect endangered species.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về việc bảo vệ thiên nhiên và động vật.

    • Từ có nghĩa tương tự: preservation, protection.

  • contaminate (v) /kənˈtæm.ɪ.neɪt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Làm ô nhiễm, làm bẩn.

    • Ví dụ tiếng Anh: Industrial waste has contaminated the river.

    • Dùng khi nào: Dùng khi một chất gây ô nhiễm môi trường hoặc thực phẩm.

    • Từ có nghĩa tương tự: pollute, taint.

  • habitat (n) /ˈhæb.ɪ.tæt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Môi trường sống (của động vật).

    • Ví dụ tiếng Anh: Deforestation destroys the natural habitat of many species.

    • Dùng khi nào: Dùng khi chỉ nơi sinh sống tự nhiên của động vật hoặc thực vật.

    • Từ có nghĩa tương tự: natural environment, territory.

  • carbon footprint (n phrase) /ˈkɑː.bən ˈfʊt.prɪnt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lượng phát thải carbon.

    • Ví dụ tiếng Anh: Reducing your carbon footprint helps fight climate change.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về lượng CO2CO_2 mà một người hoặc tổ chức thải ra.

    • Từ có nghĩa tương tự: CO2CO_2 output, environmental impact.

  • drought (n) /draʊt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Hạn hán.

    • Ví dụ tiếng Anh: The prolonged drought destroyed this year’s harvest.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về tình trạng thiếu mưa kéo dài.

    • Từ có nghĩa tương tự: dry spell, water shortage.

  • flood (n) /flʌd/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lũ lụt.

    • Ví dụ tiếng Anh: Heavy rains caused flooding in the coastal regions.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nước tràn ngập một khu vực.

    • Từ có nghĩa tương tự: inundation, deluge.

  • recycle (v) /ˌriːˈsaɪ.kəl/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tái chế.

    • Ví dụ tiếng Anh: We should recycle paper and plastic to reduce waste.

    • Dùng khi nào: Dùng khi xử lý vật liệu đã qua sử dụng để tạo ra sản phẩm mới.

    • Từ có nghĩa tương tự: reuse, repurpose.

  • degrade (v) /dɪˈɡreɪd/

    • Nghĩa tiếng Việt: Suy thoái, phân hủy.

    • Ví dụ tiếng Anh: Plastic takes hundreds of years to degrade naturally.

    • Dùng khi nào: Dùng khi một chất bị phân hủy hoặc chất lượng môi trường giảm sút.

    • Từ có nghĩa tương tự: deteriorate, decompose.

  • ozone layer (n phrase) /ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ər/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tầng ozone.

    • Ví dụ tiếng Anh: The ozone layer protects Earth from harmful UV radiation.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến lớp khí bảo vệ trái đất trong khí quyển.

    • Từ có nghĩa tương tự: atmospheric shield.

  • overpopulation (n) /ˌəʊ.vəˌpɒp.jʊˈleɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng dân số quá đông.

    • Ví dụ tiếng Anh: Overpopulation puts pressure on natural resources.

    • Dùng khi nào: Dùng khi dân số vượt quá khả năng chịu đựng của môi trường.

    • Từ có nghĩa tương tự: population explosion, overcrowding.

1.3 Technology (Công nghệ)

  • artificial intelligence (n phrase) /ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/

    • Nghĩa tiếng Việt: Trí tuệ nhân tạo.

    • Ví dụ tiếng Anh: Artificial intelligence is transforming many industries.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về hệ thống máy tính có khả năng học và suy luận.

    • Từ có nghĩa tương tự: AI, machine intelligence.

  • automation (n) /ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tự động hóa.

    • Ví dụ tiếng Anh: Automation has replaced many manual jobs in factories.

    • Dùng khi nào: Dùng khi máy móc thay thế con người trong công việc lặp đi lặp lại.

    • Từ có nghĩa tương tự: mechanization, computerization.

  • innovation (n) /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Đổi mới, sáng tạo.

    • Ví dụ tiếng Anh: Technological innovation drives economic growth.

    • Dùng khi nào: Dùng khi một ý tưởng hoặc phương pháp hoàn toàn mới được áp dụng.

    • Từ có nghĩa tương tự: invention, breakthrough.

  • virtual reality (n phrase) /ˈvɜː.tʃu.əl riˈæl.ɪ.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thực tế ảo.

    • Ví dụ tiếng Anh: Virtual reality is used in gaming and medical training.

    • Dùng khi nào: Mô tả môi trường kỹ thuật số mô phỏng thế giới thực.

    • Từ có nghĩa tương tự: VR, simulated environment.

  • cyber security (n phrase) /ˈsaɪ.bər sɪˈkjʊə.rɪ.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: An ninh mạng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Cyber security is essential for protecting personal data online.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về bảo vệ hệ thống máy tính và dữ liệu khỏi tấn công.

    • Từ có nghĩa tương tự: data protection, network security.

  • data privacy (n phrase) /ˈdeɪ.tə ˈprɪv.ə.si/

    • Nghĩa tiếng Việt: Quyền riêng tư dữ liệu.

    • Ví dụ tiếng Anh: Users are increasingly concerned about data privacy online.

    • Dùng khi nào: Đề cập đến quyền kiểm soát thông tin cá nhân.

    • Từ có nghĩa tương tự: information privacy, data protection.

  • digital literacy (n phrase) /ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈlɪt.ər.ə.si/

    • Nghĩa tiếng Việt: Khả năng sử dụng công nghệ số.

    • Ví dụ tiếng Anh: Digital literacy is now a required skill in most workplaces.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về kỹ năng sử dụng công nghệ hiệu quả.

    • Từ có nghĩa tương tự: tech skills, computer literacy.

  • algorithm (n) /ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thuật toán.

    • Ví dụ tiếng Anh: Social media platforms use algorithms to suggest content.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về tập hợp các lệnh máy tính để giải quyết bài toán.

    • Từ có nghĩa tương tự: formula, procedure.

  • bandwidth (n) /ˈbænd.wɪdθ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Băng thông.

    • Ví dụ tiếng Anh: You need high bandwidth to stream videos without buffering.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về tốc độ truyền dữ liệu qua mạng.

    • Từ có nghĩa tương tự: network capacity, data speed.

  • cloud computing (n phrase) /klaʊd kəmˈpjuː.tɪŋ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Điện toán đám mây.

    • Ví dụ tiếng Anh: Cloud computing allows businesses to store data remotely.

    • Dùng khi nào: Đề cập đến lưu trữ và xử lý dữ liệu qua mạng.

    • Từ có nghĩa tương tự: online storage, remote computing.

  • device (n) /dɪˈvaɪs/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị.

    • Ví dụ tiếng Anh: Mobile devices have changed the way we communicate.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về máy móc hoặc công cụ kỹ thuật.

    • Từ có nghĩa tương tự: gadget, tool.

  • software (n) /ˈsɒft.weər/

    • Nghĩa tiếng Việt: Phần mềm.

    • Ví dụ tiếng Anh: This software helps students manage their study schedule.

    • Dùng khi nào: Chỉ chương trình máy tính hoặc ứng dụng.

    • Từ có nghĩa tương tự: program, application.

  • upgrade (v/n) /ˈʌp.ɡreɪd/

    • Nghĩa tiếng Việt: Nâng cấp.

    • Ví dụ tiếng Anh: You should upgrade your phone’s operating system regularly.

    • Dùng khi nào: Dùng khi cải thiện hoặc thay thế bằng phiên bản tốt hơn.

    • Từ có nghĩa tương tự: improve, enhance.

  • connectivity (n) /ˌkɒn.ekˈtɪv.ɪ.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: Khả năng kết nối.

    • Ví dụ tiếng Anh: Good internet connectivity is vital for remote work.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về chất lượng kết nối giữa các thiết bị hoặc mạng.

    • Từ có nghĩa tương tự: connection, network access.

  • breakthrough (n) /ˈbreɪk.θruː/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bước đột phá.

    • Ví dụ tiếng Anh: Scientists made a major breakthrough in cancer research.

    • Dùng khi nào: Dùng khi một khám phá quan trọng được thực hiện.

    • Từ có nghĩa tương tự: discovery, advance.

  • e-commerce (n) /ˈeːˌkɒm.ɜːs/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thương mại điện tử.

    • Ví dụ tiếng Anh: E-commerce has rapidly grown since the pandemic.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về việc mua bán hàng hóa trực tuyến.

    • Từ có nghĩa tương tự: online shopping, digital trade.

  • social media (n phrase) /ˈsəʊ.ʃəl ˈmiː.di.ə/

    • Nghĩa tiếng Việt: Mạng xã hội.

    • Ví dụ tiếng Anh: Social media plays a huge role in modern communication.

    • Dùng khi nào: Đề cập đến các nền tảng chia sẻ nội dung trực tuyến.

    • Từ có nghĩa tương tự: online platforms, digital media.

  • nanotechnology (n) /ˌnæn.əʊ.tekˈnɒl.ə.dʒi/

    • Nghĩa tiếng Việt: Công nghệ nano.

    • Ví dụ tiếng Anh: Nanotechnology has exciting applications in medicine.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về công nghệ ở quy mô cực nhỏ (phân tử, nguyên tử).

    • Từ có nghĩa tương tự: nanotech, micro-engineering.

  • space exploration (n phrase) /speɪs ˌek.splɔːˈreɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Khám phá vũ trụ.

    • Ví dụ tiếng Anh: Space exploration could help humanity find new resources.

    • Dùng khi nào: Nói về các nhiệm vụ và nghiên cứu trong không gian vũ trụ.

    • Từ có nghĩa tương tự: space travel, astronautics.

  • obsolete (adj) /ˌɒb.səˈliːt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lỗi thời, không còn dùng nữa.

    • Ví dụ tiếng Anh: Many traditional skills have become obsolete in the digital age.

    • Dùng khi nào: Dùng khi công nghệ hoặc phương pháp không còn phù hợp với thời đại.

    • Từ có nghĩa tương tự: outdated, outmoded.

1.4 Health and Lifestyle (Sức khỏe và lối sống)

  • well-being (n) /ˌwel ˈbiː.ɪŋ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Sức khỏe thể chất và tinh thần.

    • Ví dụ tiếng Anh: Regular exercise is important for overall well-being.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về trạng thái khỏe mạnh và hạnh phúc nói chung.

    • Từ có nghĩa tương tự: health, welfare.

  • nutrition (n) /njuːˈtrɪʃ.ən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Dinh dưỡng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Proper nutrition is essential for children’s growth.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến chế độ ăn uống và các chất dinh dưỡng cần thiết.

    • Từ có nghĩa tương tự: diet, nourishment.

  • epidemic (n) /ˌep.ɪˈdem.ɪk/

    • Nghĩa tiếng Việt: Dịch bệnh (trong một khu vực).

    • Ví dụ tiếng Anh: An epidemic of flu swept through the city last winter.

    • Dùng khi nào: Dùng khi một bệnh lây lan nhanh trong một cộng đồng hoặc vùng.

    • Từ có nghĩa tương tự: outbreak, plague.

  • pandemic (n) /pænˈdem.ɪk/

    • Nghĩa tiếng Việt: Đại dịch (toàn cầu).

    • Ví dụ tiếng Anh: The COVID-1919 pandemic changed life across the entire world.

    • Dùng khi nào: Dùng khi dịch bệnh lan rộng trên quy mô toàn thế giới.

    • Từ có nghĩa tương tự: global epidemic, health crisis.

  • mental health (n phrase) /ˈmen.təl helθ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Sức khỏe tâm thần.

    • Ví dụ tiếng Anh: Schools should pay more attention to students’ mental health.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về trạng thái tâm lý và cảm xúc của con người.

    • Từ có nghĩa tương tự: psychological health, emotional well-being.

  • obesity (n) /əʊˈbiː.sɪ.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bệnh béo phì.

    • Ví dụ tiếng Anh: Obesity rates have risen sharply in many developed countries.

    • Dùng khi nào: Dùng khi mô tả tình trạng thừa cân nghiêm trọng gây hại sức khỏe.

    • Từ có nghĩa tương tự: overweight, excess body fat.

  • sedentary (adj) /ˈsed.ən.tər.i/

    • Nghĩa tiếng Việt: Ít vận động, ngồi nhiều.

    • Ví dụ tiếng Anh: A sedentary lifestyle increases the risk of heart disease.

    • Dùng khi nào: Dùng khi mô tả lối sống không hoạt động thể chất nhiều.

    • Từ có nghĩa tương tự: inactive, stationary.

  • immune system (n phrase) /ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/

    • Nghĩa tiếng Việt: Hệ miễn dịch.

    • Ví dụ tiếng Anh: Vaccines help strengthen the immune system.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về cơ chế bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật.

    • Từ có nghĩa tương tự: body’s defence, immunity.

  • chronic (adj) /ˈkrɒn.ɪk/

    • Nghĩa tiếng Việt: Mãn tính, kéo dài.

    • Ví dụ tiếng Anh: He suffers from chronic back pain.

    • Dùng khi nào: Dùng khi một bệnh hoặc vấn đề kéo dài dai dẳng.

    • Từ có nghĩa tương tự: persistent, long-term.

  • diagnose (v) /ˈdaɪ.əɡ.nəʊz/

    • Nghĩa tiếng Việt: Chẩn đoán (bệnh).

    • Ví dụ tiếng Anh: The doctor diagnosed her with diabetes.

    • Dùng khi nào: Dùng khi bác sĩ xác định bệnh sau khi kiểm tra.

    • Từ có nghĩa tương tự: identify, detect.

1.5 Jobs and Career (Công việc và nghề nghiệp)

  • profession (n) /prəˈfeʃ.ən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Nghề nghiệp, ngành nghề.

    • Ví dụ tiếng Anh: Teaching is a rewarding profession.

    • Dùng khi nào: Dùng khi chỉ công việc đòi hỏi trình độ chuyên môn.

    • Từ có nghĩa tương tự: occupation, career.

  • entrepreneur (n) /ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/

    • Nghĩa tiếng Việt: Doanh nhân khởi nghiệp.

    • Ví dụ tiếng Anh: Young entrepreneurs are driving innovation in Vietnam.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về người tự kinh doanh và chấp nhận rủi ro.

    • Từ có nghĩa tương tự: business owner, startup founder.

  • colleague (n) /ˈkɒl.iːɡ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Đồng nghiệp.

    • Ví dụ tiếng Anh: My colleagues are very supportive and friendly.

    • Dùng khi nào: Dùng khi chỉ người cùng làm việc trong một công ty.

    • Từ có nghĩa tương tự: coworker, workmate.

  • deadline (n) /ˈded.laɪn/

    • Nghĩa tiếng Việt: Hạn chót.

    • Ví dụ tiếng Anh: We must finish the report before the Friday deadline.

    • Dùng khi nào: Dùng khi chỉ mốc thời gian cuối cùng để hoàn thành công việc.

    • Từ có nghĩa tương tự: due date, time limit.

  • promotion (n) /prəˈməʊ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thăng chức.

    • Ví dụ tiếng Anh: Hard work and dedication often lead to promotion.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về việc được nâng lên vị trí cao hơn trong công ty.

    • Từ có nghĩa tương tự: advancement, upgrade.

  • unemployment (n) /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng thất nghiệp.

    • Ví dụ tiếng Anh: Unemployment rates grew sharply during the pandemic.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến tình trạng không có việc làm.

    • Từ có nghĩa tương tự: joblessness, redundancy.

  • resume (n) /ˈrez.ʊ.meɪ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bản sơ yếu lý lịch.

    • Ví dụ tiếng Anh: Always tailor your resume to the specific job you’re applying for.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nộp hồ sơ xin việc.

    • Từ có nghĩa tương tự: CV, curriculum vitae.

  • internship (n) /ˈɪn.tɜːn.ʃɪp/

    • Nghĩa tiếng Việt: Kỳ thực tập.

    • Ví dụ tiếng Anh: She completed a summer internship at a marketing firm.

    • Dùng khi nào: Dùng khi sinh viên đi làm thực tế có lương hoặc không lương.

    • Từ có nghĩa tương tự: work placement, traineeship.

1.6 Family and Society (Gia đình và xã hội)

  • generation gap (n phrase) /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən ɡæp/

    • Nghĩa tiếng Việt: Khoảng cách thế hệ.

    • Ví dụ tiếng Anh: The generation gap can cause misunderstandings between parents and children.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về sự khác biệt về quan điểm giữa các thế hệ.

    • Từ có nghĩa tương tự: age divide, generational difference.

  • nuclear family (n phrase) /ˈnjuː.klɪ.ər ˈfæm.ə.li/

    • Nghĩa tiếng Việt: Gia đình hạt nhân (bố, mẹ, con).

    • Ví dụ tiếng Anh: The nuclear family is the most common household type in cities.

    • Dùng khi nào: Dùng khi chỉ gia đình chỉ gồm cha mẹ và con cái.

    • Từ có nghĩa tương tự: immediate family, core family.

  • extended family (n phrase) /ɪkˈsten.dɪd ˈfæm.ə.li/

    • Nghĩa tiếng Việt: Đại gia đình, gia đình nhiều thế hệ.

    • Ví dụ tiếng Anh: In Vietnam, the extended family often lives together.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến gia đình nhiều thế hệ hoặc bao gồm họ hàng.

    • Từ có nghĩa tương tự: large family, multi-generational family.

  • sibling (n) /ˈsɪb.lɪng/

    • Nghĩa tiếng Việt: Anh/chị/em ruột.

    • Ví dụ tiếng Anh: She is the youngest of three siblings.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói chung về anh, chị hoặc em ruột.

    • Từ có nghĩa tương tự: brother/sister, kin.

  • gender equality (n phrase) /ˈdʒen.dər ɪˈkwɒl.ɪ.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bình đẳng giới.

    • Ví dụ tiếng Anh: Gender equality is a fundamental human right.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong xã hội.

    • Từ có nghĩa tương tự: gender parity, women’s rights.

  • community (n) /kəˈmjuː.nɪ.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: Cộng đồng.

    • Ví dụ tiếng Anh: A strong sense of community helps people support each other.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về một nhóm người sống hoặc làm việc cùng nhau.

    • Từ có nghĩa tương tự: society, neighborhood.

1.7 Tourism (Du lịch)

  • destination (n) /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Điểm đến.

    • Ví dụ tiếng Anh: Ha Long Bay is one of Vietnam’s top tourist destinations.

    • Dùng khi nào: Dùng khi chỉ nơi muốn đến hoặc đang đi tới.

    • Từ có nghĩa tương tự: location, place.

  • itinerary (n) /aɪˈtɪn.ər.ər.i/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lịch trình du lịch.

    • Ví dụ tiếng Anh: Our travel itinerary includes visits to three cities in five days.

    • Dùng khi nào: Dùng khi lên kế hoạch chi tiết cho chuyến đi.

    • Từ có nghĩa tương tự: travel plan, schedule.

  • accommodation (n) /əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Chỗ ở, nơi lưu trú.

    • Ví dụ tiếng Anh: The hotel provided excellent accommodation for the tourists.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về nơi ở trong chuyến đi.

    • Từ có nghĩa tương tự: lodging, housing.

  • sightseeing (n) /ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/

    • Nghĩa tiếng Việt: Việc tham quan danh lam thắng cảnh.

    • Ví dụ tiếng Anh: We spent the afternoon sightseeing in the Old Quarter.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về hoạt động đi thăm các địa điểm nổi tiếng.

    • Từ có nghĩa tương tự: touring, visiting attractions.

  • passport (n) /ˈpɑːs.pɔːt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Hộ chiếu.

    • Ví dụ tiếng Anh: You must show your passport at the immigration counter.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến giấy tờ tùy thân chính thức khi đi quốc tế.

    • Từ có nghĩa tương tự: travel document, ID.

1.8 Communication and Media (Giao tiếp và truyền thông)

  • broadcast (v/n) /ˈbrɔːd.kɑːst/

    • Nghĩa tiếng Việt: Phát sóng; chương trình phát sóng.

    • Ví dụ tiếng Anh: The match was broadcast live on national television.

    • Dùng khi nào: Dùng khi một chương trình được truyền đi qua TV, radio.

    • Từ có nghĩa tương tự: transmit, air.

  • journalism (n) /ˈdʒɜː.nə.lɪ.zəm/

    • Nghĩa tiếng Việt: Báo chí, nghề làm báo.

    • Ví dụ tiếng Anh: She studied journalism before becoming a news reporter.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nói về ngành nghề viết tin tức cho báo chí.

    • Từ có nghĩa tương tự: reporting, news media.

  • misinformation (n) /ˌmɪs.ɪn.fəˈmeɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thông tin sai lệch.

    • Ví dụ tiếng Anh: Social media often spreads misinformation very quickly.

    • Dùng khi nào: Dùng khi thông tin sai sự thật được lan truyền.

    • Từ có nghĩa tương tự: false information, fake news.

  • persuasive (adj) /pəˈsweɪ.sɪv/

    • Nghĩa tiếng Việt: Có tính thuyết phục.

    • Ví dụ tiếng Anh: The advertisement used persuasive language to attract customers.

    • Dùng khi nào: Mô tả ngôn ngữ hoặc lập luận có khả năng thay đổi ý kiến người khác.

    • Từ có nghĩa tương tự: compelling, convincing.

1.9 Globalization and Economy (Toàn cầu hóa và kinh tế)

  • globalization (n) /ˌɡləʊ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Toàn cầu hóa.

    • Ví dụ tiếng Anh: Globalization has connected economies around the world.

    • Dùng khi nào: Nói về quá trình hội nhập kinh tế và văn hóa toàn cầu.

    • Từ có nghĩa tương tự: internationalization, world integration.

  • inflation (n) /ɪnˈfleɪ.ʃên/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lạm phát.

    • Ví dụ tiếng Anh: High inflation reduces the purchasing power of consumers.

    • Dùng khi nào: Dùng khi giá cả hàng hóa tăng liên tục theo thời gian.

    • Từ có nghĩa tương tự: price increase, cost of living rise.

  • gross domestic product (n phrase) /ɡrəʊs dəˌmes.tɪk ˈprɒd.ʌkt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

    • Ví dụ tiếng Anh: GDP is used to measure the size of a country’s economy.

    • Dùng khi nào: Dùng khi đo lường tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trong một nước.

    • Từ có nghĩa tương tự: GDP, national output.

  • recession (n) /rɪˈseʃ.ən/

    • Nghĩa tiếng Việt: Suy thoái kinh tế.

    • Ví dụ tiếng Anh: The country fell into recession after the financial crisis.

    • Dùng khi nào: Dùng khi nền kinh tế suy giảm trong ít nhất hai quý liên tiếp.

    • Từ có nghĩa tương tự: downturn, economic slump.

  • supply chain (n phrase) /səˈplaɪ tʃeɪn/

    • Nghĩa tiếng Việt: Chuỗi cung ứng.

    • Ví dụ tiếng Anh: The pandemic disrupted global supply chains significantly.

    • Dùng khi nào: Nói về mạng lưới sản xuất và phân phối hàng hóa.

    • Từ có nghĩa tương tự: production network, logistics chain.

1.10 Science and Nature (Khoa học và tự nhiên)

  • hypothesis (n) /haɪˈpɒθ.ə.sɪs/

    • Nghĩa tiếng Việt: Giả thuyết.

    • Ví dụ tiếng Anh: The scientist tested her hypothesis through multiple experiments.

    • Dùng khi nào: Đề xuất một giải thích chưa được chứng minh cho hiện tượng.

    • Từ có nghĩa tương tự: theory, assumption.

  • evolution (n) /ˌiː.vəˈluː.ʃên/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tiến hóa.

    • Ví dụ tiếng Anh: Darwin’s theory of evolution changed our understanding of life.

    • Dùng khi nào: Nói về quá trình thay đổi sinh học qua nhiều thế hệ.

    • Từ có nghĩa tương tự: development, progression.

  • gravity (n) /ˈɡræv.ɪ.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lực hút trái đất, trọng lực.

    • Ví dụ tiếng Anh: Newton discovered the concept of gravity when observing a falling apple.

    • Dùng khi nào: Nói về lực hút của trái đất hoặc lực hút giữa các vật thể.

    • Từ có nghĩa tương tự: gravitational force, attraction.

  • fossil fuel (n phrase) /ˈfɒs.əl ˌfjuːəl/

    • Nghĩa tiếng Việt: Nhiên liệu hóa thạch.

    • Ví dụ tiếng Anh: Burning fossil fuels releases carbon dioxide into the atmosphere.

    • Dùng khi nào: Đề cập đến than, dầu, khí tự nhiên.

    • Từ có nghĩa tương tự: oil/coal/gas, non-renewable fuel.

  • carbon dioxide (n phrase) /ˈkɑː.bən daɪˈɒk.saɪd/

    • Nghĩa tiếng Việt: Khí carbon dioxide (CO2CO_2).

    • Ví dụ tiếng Anh: Carbon dioxide is one of the main greenhouse gases.

    • Dùng khi nào: Đề cập đến khí thải chủ yếu từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch.

    • Từ có nghĩa tương tự: CO2CO_2, greenhouse gas.

1.11 Sports and Leisure (Thể thao và giải trí)

  • competitive (adj) /kəmˈpet.ɪ.tɪv/

    • Nghĩa tiếng Việt: Có tính cạnh tranh, muốn thắng.

    • Ví dụ tiếng Anh: He is very competitive and always tries to be the best.

    • Dùng khi nào: Mô tả người hoặc môi trường có tính ganh đua cao.

    • Từ có nghĩa tương tự: ambitious, driven.

  • stamina (n) /ˈstæm.ɪ.nə/

    • Nghĩa tiếng Việt: Sức bền, sức chịu đựng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Marathon runners need incredible stamina.

    • Dùng khi nào: Nói về khả năng duy trì hoạt động thể chất kéo dài.

    • Từ có nghĩa tương tự: endurance, staying power.

  • sportsmanship (n) /ˈspɔːts.mən.ʃɪp/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tinh thần thể thao.

    • Ví dụ tiếng Anh: Good sportsmanship means respecting your opponents even when you lose.

    • Dùng khi nào: Mô tả thái độ công bằng và tôn trọng trong thi đấu.

    • Từ có nghĩa tương tự: fair play, integrity.

1.12 Culture and Art (Văn hóa và nghệ thuật)

  • aesthetic (adj/n) /iːsˈθet.ɪk/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thẩm mỹ; cảm quan thẩm mỹ.

    • Ví dụ tiếng Anh: The painting has a unique aesthetic that attracts many admirers.

    • Dùng khi nào: Nói về vẻ đẹp hoặc cảm nhận nghệ thuật.

    • Từ có nghĩa tương tự: artistic, visual beauty.

  • masterpiece (n) /ˈmɑː.stə.piːs/

    • Nghĩa tiếng Việt: Kiệt tác.

    • Ví dụ tiếng Anh: The Mona Lisa is considered a masterpiece of Renaissance art.

    • Dùng khi nào: Một tác phẩm được đánh giá là xuất sắc nhất.

    • Từ có nghĩa tương tự: masterwork, classic.

1.13 Urban Life and Transport (Đời sống đô thị và giao thông)

  • urbanization (n) /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃên/

    • Nghĩa tiếng Việt: Đô thị hóa.

    • Ví dụ tiếng Anh: Rapid urbanization has created many new opportunities but also challenges.

    • Dùng khi nào: Dân số ngày càng tập trung vào các thành phố lớn.

    • Từ có nghĩa tương tự: city growth, metropolitan expansion.

  • congestion (n) /kənˈdʒes.tʃên/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng tắc đường.

    • Ví dụ tiếng Anh: Traffic congestion is a major problem in Hanoi and Ho Chi Minh City.

    • Dùng khi nào: Đường phố bị tắc nghẽn do quá nhiều xe.

    • Từ có nghĩa tương tự: traffic jam, gridlock.

1.14 Human Rights and Politics (Nhân quyền và chính trị)

  • democracy (n) /dɪˈmɒk.rə.si/

    • Nghĩa tiếng Việt: Dân chủ.

    • Ví dụ tiếng Anh: Democracy gives citizens the right to vote for their leaders.

    • Dùng khi nào: Mô tả hệ thống chính trị mà quyền lực thuộc về người dân.

    • Từ có nghĩa tương tự: self-governance, representative government.

  • human rights (n phrase) /ˈhjuː.mən raɪts/

    • Nghĩa tiếng Việt: Nhân quyền.

    • Ví dụ tiếng Anh: Every person deserves basic human rights regardless of nationality.

    • Dùng khi nào: Nói về các quyền cơ bản mà mọi người đều được hưởng.

    • Từ có nghĩa tương tự: civil rights, fundamental rights.

1.15 Personal Development (Phát triển bản thân)

  • resilience (n) /rɪˈzɪl.i.əns/

    • Nghĩa tiếng Việt: Khả năng phục hồi, bền bỉ.

    • Ví dụ tiếng Anh: Children need resilience to deal with life’s challenges.

    • Dùng khi nào: Mô tả khả năng vượt qua nghịch cảnh và phục hồi sau khó khăn.

    • Từ có nghĩa tương tự: toughness, adaptability.

  • perseverance (n) /ˌpɜː.sɪˈvɪər.əns/

    • Nghĩa tiếng Việt: Kiên trì, bền chí.

    • Ví dụ tiếng Anh: Success often comes down to perseverance rather than natural talent.

    • Dùng khi nào: Tiếp tục cố gắng dù gặp khó khăn hoặc thất bại.

    • Từ có nghĩa tương tự: determination, persistence.

1.16 Emotion and Psychology (Cảm xúc và tâm lý)

  • anxiety (n) /æŋˈzaɪ.ə.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lo âu, lo lắng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Exam anxiety affects many students’ performance.

    • Dùng khi nào: Mô tả cảm giác lo lắng, bất an kéo dài.

    • Từ có nghĩa tương tự: worry, nervousness.

  • compassion (n) /kəmˈpæʃ.ên/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lòng trắc ẩn, thương người.

    • Ví dụ tiếng Anh: Nurses need compassion when caring for seriously ill patients.

    • Dùng khi nào: Thể hiện sự quan tâm đến người đau khổ.

    • Từ có nghĩa tương tự: sympathy, care.

1.17 Culinary and Nutrition (Ẩm thực và dinh dưỡng)

  • cuisine (n) /kwɪˈziːn/

    • Nghĩa tiếng Việt: Ẩm thực, lối nấu ăn.

    • Ví dụ tiếng Anh: French cuisine is admired worldwide for its elegance.

    • Dùng khi nào: Đề cập đến phong cách hoặc truyền thống ẩm thực của một vùng.

    • Từ có nghĩa tương tự: food culture, cooking style.

  • calorie (n) /ˈkæl.ər.i/

    • Nghĩa tiếng Việt: Calo (đơn vị năng lượng thực phẩm).

    • Ví dụ tiếng Anh: A typical adult needs about 20002000 calories per day.

    • Dùng khi nào: Đo lường năng lượng cung cấp bởi thực phẩm.

    • Từ có nghĩa tương tự: energy unit, kcal.

1.18 Language and Communication (Ngôn ngữ và giao tiếp)

  • fluent (adj) /ˈfluː.ənt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lưu loát, thành thạo (ngôn ngữ).

    • Ví dụ tiếng Anh: She speaks French fluently after living in Paris for five years.

    • Dùng khi nào: Nói hoặc viết ngôn ngữ trôi chảy, tự nhiên.

    • Từ có nghĩa tương tự: proficient, articulate.

  • bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋ.ɡwəl/

    • Nghĩa tiếng Việt: Song ngữ, biết hai ngôn ngữ.

    • Ví dụ tiếng Anh: Bilingual children often have better cognitive flexibility.

    • Dùng khi nào: Sử dụng thành thạo hai ngôn ngữ.

    • Từ có nghĩa tương tự: two-language, multilingual.

1.19 History and Geography (Lịch sử và địa lý)

  • civilization (n) /ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃên/

    • Nghĩa tiếng Việt: Nền văn minh.

    • Ví dụ tiếng Anh: Ancient civilizations built remarkable monuments that still stand today.

    • Dùng khi nào: Nói về xã hội phát triển cao với văn hóa, luật pháp và công nghệ.

    • Từ có nghĩa tương tự: culture, society.

  • territory (n) /ˈter.ɪ.tər.i/

    • Nghĩa tiếng Việt: Lãnh thổ, vùng đất.

    • Ví dụ tiếng Anh: The country defended its territory against foreign invasion.

    • Dùng khi nào: Vùng đất thuộc quyền kiểm soát của một quốc gia.

    • Từ có nghĩa tương tự: land, domain.

1.20 Climate Action (Hành động khí hậu)

  • carbon neutral (adj phrase) /ˈkɑː.bən ˈnjuː.trəl/

    • Nghĩa tiếng Việt: Trung hòa carbon.

    • Ví dụ tiếng Anh: The company aims to become carbon neutral by 20302030.

    • Dùng khi nào: Một tổ chức cân bằng lượng CO2CO_2 thải ra với lượng hấp thụ.

    • Từ có nghĩa tương tự: net zero, zero emissions.

  • reforestation (n) /ˌriː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃên/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tái trồng rừng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Reforestation projects help restore damaged ecosystems.

    • Dùng khi nào: Cây được trồng lại ở nơi từng là rừng.

    • Từ có nghĩa tương tự: tree planting, forest restoration.

1.21 Social Issues (Vấn đề xã hội)

  • inequality (n) /ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bất bình đẳng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Income inequality is growing in many developing countries.

    • Dùng khi nào: Có sự khác biệt không công bằng giữa các nhóm người trong xã hội.

    • Từ có nghĩa tương tự: disparity, unfairness.

  • marginalized (adj) /ˈmɑː.dʒɪ.nə.laɪzd/

    • Nghĩa tiếng Việt: Yếu thế, bị loại trừ.

    • Ví dụ tiếng Anh: Marginalized communities often lack access to quality healthcare.

    • Dùng khi nào: Nhóm người bị xã hội bỏ quên hoặc đối xử không bình đẳng.

    • Từ có nghĩa tương tự: disadvantaged, excluded.

1.22 Educational System (Hệ thống giáo dục)

  • pedagogy (n) /ˈped.ə.ɡɒdʒ.i/

    • Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp giảng dạy.

    • Ví dụ tiếng Anh: Modern pedagogy emphasizes active learning and student engagement.

    • Dùng khi nào: Nói về phương pháp và lý thuyết dạy học.

    • Từ có nghĩa tương tự: teaching method, educational approach.

  • standardized test (n phrase) /ˈstæn.də.daɪzd test/

    • Nghĩa tiếng Việt: Bài kiểm tra chuẩn hóa.

    • Ví dụ tiếng Anh: The SAT is one of the most widely used standardized tests.

    • Dùng khi nào: Bài kiểm tra được áp dụng đồng nhất để so sánh học sinh.

    • Từ có nghĩa tương tự: uniform exam, national test.

1.23 High Frequency Vocabulary (Từ vựng tần suất cao)

  • significant (adj) /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Đáng kể, quan trọng.

    • Ví dụ tiếng Anh: There has been a significant improvement in air quality.

    • Dùng khi nào: Mô tả mức độ quan trọng hoặc đáng chú ý của một yếu tố.

    • Từ có nghĩa tương tự: considerable, notable.

  • demonstrate (v) /ˈdem.ən.streɪt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Chứng minh, thể hiện.

    • Ví dụ tiếng Anh: The experiment demonstrated the effects of pollution on plant growth.

    • Dùng khi nào: Cung cấp bằng chứng hoặc ví dụ để chứng minh.

    • Từ có nghĩa tương tự: show, prove.

  • crucial (adj) /ˈkruː.ʃəl/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thiết yếu, hết sức quan trọng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Regular exercise is crucial for maintaining good health.

    • Dùng khi nào: Một yếu tố cực kỳ quan trọng và không thể thiếu.

    • Từ có nghĩa tương tự: vital, essential.

  • implement (v) /ˈɪm.plɪ.ment/

    • Nghĩa tiếng Việt: Thực hiện, triển khai.

    • Ví dụ tiếng Anh: The school plans to implement a new anti-bullying policy.

    • Dùng khi nào: Đưa một kế hoạch hoặc chính sách vào thực tế.

    • Từ có nghĩa tương tự: apply, execute.

  • perspective (n) /pəˈspek.tɪv/

    • Nghĩa tiếng Việt: Góc nhìn, quan điểm.

    • Ví dụ tiếng Anh: Travelling gives you a new perspective on life.

    • Dùng khi nào: Nói về cách một người nhìn nhận hay suy nghĩ về một vấn đề.

    • Từ có nghĩa tương tự: viewpoint, standpoint.

  • sophisticated (adj) /səˈfɪs.tɪ.keɪ.tɪd/

    • Nghĩa tiếng Việt: Tinh vi, phức tạp, hiện đại.

    • Ví dụ tiếng Anh: Modern smartphones are increasingly sophisticated devices.

    • Dùng khi nào: Mô tả hệ thống hoặc thiết bị có độ phức tạp cao.

    • Từ có nghĩa tương tự: advanced, complex.

  • prevalent (adj) /ˈprev.ə.lənt/

    • Nghĩa tiếng Việt: Phổ biến, lan rộng.

    • Ví dụ tiếng Anh: Stress is prevalent among students preparing for national exams.

    • Dùng khi nào: Một hiện tượng rất phổ biến hoặc xảy ra thường xuyên.

    • Từ có nghĩa tương tự: widespread, common.