Comprehensive English Vocabulary Preparation for THPTQG 2026
Overview of Vietnamese National High School Graduation Exam (THPTQG) Vocabulary 2026
Source: The Forum Center.
Author: Nguyễn Hoàng Huy.
Target: Vocabulary for the THPTQG Exam, themed for the year 2026.
1.1 Education (Giáo dục)
academic (adj) /ˌæk.əˈdem.ɪk/
Nghĩa tiếng Việt: Thuộc học thuật, học vấn.
Ví dụ tiếng Anh: She has an excellent academic record.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về kết quả học tập hoặc môi trường trường lớp.
Từ có nghĩa tương tự: scholarly, intellectual.
curriculum (n) /kəˈrɪk.jə.ləm/
Nghĩa tiếng Việt: Chương trình học.
Ví dụ tiếng Anh: The school revised its curriculum to include more STEM subjects.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến nội dung giảng dạy chính thức.
Từ có nghĩa tương tự: syllabus, coursework.
scholarship (n) /ˈskɒl.ə.ʃɪp/
Nghĩa tiếng Việt: Học bổng; học thuật.
Ví dụ tiếng Anh: She won a full scholarship to study abroad.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về tài trợ tài chính cho học sinh/ sinh viên.
Từ có nghĩa tương tự: grant, bursary.
compulsory (adj) /kəmˈpʌl.sər.i/
Nghĩa tiếng Việt: Bắt buộc.
Ví dụ tiếng Anh: Education is compulsory for children aged to .
Dùng khi nào: Dùng khi nói về yêu cầu bắt buộc, không thể bỏ qua.
Từ có nghĩa tương tự: mandatory, obligatory.
literacy (n) /ˈlɪt.ər.ə.si/
Nghĩa tiếng Việt: Khả năng đọc viết.
Ví dụ tiếng Anh: Improving literacy rates is a key goal of the education ministry.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về kỹ năng đọc viết cơ bản.
Từ có nghĩa tương tự: reading skills, numeracy.
graduate (v/n) /ˈɡræd.ju.eɪt/
Nghĩa tiếng Việt: Tốt nghiệp; người tốt nghiệp.
Ví dụ tiếng Anh: She graduated from university with honors.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về việc hoàn thành chương trình học.
Từ có nghĩa tương tự: complete, finish.
enroll (v) /ɪnˈrəʊl/
Nghĩa tiếng Việt: Ghi danh, đăng ký học.
Ví dụ tiếng Anh: Students must enroll before the deadline.
Dùng khi nào: Dùng khi đăng ký tham gia khóa học hoặc trường học.
Từ có nghĩa tương tự: register, sign up.
discipline (n) /ˈdɪs.ɪ.plɪn/
Nghĩa tiếng Việt: Kỷ luật; lĩnh vực học thuật.
Ví dụ tiếng Anh: Good discipline is essential for effective learning.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về trật tự hoặc một môn khoa học chuyên ngành.
Từ có nghĩa tương tự: order, field of study.
extracurricular (adj) /ˌek.strə.kəˈrɪk.jʊ.lər/
Nghĩa tiếng Việt: Ngoại khóa.
Ví dụ tiếng Anh: Extracurricular activities help students develop social skills.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về hoạt động ngoài giờ học chính thức.
Từ có nghĩa tương tự: after-school, non-academic.
tuition (n) /tjuːˈɪʃ.ən/
Nghĩa tiếng Việt: Học phí; việc dạy kèm.
Ví dụ tiếng Anh: Tuition fees at private schools are very high.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến chi phí học tập hoặc việc dạy thêm.
Từ có nghĩa tương tự: fees, instruction.
assessment (n) /əˈses.mənt/
Nghĩa tiếng Việt: Đánh giá, kiểm tra.
Ví dụ tiếng Anh: Continuous assessment is fairer than one final exam.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về cách đo lường kết quả học tập.
Từ có nghĩa tương tự: evaluation, appraisal.
dropout (n) /ˈdrɒp.aʊt/
Nghĩa tiếng Việt: Học sinh bỏ học.
Ví dụ tiếng Anh: The school launched a program to reduce the dropout rate.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về học sinh rời trường trước khi tốt nghiệp.
Từ có nghĩa tương tự: quitter, leaver.
peer (n) /pɪər/
Nghĩa tiếng Việt: Bạn đồng lứa, đồng nghiệp.
Ví dụ tiếng Anh: Children often learn better from their peers.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về những người có cùng độ tuổi hoặc địa vị.
Từ có nghĩa tương tự: classmate, colleague.
aptitude (n) /ˈæp.tɪ.tjuːd/
Nghĩa tiếng Việt: Năng khiếu, khả năng bẩm sinh.
Ví dụ tiếng Anh: She showed a natural aptitude for mathematics.
Dùng khi nào: Dùng khi mô tả tài năng bẩm sinh trong một lĩnh vực.
Từ có nghĩa tương tự: talent, ability.
vocational (adj) /vəʊˈkeɪ.ʃən.əl/
Nghĩa tiếng Việt: Thuộc về nghề nghiệp, dạy nghề.
Ví dụ tiếng Anh: Vocational training prepares students for specific careers.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về giáo dục hướng đến kỹ năng nghề nghiệp thực tiễn.
Từ có nghĩa tương tự: professional, technical.
higher education (n phrase) /ˈhaɪ.ər ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Giáo dục đại học.
Ví dụ tiếng Anh: Higher education opens many career opportunities.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến đại học, cao đẳng.
Từ có nghĩa tương tự: tertiary education, university education.
critical thinking (n phrase) /ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/
Nghĩa tiếng Việt: Tư duy phản biện.
Ví dụ tiếng Anh: Critical thinking is a vital skill in the modern workplace.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về khả năng phân tích và đánh giá vấn đề theo logic.
Từ có nghĩa tương tự: analytical thinking, problem-solving.
lifelong learning (n phrase) /ˈlaɪf.lɒŋ ˈlɜː.nɪŋ/
Nghĩa tiếng Việt: Học tập suốt đời.
Ví dụ tiếng Anh: Lifelong learning keeps your mind sharp and skills updated.
Dùng khi nào: Nhấn mạnh việc học không ngừng trong suốt cuộc đời.
Từ có nghĩa tương tự: continuous learning, self-improvement.
intellectual (adj) /ˌɪn.təˈlek.tʃu.əl/
Nghĩa tiếng Việt: Thuộc về trí tuệ.
Ví dụ tiếng Anh: The book provides an intellectual challenge for readers.
Dùng khi nào: Dùng khi mô tả nội dung liên quan đến tư duy hoặc trí não.
Từ có nghĩa tương tự: cerebral, academic.
facilitate (v) /fəˈsɪl.ɪ.teɪt/
Nghĩa tiếng Việt: Tạo điều kiện, thúc đẩy.
Ví dụ tiếng Anh: Technology can facilitate learning in remote areas.
Dùng khi nào: Dùng khi làm cho một quá trình diễn ra dễ dàng hơn.
Từ có nghĩa tương tự: enable, support.
1.2 Environment (Môi trường)
climate change (n phrase) /ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/
Nghĩa tiếng Việt: Biến đổi khí hậu.
Ví dụ tiếng Anh: Climate change is the greatest challenge of our time.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về sự thay đổi lâu dài của thời tiết toàn cầu.
Từ có nghĩa tương tự: global warming, environmental shift.
deforestation (n) /ˌdiː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Nạn phá rừng.
Ví dụ tiếng Anh: Deforestation is destroying animal habitats worldwide.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến việc chặt phá hoặc xóa bỏ rừng.
Từ có nghĩa tương tự: logging, forest clearance.
biodiversity (n) /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sɪ.ti/
Nghĩa tiếng Việt: Đa dạng sinh học.
Ví dụ tiếng Anh: Biodiversity is essential for a healthy ecosystem.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về sự phong phú của các loại sinh vật trong tự nhiên.
Từ có nghĩa tương tự: ecological variety, species diversity.
sustainable (adj) /səˈsteɪ.nə.bəl/
Nghĩa tiếng Việt: Bền vững.
Ví dụ tiếng Anh: We need sustainable solutions to environmental problems.
Dùng khi nào: Dùng khi mô tả phương pháp duy trì lâu dài mà không gây hại.
Từ có nghĩa tương tự: eco-friendly, long-term.
emission (n) /ɪˈmɪʃ.ən/
Nghĩa tiếng Việt: Lượng phát thải (khí).
Ví dụ tiếng Anh: Carbon emissions must be reduced to slow global warming.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về khí hoặc chất thải ra môi trường.
Từ có nghĩa tương tự: discharge, release.
renewable energy (n phrase) /rɪˈnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/
Nghĩa tiếng Việt: Năng lượng tái tạo.
Ví dụ tiếng Anh: Solar power is a key source of renewable energy.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến năng lượng từ nguồn tự nhiên tái tạo.
Từ có nghĩa tương tự: clean energy, green energy.
greenhouse effect (n phrase) /ˈɡriːn.haʊs ɪˈfekt/
Nghĩa tiếng Việt: Hiệu ứng nhà kính.
Ví dụ tiếng Anh: The greenhouse effect is warming the Earth’s atmosphere.
Dùng khi nào: Dùng khi giải thích cơ chế khiến trái đất nóng lên.
Từ có nghĩa tương tự: global warming effect.
pollution (n) /pəˈluː.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Ô nhiễm.
Ví dụ tiếng Anh: Air pollution is a serious health risk in major cities.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về chất gây hại trong môi trường.
Từ có nghĩa tương tự: contamination, toxicity.
ecosystem (n) /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/
Nghĩa tiếng Việt: Hệ sinh thái.
Ví dụ tiếng Anh: The coral reef is one of the most complex ecosystems on Earth.
Dùng khi nào: Dùng khi mô tả một cộng đồng sinh vật và môi trường sống của chúng.
Từ có nghĩa tương tự: natural environment, habitat.
extinct (adj) /ɪkˈstɪŋkt/
Nghĩa tiếng Việt: Tuyệt chủng.
Ví dụ tiếng Anh: Many animal species are now extinct due to human activity.
Dùng khi nào: Dùng khi một loài đã không còn tồn tại.
Từ có nghĩa tương tự: died out, vanished.
conservation (n) /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Bảo tồn.
Ví dụ tiếng Anh: Wildlife conservation is crucial to protect endangered species.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về việc bảo vệ thiên nhiên và động vật.
Từ có nghĩa tương tự: preservation, protection.
contaminate (v) /kənˈtæm.ɪ.neɪt/
Nghĩa tiếng Việt: Làm ô nhiễm, làm bẩn.
Ví dụ tiếng Anh: Industrial waste has contaminated the river.
Dùng khi nào: Dùng khi một chất gây ô nhiễm môi trường hoặc thực phẩm.
Từ có nghĩa tương tự: pollute, taint.
habitat (n) /ˈhæb.ɪ.tæt/
Nghĩa tiếng Việt: Môi trường sống (của động vật).
Ví dụ tiếng Anh: Deforestation destroys the natural habitat of many species.
Dùng khi nào: Dùng khi chỉ nơi sinh sống tự nhiên của động vật hoặc thực vật.
Từ có nghĩa tương tự: natural environment, territory.
carbon footprint (n phrase) /ˈkɑː.bən ˈfʊt.prɪnt/
Nghĩa tiếng Việt: Lượng phát thải carbon.
Ví dụ tiếng Anh: Reducing your carbon footprint helps fight climate change.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về lượng mà một người hoặc tổ chức thải ra.
Từ có nghĩa tương tự: output, environmental impact.
drought (n) /draʊt/
Nghĩa tiếng Việt: Hạn hán.
Ví dụ tiếng Anh: The prolonged drought destroyed this year’s harvest.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về tình trạng thiếu mưa kéo dài.
Từ có nghĩa tương tự: dry spell, water shortage.
flood (n) /flʌd/
Nghĩa tiếng Việt: Lũ lụt.
Ví dụ tiếng Anh: Heavy rains caused flooding in the coastal regions.
Dùng khi nào: Dùng khi nước tràn ngập một khu vực.
Từ có nghĩa tương tự: inundation, deluge.
recycle (v) /ˌriːˈsaɪ.kəl/
Nghĩa tiếng Việt: Tái chế.
Ví dụ tiếng Anh: We should recycle paper and plastic to reduce waste.
Dùng khi nào: Dùng khi xử lý vật liệu đã qua sử dụng để tạo ra sản phẩm mới.
Từ có nghĩa tương tự: reuse, repurpose.
degrade (v) /dɪˈɡreɪd/
Nghĩa tiếng Việt: Suy thoái, phân hủy.
Ví dụ tiếng Anh: Plastic takes hundreds of years to degrade naturally.
Dùng khi nào: Dùng khi một chất bị phân hủy hoặc chất lượng môi trường giảm sút.
Từ có nghĩa tương tự: deteriorate, decompose.
ozone layer (n phrase) /ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ər/
Nghĩa tiếng Việt: Tầng ozone.
Ví dụ tiếng Anh: The ozone layer protects Earth from harmful UV radiation.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến lớp khí bảo vệ trái đất trong khí quyển.
Từ có nghĩa tương tự: atmospheric shield.
overpopulation (n) /ˌəʊ.vəˌpɒp.jʊˈleɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng dân số quá đông.
Ví dụ tiếng Anh: Overpopulation puts pressure on natural resources.
Dùng khi nào: Dùng khi dân số vượt quá khả năng chịu đựng của môi trường.
Từ có nghĩa tương tự: population explosion, overcrowding.
1.3 Technology (Công nghệ)
artificial intelligence (n phrase) /ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/
Nghĩa tiếng Việt: Trí tuệ nhân tạo.
Ví dụ tiếng Anh: Artificial intelligence is transforming many industries.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về hệ thống máy tính có khả năng học và suy luận.
Từ có nghĩa tương tự: AI, machine intelligence.
automation (n) /ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Tự động hóa.
Ví dụ tiếng Anh: Automation has replaced many manual jobs in factories.
Dùng khi nào: Dùng khi máy móc thay thế con người trong công việc lặp đi lặp lại.
Từ có nghĩa tương tự: mechanization, computerization.
innovation (n) /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Đổi mới, sáng tạo.
Ví dụ tiếng Anh: Technological innovation drives economic growth.
Dùng khi nào: Dùng khi một ý tưởng hoặc phương pháp hoàn toàn mới được áp dụng.
Từ có nghĩa tương tự: invention, breakthrough.
virtual reality (n phrase) /ˈvɜː.tʃu.əl riˈæl.ɪ.ti/
Nghĩa tiếng Việt: Thực tế ảo.
Ví dụ tiếng Anh: Virtual reality is used in gaming and medical training.
Dùng khi nào: Mô tả môi trường kỹ thuật số mô phỏng thế giới thực.
Từ có nghĩa tương tự: VR, simulated environment.
cyber security (n phrase) /ˈsaɪ.bər sɪˈkjʊə.rɪ.ti/
Nghĩa tiếng Việt: An ninh mạng.
Ví dụ tiếng Anh: Cyber security is essential for protecting personal data online.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về bảo vệ hệ thống máy tính và dữ liệu khỏi tấn công.
Từ có nghĩa tương tự: data protection, network security.
data privacy (n phrase) /ˈdeɪ.tə ˈprɪv.ə.si/
Nghĩa tiếng Việt: Quyền riêng tư dữ liệu.
Ví dụ tiếng Anh: Users are increasingly concerned about data privacy online.
Dùng khi nào: Đề cập đến quyền kiểm soát thông tin cá nhân.
Từ có nghĩa tương tự: information privacy, data protection.
digital literacy (n phrase) /ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈlɪt.ər.ə.si/
Nghĩa tiếng Việt: Khả năng sử dụng công nghệ số.
Ví dụ tiếng Anh: Digital literacy is now a required skill in most workplaces.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về kỹ năng sử dụng công nghệ hiệu quả.
Từ có nghĩa tương tự: tech skills, computer literacy.
algorithm (n) /ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/
Nghĩa tiếng Việt: Thuật toán.
Ví dụ tiếng Anh: Social media platforms use algorithms to suggest content.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về tập hợp các lệnh máy tính để giải quyết bài toán.
Từ có nghĩa tương tự: formula, procedure.
bandwidth (n) /ˈbænd.wɪdθ/
Nghĩa tiếng Việt: Băng thông.
Ví dụ tiếng Anh: You need high bandwidth to stream videos without buffering.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về tốc độ truyền dữ liệu qua mạng.
Từ có nghĩa tương tự: network capacity, data speed.
cloud computing (n phrase) /klaʊd kəmˈpjuː.tɪŋ/
Nghĩa tiếng Việt: Điện toán đám mây.
Ví dụ tiếng Anh: Cloud computing allows businesses to store data remotely.
Dùng khi nào: Đề cập đến lưu trữ và xử lý dữ liệu qua mạng.
Từ có nghĩa tương tự: online storage, remote computing.
device (n) /dɪˈvaɪs/
Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị.
Ví dụ tiếng Anh: Mobile devices have changed the way we communicate.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về máy móc hoặc công cụ kỹ thuật.
Từ có nghĩa tương tự: gadget, tool.
software (n) /ˈsɒft.weər/
Nghĩa tiếng Việt: Phần mềm.
Ví dụ tiếng Anh: This software helps students manage their study schedule.
Dùng khi nào: Chỉ chương trình máy tính hoặc ứng dụng.
Từ có nghĩa tương tự: program, application.
upgrade (v/n) /ˈʌp.ɡreɪd/
Nghĩa tiếng Việt: Nâng cấp.
Ví dụ tiếng Anh: You should upgrade your phone’s operating system regularly.
Dùng khi nào: Dùng khi cải thiện hoặc thay thế bằng phiên bản tốt hơn.
Từ có nghĩa tương tự: improve, enhance.
connectivity (n) /ˌkɒn.ekˈtɪv.ɪ.ti/
Nghĩa tiếng Việt: Khả năng kết nối.
Ví dụ tiếng Anh: Good internet connectivity is vital for remote work.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về chất lượng kết nối giữa các thiết bị hoặc mạng.
Từ có nghĩa tương tự: connection, network access.
breakthrough (n) /ˈbreɪk.θruː/
Nghĩa tiếng Việt: Bước đột phá.
Ví dụ tiếng Anh: Scientists made a major breakthrough in cancer research.
Dùng khi nào: Dùng khi một khám phá quan trọng được thực hiện.
Từ có nghĩa tương tự: discovery, advance.
e-commerce (n) /ˈeːˌkɒm.ɜːs/
Nghĩa tiếng Việt: Thương mại điện tử.
Ví dụ tiếng Anh: E-commerce has rapidly grown since the pandemic.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về việc mua bán hàng hóa trực tuyến.
Từ có nghĩa tương tự: online shopping, digital trade.
social media (n phrase) /ˈsəʊ.ʃəl ˈmiː.di.ə/
Nghĩa tiếng Việt: Mạng xã hội.
Ví dụ tiếng Anh: Social media plays a huge role in modern communication.
Dùng khi nào: Đề cập đến các nền tảng chia sẻ nội dung trực tuyến.
Từ có nghĩa tương tự: online platforms, digital media.
nanotechnology (n) /ˌnæn.əʊ.tekˈnɒl.ə.dʒi/
Nghĩa tiếng Việt: Công nghệ nano.
Ví dụ tiếng Anh: Nanotechnology has exciting applications in medicine.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về công nghệ ở quy mô cực nhỏ (phân tử, nguyên tử).
Từ có nghĩa tương tự: nanotech, micro-engineering.
space exploration (n phrase) /speɪs ˌek.splɔːˈreɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Khám phá vũ trụ.
Ví dụ tiếng Anh: Space exploration could help humanity find new resources.
Dùng khi nào: Nói về các nhiệm vụ và nghiên cứu trong không gian vũ trụ.
Từ có nghĩa tương tự: space travel, astronautics.
obsolete (adj) /ˌɒb.səˈliːt/
Nghĩa tiếng Việt: Lỗi thời, không còn dùng nữa.
Ví dụ tiếng Anh: Many traditional skills have become obsolete in the digital age.
Dùng khi nào: Dùng khi công nghệ hoặc phương pháp không còn phù hợp với thời đại.
Từ có nghĩa tương tự: outdated, outmoded.
1.4 Health and Lifestyle (Sức khỏe và lối sống)
well-being (n) /ˌwel ˈbiː.ɪŋ/
Nghĩa tiếng Việt: Sức khỏe thể chất và tinh thần.
Ví dụ tiếng Anh: Regular exercise is important for overall well-being.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về trạng thái khỏe mạnh và hạnh phúc nói chung.
Từ có nghĩa tương tự: health, welfare.
nutrition (n) /njuːˈtrɪʃ.ən/
Nghĩa tiếng Việt: Dinh dưỡng.
Ví dụ tiếng Anh: Proper nutrition is essential for children’s growth.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến chế độ ăn uống và các chất dinh dưỡng cần thiết.
Từ có nghĩa tương tự: diet, nourishment.
epidemic (n) /ˌep.ɪˈdem.ɪk/
Nghĩa tiếng Việt: Dịch bệnh (trong một khu vực).
Ví dụ tiếng Anh: An epidemic of flu swept through the city last winter.
Dùng khi nào: Dùng khi một bệnh lây lan nhanh trong một cộng đồng hoặc vùng.
Từ có nghĩa tương tự: outbreak, plague.
pandemic (n) /pænˈdem.ɪk/
Nghĩa tiếng Việt: Đại dịch (toàn cầu).
Ví dụ tiếng Anh: The COVID- pandemic changed life across the entire world.
Dùng khi nào: Dùng khi dịch bệnh lan rộng trên quy mô toàn thế giới.
Từ có nghĩa tương tự: global epidemic, health crisis.
mental health (n phrase) /ˈmen.təl helθ/
Nghĩa tiếng Việt: Sức khỏe tâm thần.
Ví dụ tiếng Anh: Schools should pay more attention to students’ mental health.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về trạng thái tâm lý và cảm xúc của con người.
Từ có nghĩa tương tự: psychological health, emotional well-being.
obesity (n) /əʊˈbiː.sɪ.ti/
Nghĩa tiếng Việt: Bệnh béo phì.
Ví dụ tiếng Anh: Obesity rates have risen sharply in many developed countries.
Dùng khi nào: Dùng khi mô tả tình trạng thừa cân nghiêm trọng gây hại sức khỏe.
Từ có nghĩa tương tự: overweight, excess body fat.
sedentary (adj) /ˈsed.ən.tər.i/
Nghĩa tiếng Việt: Ít vận động, ngồi nhiều.
Ví dụ tiếng Anh: A sedentary lifestyle increases the risk of heart disease.
Dùng khi nào: Dùng khi mô tả lối sống không hoạt động thể chất nhiều.
Từ có nghĩa tương tự: inactive, stationary.
immune system (n phrase) /ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/
Nghĩa tiếng Việt: Hệ miễn dịch.
Ví dụ tiếng Anh: Vaccines help strengthen the immune system.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về cơ chế bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật.
Từ có nghĩa tương tự: body’s defence, immunity.
chronic (adj) /ˈkrɒn.ɪk/
Nghĩa tiếng Việt: Mãn tính, kéo dài.
Ví dụ tiếng Anh: He suffers from chronic back pain.
Dùng khi nào: Dùng khi một bệnh hoặc vấn đề kéo dài dai dẳng.
Từ có nghĩa tương tự: persistent, long-term.
diagnose (v) /ˈdaɪ.əɡ.nəʊz/
Nghĩa tiếng Việt: Chẩn đoán (bệnh).
Ví dụ tiếng Anh: The doctor diagnosed her with diabetes.
Dùng khi nào: Dùng khi bác sĩ xác định bệnh sau khi kiểm tra.
Từ có nghĩa tương tự: identify, detect.
1.5 Jobs and Career (Công việc và nghề nghiệp)
profession (n) /prəˈfeʃ.ən/
Nghĩa tiếng Việt: Nghề nghiệp, ngành nghề.
Ví dụ tiếng Anh: Teaching is a rewarding profession.
Dùng khi nào: Dùng khi chỉ công việc đòi hỏi trình độ chuyên môn.
Từ có nghĩa tương tự: occupation, career.
entrepreneur (n) /ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/
Nghĩa tiếng Việt: Doanh nhân khởi nghiệp.
Ví dụ tiếng Anh: Young entrepreneurs are driving innovation in Vietnam.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về người tự kinh doanh và chấp nhận rủi ro.
Từ có nghĩa tương tự: business owner, startup founder.
colleague (n) /ˈkɒl.iːɡ/
Nghĩa tiếng Việt: Đồng nghiệp.
Ví dụ tiếng Anh: My colleagues are very supportive and friendly.
Dùng khi nào: Dùng khi chỉ người cùng làm việc trong một công ty.
Từ có nghĩa tương tự: coworker, workmate.
deadline (n) /ˈded.laɪn/
Nghĩa tiếng Việt: Hạn chót.
Ví dụ tiếng Anh: We must finish the report before the Friday deadline.
Dùng khi nào: Dùng khi chỉ mốc thời gian cuối cùng để hoàn thành công việc.
Từ có nghĩa tương tự: due date, time limit.
promotion (n) /prəˈməʊ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Thăng chức.
Ví dụ tiếng Anh: Hard work and dedication often lead to promotion.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về việc được nâng lên vị trí cao hơn trong công ty.
Từ có nghĩa tương tự: advancement, upgrade.
unemployment (n) /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng thất nghiệp.
Ví dụ tiếng Anh: Unemployment rates grew sharply during the pandemic.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến tình trạng không có việc làm.
Từ có nghĩa tương tự: joblessness, redundancy.
resume (n) /ˈrez.ʊ.meɪ/
Nghĩa tiếng Việt: Bản sơ yếu lý lịch.
Ví dụ tiếng Anh: Always tailor your resume to the specific job you’re applying for.
Dùng khi nào: Dùng khi nộp hồ sơ xin việc.
Từ có nghĩa tương tự: CV, curriculum vitae.
internship (n) /ˈɪn.tɜːn.ʃɪp/
Nghĩa tiếng Việt: Kỳ thực tập.
Ví dụ tiếng Anh: She completed a summer internship at a marketing firm.
Dùng khi nào: Dùng khi sinh viên đi làm thực tế có lương hoặc không lương.
Từ có nghĩa tương tự: work placement, traineeship.
1.6 Family and Society (Gia đình và xã hội)
generation gap (n phrase) /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən ɡæp/
Nghĩa tiếng Việt: Khoảng cách thế hệ.
Ví dụ tiếng Anh: The generation gap can cause misunderstandings between parents and children.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về sự khác biệt về quan điểm giữa các thế hệ.
Từ có nghĩa tương tự: age divide, generational difference.
nuclear family (n phrase) /ˈnjuː.klɪ.ər ˈfæm.ə.li/
Nghĩa tiếng Việt: Gia đình hạt nhân (bố, mẹ, con).
Ví dụ tiếng Anh: The nuclear family is the most common household type in cities.
Dùng khi nào: Dùng khi chỉ gia đình chỉ gồm cha mẹ và con cái.
Từ có nghĩa tương tự: immediate family, core family.
extended family (n phrase) /ɪkˈsten.dɪd ˈfæm.ə.li/
Nghĩa tiếng Việt: Đại gia đình, gia đình nhiều thế hệ.
Ví dụ tiếng Anh: In Vietnam, the extended family often lives together.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến gia đình nhiều thế hệ hoặc bao gồm họ hàng.
Từ có nghĩa tương tự: large family, multi-generational family.
sibling (n) /ˈsɪb.lɪng/
Nghĩa tiếng Việt: Anh/chị/em ruột.
Ví dụ tiếng Anh: She is the youngest of three siblings.
Dùng khi nào: Dùng khi nói chung về anh, chị hoặc em ruột.
Từ có nghĩa tương tự: brother/sister, kin.
gender equality (n phrase) /ˈdʒen.dər ɪˈkwɒl.ɪ.ti/
Nghĩa tiếng Việt: Bình đẳng giới.
Ví dụ tiếng Anh: Gender equality is a fundamental human right.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong xã hội.
Từ có nghĩa tương tự: gender parity, women’s rights.
community (n) /kəˈmjuː.nɪ.ti/
Nghĩa tiếng Việt: Cộng đồng.
Ví dụ tiếng Anh: A strong sense of community helps people support each other.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về một nhóm người sống hoặc làm việc cùng nhau.
Từ có nghĩa tương tự: society, neighborhood.
1.7 Tourism (Du lịch)
destination (n) /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Điểm đến.
Ví dụ tiếng Anh: Ha Long Bay is one of Vietnam’s top tourist destinations.
Dùng khi nào: Dùng khi chỉ nơi muốn đến hoặc đang đi tới.
Từ có nghĩa tương tự: location, place.
itinerary (n) /aɪˈtɪn.ər.ər.i/
Nghĩa tiếng Việt: Lịch trình du lịch.
Ví dụ tiếng Anh: Our travel itinerary includes visits to three cities in five days.
Dùng khi nào: Dùng khi lên kế hoạch chi tiết cho chuyến đi.
Từ có nghĩa tương tự: travel plan, schedule.
accommodation (n) /əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Chỗ ở, nơi lưu trú.
Ví dụ tiếng Anh: The hotel provided excellent accommodation for the tourists.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về nơi ở trong chuyến đi.
Từ có nghĩa tương tự: lodging, housing.
sightseeing (n) /ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/
Nghĩa tiếng Việt: Việc tham quan danh lam thắng cảnh.
Ví dụ tiếng Anh: We spent the afternoon sightseeing in the Old Quarter.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về hoạt động đi thăm các địa điểm nổi tiếng.
Từ có nghĩa tương tự: touring, visiting attractions.
passport (n) /ˈpɑːs.pɔːt/
Nghĩa tiếng Việt: Hộ chiếu.
Ví dụ tiếng Anh: You must show your passport at the immigration counter.
Dùng khi nào: Dùng khi đề cập đến giấy tờ tùy thân chính thức khi đi quốc tế.
Từ có nghĩa tương tự: travel document, ID.
1.8 Communication and Media (Giao tiếp và truyền thông)
broadcast (v/n) /ˈbrɔːd.kɑːst/
Nghĩa tiếng Việt: Phát sóng; chương trình phát sóng.
Ví dụ tiếng Anh: The match was broadcast live on national television.
Dùng khi nào: Dùng khi một chương trình được truyền đi qua TV, radio.
Từ có nghĩa tương tự: transmit, air.
journalism (n) /ˈdʒɜː.nə.lɪ.zəm/
Nghĩa tiếng Việt: Báo chí, nghề làm báo.
Ví dụ tiếng Anh: She studied journalism before becoming a news reporter.
Dùng khi nào: Dùng khi nói về ngành nghề viết tin tức cho báo chí.
Từ có nghĩa tương tự: reporting, news media.
misinformation (n) /ˌmɪs.ɪn.fəˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Thông tin sai lệch.
Ví dụ tiếng Anh: Social media often spreads misinformation very quickly.
Dùng khi nào: Dùng khi thông tin sai sự thật được lan truyền.
Từ có nghĩa tương tự: false information, fake news.
persuasive (adj) /pəˈsweɪ.sɪv/
Nghĩa tiếng Việt: Có tính thuyết phục.
Ví dụ tiếng Anh: The advertisement used persuasive language to attract customers.
Dùng khi nào: Mô tả ngôn ngữ hoặc lập luận có khả năng thay đổi ý kiến người khác.
Từ có nghĩa tương tự: compelling, convincing.
1.9 Globalization and Economy (Toàn cầu hóa và kinh tế)
globalization (n) /ˌɡləʊ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa tiếng Việt: Toàn cầu hóa.
Ví dụ tiếng Anh: Globalization has connected economies around the world.
Dùng khi nào: Nói về quá trình hội nhập kinh tế và văn hóa toàn cầu.
Từ có nghĩa tương tự: internationalization, world integration.
inflation (n) /ɪnˈfleɪ.ʃên/
Nghĩa tiếng Việt: Lạm phát.
Ví dụ tiếng Anh: High inflation reduces the purchasing power of consumers.
Dùng khi nào: Dùng khi giá cả hàng hóa tăng liên tục theo thời gian.
Từ có nghĩa tương tự: price increase, cost of living rise.
gross domestic product (n phrase) /ɡrəʊs dəˌmes.tɪk ˈprɒd.ʌkt/
Nghĩa tiếng Việt: Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).
Ví dụ tiếng Anh: GDP is used to measure the size of a country’s economy.
Dùng khi nào: Dùng khi đo lường tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trong một nước.
Từ có nghĩa tương tự: GDP, national output.
recession (n) /rɪˈseʃ.ən/
Nghĩa tiếng Việt: Suy thoái kinh tế.
Ví dụ tiếng Anh: The country fell into recession after the financial crisis.
Dùng khi nào: Dùng khi nền kinh tế suy giảm trong ít nhất hai quý liên tiếp.
Từ có nghĩa tương tự: downturn, economic slump.
supply chain (n phrase) /səˈplaɪ tʃeɪn/
Nghĩa tiếng Việt: Chuỗi cung ứng.
Ví dụ tiếng Anh: The pandemic disrupted global supply chains significantly.
Dùng khi nào: Nói về mạng lưới sản xuất và phân phối hàng hóa.
Từ có nghĩa tương tự: production network, logistics chain.
1.10 Science and Nature (Khoa học và tự nhiên)
hypothesis (n) /haɪˈpɒθ.ə.sɪs/
Nghĩa tiếng Việt: Giả thuyết.
Ví dụ tiếng Anh: The scientist tested her hypothesis through multiple experiments.
Dùng khi nào: Đề xuất một giải thích chưa được chứng minh cho hiện tượng.
Từ có nghĩa tương tự: theory, assumption.
evolution (n) /ˌiː.vəˈluː.ʃên/
Nghĩa tiếng Việt: Tiến hóa.
Ví dụ tiếng Anh: Darwin’s theory of evolution changed our understanding of life.
Dùng khi nào: Nói về quá trình thay đổi sinh học qua nhiều thế hệ.
Từ có nghĩa tương tự: development, progression.
gravity (n) /ˈɡræv.ɪ.ti/
Nghĩa tiếng Việt: Lực hút trái đất, trọng lực.
Ví dụ tiếng Anh: Newton discovered the concept of gravity when observing a falling apple.
Dùng khi nào: Nói về lực hút của trái đất hoặc lực hút giữa các vật thể.
Từ có nghĩa tương tự: gravitational force, attraction.
fossil fuel (n phrase) /ˈfɒs.əl ˌfjuːəl/
Nghĩa tiếng Việt: Nhiên liệu hóa thạch.
Ví dụ tiếng Anh: Burning fossil fuels releases carbon dioxide into the atmosphere.
Dùng khi nào: Đề cập đến than, dầu, khí tự nhiên.
Từ có nghĩa tương tự: oil/coal/gas, non-renewable fuel.
carbon dioxide (n phrase) /ˈkɑː.bən daɪˈɒk.saɪd/
Nghĩa tiếng Việt: Khí carbon dioxide ().
Ví dụ tiếng Anh: Carbon dioxide is one of the main greenhouse gases.
Dùng khi nào: Đề cập đến khí thải chủ yếu từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch.
Từ có nghĩa tương tự: , greenhouse gas.
1.11 Sports and Leisure (Thể thao và giải trí)
competitive (adj) /kəmˈpet.ɪ.tɪv/
Nghĩa tiếng Việt: Có tính cạnh tranh, muốn thắng.
Ví dụ tiếng Anh: He is very competitive and always tries to be the best.
Dùng khi nào: Mô tả người hoặc môi trường có tính ganh đua cao.
Từ có nghĩa tương tự: ambitious, driven.
stamina (n) /ˈstæm.ɪ.nə/
Nghĩa tiếng Việt: Sức bền, sức chịu đựng.
Ví dụ tiếng Anh: Marathon runners need incredible stamina.
Dùng khi nào: Nói về khả năng duy trì hoạt động thể chất kéo dài.
Từ có nghĩa tương tự: endurance, staying power.
sportsmanship (n) /ˈspɔːts.mən.ʃɪp/
Nghĩa tiếng Việt: Tinh thần thể thao.
Ví dụ tiếng Anh: Good sportsmanship means respecting your opponents even when you lose.
Dùng khi nào: Mô tả thái độ công bằng và tôn trọng trong thi đấu.
Từ có nghĩa tương tự: fair play, integrity.
1.12 Culture and Art (Văn hóa và nghệ thuật)
aesthetic (adj/n) /iːsˈθet.ɪk/
Nghĩa tiếng Việt: Thẩm mỹ; cảm quan thẩm mỹ.
Ví dụ tiếng Anh: The painting has a unique aesthetic that attracts many admirers.
Dùng khi nào: Nói về vẻ đẹp hoặc cảm nhận nghệ thuật.
Từ có nghĩa tương tự: artistic, visual beauty.
masterpiece (n) /ˈmɑː.stə.piːs/
Nghĩa tiếng Việt: Kiệt tác.
Ví dụ tiếng Anh: The Mona Lisa is considered a masterpiece of Renaissance art.
Dùng khi nào: Một tác phẩm được đánh giá là xuất sắc nhất.
Từ có nghĩa tương tự: masterwork, classic.
1.13 Urban Life and Transport (Đời sống đô thị và giao thông)
urbanization (n) /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃên/
Nghĩa tiếng Việt: Đô thị hóa.
Ví dụ tiếng Anh: Rapid urbanization has created many new opportunities but also challenges.
Dùng khi nào: Dân số ngày càng tập trung vào các thành phố lớn.
Từ có nghĩa tương tự: city growth, metropolitan expansion.
congestion (n) /kənˈdʒes.tʃên/
Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng tắc đường.
Ví dụ tiếng Anh: Traffic congestion is a major problem in Hanoi and Ho Chi Minh City.
Dùng khi nào: Đường phố bị tắc nghẽn do quá nhiều xe.
Từ có nghĩa tương tự: traffic jam, gridlock.
1.14 Human Rights and Politics (Nhân quyền và chính trị)
democracy (n) /dɪˈmɒk.rə.si/
Nghĩa tiếng Việt: Dân chủ.
Ví dụ tiếng Anh: Democracy gives citizens the right to vote for their leaders.
Dùng khi nào: Mô tả hệ thống chính trị mà quyền lực thuộc về người dân.
Từ có nghĩa tương tự: self-governance, representative government.
human rights (n phrase) /ˈhjuː.mən raɪts/
Nghĩa tiếng Việt: Nhân quyền.
Ví dụ tiếng Anh: Every person deserves basic human rights regardless of nationality.
Dùng khi nào: Nói về các quyền cơ bản mà mọi người đều được hưởng.
Từ có nghĩa tương tự: civil rights, fundamental rights.
1.15 Personal Development (Phát triển bản thân)
resilience (n) /rɪˈzɪl.i.əns/
Nghĩa tiếng Việt: Khả năng phục hồi, bền bỉ.
Ví dụ tiếng Anh: Children need resilience to deal with life’s challenges.
Dùng khi nào: Mô tả khả năng vượt qua nghịch cảnh và phục hồi sau khó khăn.
Từ có nghĩa tương tự: toughness, adaptability.
perseverance (n) /ˌpɜː.sɪˈvɪər.əns/
Nghĩa tiếng Việt: Kiên trì, bền chí.
Ví dụ tiếng Anh: Success often comes down to perseverance rather than natural talent.
Dùng khi nào: Tiếp tục cố gắng dù gặp khó khăn hoặc thất bại.
Từ có nghĩa tương tự: determination, persistence.
1.16 Emotion and Psychology (Cảm xúc và tâm lý)
anxiety (n) /æŋˈzaɪ.ə.ti/
Nghĩa tiếng Việt: Lo âu, lo lắng.
Ví dụ tiếng Anh: Exam anxiety affects many students’ performance.
Dùng khi nào: Mô tả cảm giác lo lắng, bất an kéo dài.
Từ có nghĩa tương tự: worry, nervousness.
compassion (n) /kəmˈpæʃ.ên/
Nghĩa tiếng Việt: Lòng trắc ẩn, thương người.
Ví dụ tiếng Anh: Nurses need compassion when caring for seriously ill patients.
Dùng khi nào: Thể hiện sự quan tâm đến người đau khổ.
Từ có nghĩa tương tự: sympathy, care.
1.17 Culinary and Nutrition (Ẩm thực và dinh dưỡng)
cuisine (n) /kwɪˈziːn/
Nghĩa tiếng Việt: Ẩm thực, lối nấu ăn.
Ví dụ tiếng Anh: French cuisine is admired worldwide for its elegance.
Dùng khi nào: Đề cập đến phong cách hoặc truyền thống ẩm thực của một vùng.
Từ có nghĩa tương tự: food culture, cooking style.
calorie (n) /ˈkæl.ər.i/
Nghĩa tiếng Việt: Calo (đơn vị năng lượng thực phẩm).
Ví dụ tiếng Anh: A typical adult needs about calories per day.
Dùng khi nào: Đo lường năng lượng cung cấp bởi thực phẩm.
Từ có nghĩa tương tự: energy unit, kcal.
1.18 Language and Communication (Ngôn ngữ và giao tiếp)
fluent (adj) /ˈfluː.ənt/
Nghĩa tiếng Việt: Lưu loát, thành thạo (ngôn ngữ).
Ví dụ tiếng Anh: She speaks French fluently after living in Paris for five years.
Dùng khi nào: Nói hoặc viết ngôn ngữ trôi chảy, tự nhiên.
Từ có nghĩa tương tự: proficient, articulate.
bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋ.ɡwəl/
Nghĩa tiếng Việt: Song ngữ, biết hai ngôn ngữ.
Ví dụ tiếng Anh: Bilingual children often have better cognitive flexibility.
Dùng khi nào: Sử dụng thành thạo hai ngôn ngữ.
Từ có nghĩa tương tự: two-language, multilingual.
1.19 History and Geography (Lịch sử và địa lý)
civilization (n) /ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃên/
Nghĩa tiếng Việt: Nền văn minh.
Ví dụ tiếng Anh: Ancient civilizations built remarkable monuments that still stand today.
Dùng khi nào: Nói về xã hội phát triển cao với văn hóa, luật pháp và công nghệ.
Từ có nghĩa tương tự: culture, society.
territory (n) /ˈter.ɪ.tər.i/
Nghĩa tiếng Việt: Lãnh thổ, vùng đất.
Ví dụ tiếng Anh: The country defended its territory against foreign invasion.
Dùng khi nào: Vùng đất thuộc quyền kiểm soát của một quốc gia.
Từ có nghĩa tương tự: land, domain.
1.20 Climate Action (Hành động khí hậu)
carbon neutral (adj phrase) /ˈkɑː.bən ˈnjuː.trəl/
Nghĩa tiếng Việt: Trung hòa carbon.
Ví dụ tiếng Anh: The company aims to become carbon neutral by .
Dùng khi nào: Một tổ chức cân bằng lượng thải ra với lượng hấp thụ.
Từ có nghĩa tương tự: net zero, zero emissions.
reforestation (n) /ˌriː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃên/
Nghĩa tiếng Việt: Tái trồng rừng.
Ví dụ tiếng Anh: Reforestation projects help restore damaged ecosystems.
Dùng khi nào: Cây được trồng lại ở nơi từng là rừng.
Từ có nghĩa tương tự: tree planting, forest restoration.
1.21 Social Issues (Vấn đề xã hội)
inequality (n) /ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/
Nghĩa tiếng Việt: Bất bình đẳng.
Ví dụ tiếng Anh: Income inequality is growing in many developing countries.
Dùng khi nào: Có sự khác biệt không công bằng giữa các nhóm người trong xã hội.
Từ có nghĩa tương tự: disparity, unfairness.
marginalized (adj) /ˈmɑː.dʒɪ.nə.laɪzd/
Nghĩa tiếng Việt: Yếu thế, bị loại trừ.
Ví dụ tiếng Anh: Marginalized communities often lack access to quality healthcare.
Dùng khi nào: Nhóm người bị xã hội bỏ quên hoặc đối xử không bình đẳng.
Từ có nghĩa tương tự: disadvantaged, excluded.
1.22 Educational System (Hệ thống giáo dục)
pedagogy (n) /ˈped.ə.ɡɒdʒ.i/
Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp giảng dạy.
Ví dụ tiếng Anh: Modern pedagogy emphasizes active learning and student engagement.
Dùng khi nào: Nói về phương pháp và lý thuyết dạy học.
Từ có nghĩa tương tự: teaching method, educational approach.
standardized test (n phrase) /ˈstæn.də.daɪzd test/
Nghĩa tiếng Việt: Bài kiểm tra chuẩn hóa.
Ví dụ tiếng Anh: The SAT is one of the most widely used standardized tests.
Dùng khi nào: Bài kiểm tra được áp dụng đồng nhất để so sánh học sinh.
Từ có nghĩa tương tự: uniform exam, national test.
1.23 High Frequency Vocabulary (Từ vựng tần suất cao)
significant (adj) /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/
Nghĩa tiếng Việt: Đáng kể, quan trọng.
Ví dụ tiếng Anh: There has been a significant improvement in air quality.
Dùng khi nào: Mô tả mức độ quan trọng hoặc đáng chú ý của một yếu tố.
Từ có nghĩa tương tự: considerable, notable.
demonstrate (v) /ˈdem.ən.streɪt/
Nghĩa tiếng Việt: Chứng minh, thể hiện.
Ví dụ tiếng Anh: The experiment demonstrated the effects of pollution on plant growth.
Dùng khi nào: Cung cấp bằng chứng hoặc ví dụ để chứng minh.
Từ có nghĩa tương tự: show, prove.
crucial (adj) /ˈkruː.ʃəl/
Nghĩa tiếng Việt: Thiết yếu, hết sức quan trọng.
Ví dụ tiếng Anh: Regular exercise is crucial for maintaining good health.
Dùng khi nào: Một yếu tố cực kỳ quan trọng và không thể thiếu.
Từ có nghĩa tương tự: vital, essential.
implement (v) /ˈɪm.plɪ.ment/
Nghĩa tiếng Việt: Thực hiện, triển khai.
Ví dụ tiếng Anh: The school plans to implement a new anti-bullying policy.
Dùng khi nào: Đưa một kế hoạch hoặc chính sách vào thực tế.
Từ có nghĩa tương tự: apply, execute.
perspective (n) /pəˈspek.tɪv/
Nghĩa tiếng Việt: Góc nhìn, quan điểm.
Ví dụ tiếng Anh: Travelling gives you a new perspective on life.
Dùng khi nào: Nói về cách một người nhìn nhận hay suy nghĩ về một vấn đề.
Từ có nghĩa tương tự: viewpoint, standpoint.
sophisticated (adj) /səˈfɪs.tɪ.keɪ.tɪd/
Nghĩa tiếng Việt: Tinh vi, phức tạp, hiện đại.
Ví dụ tiếng Anh: Modern smartphones are increasingly sophisticated devices.
Dùng khi nào: Mô tả hệ thống hoặc thiết bị có độ phức tạp cao.
Từ có nghĩa tương tự: advanced, complex.
prevalent (adj) /ˈprev.ə.lənt/
Nghĩa tiếng Việt: Phổ biến, lan rộng.
Ví dụ tiếng Anh: Stress is prevalent among students preparing for national exams.
Dùng khi nào: Một hiện tượng rất phổ biến hoặc xảy ra thường xuyên.
Từ có nghĩa tương tự: widespread, common.