Grammatical theories
Unit 4
(二)“哪儿” - Ở đâu
“哪儿” là đại từ nghi vấn dùng để hỏi nơi chốn, đằng sau không cần thêm “吗”
Example: (1)我的书在哪儿?
(2)你们的宿舍楼在哪儿?
东(dōng)/ 西( xī )/ 南(nán)/ 北(běi) + 边 → 东边 / 西边 / 南边 / 北边
Đông/tây/nam/bắc + 边 → phía đông / phía tây / phía nam / phía bắc
Example: (1)教学楼在图书馆的北边。
(2)李军在大卫的右边。
(3)日本在中国的东边。