PHRASAL VERBS
Từ/Cụm từNghĩa chi tiết (thường dùng)Từ thay thế |
Bring up | Đề cập đến một vấn đề hoặc nuôi dưỡng con cái | Mention, raise |
Call up | Gọi điện thoại hoặc triệu tập ai | Phone, summon |
Check out | Kiểm tra, xem xét một thứ hoặc làm thủ tục trả phòng tại khách sạn | Examine, inspect |
Come across | Tình cờ gặp hoặc tìm thấy điều gì | Encounter, stumble upon |
Fall apart | Hỏng hóc hoặc tan vỡ về mặt tinh thần hoặc vật chất | Break down, disintegrate |
Get along | Hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai | Get on, cooperate |
Get across | Truyền đạt ý kiến một cách rõ ràng | Communicate, convey |
Give away | Tặng hoặc tiết lộ bí mật | Donate, reveal |
Go over | Xem xét, rà soát kỹ lưỡng hoặc ôn lại | Review, examine |
Hold on | Chờ đợi hoặc giữ máy điện thoại | Wait, hang on |
Keep up | Duy trì hoặc theo kịp tốc độ | Maintain, sustain |
Run out of | Hết, cạn kiệt điều gì | Deplete, exhaust |
Make up | Bịa chuyện, trang điểm hoặc làm lành với ai | Reconcile, fabricate |
Account for | Giải thích hoặc chiếm một phần nào đó | Explain, justify |
Bring down | Làm giảm xuống hoặc làm sụp đổ một ai đó hoặc điều gì | Reduce, overthrow |
Shatter | Phá vỡ thành nhiều mảnh hoặc làm hỏng hóc | Break, smash |
Cheer up | Làm ai vui lên hoặc cảm thấy khá hơn | Uplift, brighten |
Come down with | Bị mắc một bệnh gì đó | Contract, fall ill |
Cut down on | Cắt giảm việc sử dụng hay tiêu thụ điều gì | Reduce, decrease |
Cut off | Ngắt, cắt đứt hoặc cách ly ai đó | Disconnect, sever |
Back down | Lùi bước, từ bỏ ý định hoặc nhượng bộ | Yield, concede |
Get ahead | Tiến bộ hoặc thành công trong công việc hoặc cuộc sống | Succeed, advance |
Get by | Xoay sở hoặc sống qua ngày với những gì mình có | Manage, survive |
Give in | Nhượng bộ hoặc chấp nhận thất bại | Surrender, yield |
Hang up | Cúp máy điện thoại | End a call, disconnect |
Look down on | Coi thường hoặc khinh rẻ ai đó | Disdain, scorn |
Bear with | Kiên nhẫn hoặc chịu đựng ai đó trong hoàn cảnh khó khăn | Tolerate, endure |
Cut back on | Cắt giảm mức độ hoặc số lượng của cái gì | Reduce, curtail |
Drop off | Thả ai đó xuống hoặc giảm số lượng | Decrease, deliver |
Make out | Hiểu ra hoặc nhìn nhận được điều gì | Discern, perceive |
Make up with | Làm lành, hòa giải với ai | Reconcile, settle |
Pass away | Qua đời | Die, depart |
Fall through | Thất bại hoặc không đi đến kết quả | Fail, collapse |
Give in to | Nhượng bộ hoặc đầu hàng ai đó hoặc điều gì | Surrender, yield |
Go along with | Đồng ý hoặc tuân theo ai đó hoặc điều gì | Agree, comply |
Go through with | Hoàn thành điều gì mặc dù khó khăn | Complete, execute |
Grow out of | Lớn lên và không còn làm điều gì nữa | Outgrow, abandon |
Hold out for | Kiên nhẫn chờ đợi điều gì tốt hơn | Await, demand |
Keep up with | Theo kịp hoặc cập nhật thông tin mới | Stay abreast of, keep pace |
Make up for | Đền bù hoặc bù đắp điều gì | Compensate, redress |
Run into | Tình cờ gặp hoặc va chạm với ai đó hoặc điều gì | Encounter, bump into |
Settle down | Ổn định cuộc sống hoặc lập gia đình | Calm down, establish |
Take in | Hiểu hoặc tiếp nhận thông tin | Absorb, comprehend |
Act up | Gây phiền phức hoặc hoạt động không đúng | Misbehave, malfunction |
Brush up on | Ôn lại hoặc làm mới kiến thức về điều gì | Refresh, revise |
Call on | Thăm ai đó hoặc yêu cầu ai làm gì | Visit, summon |
Come down to | Quy về hoặc chủ yếu là do | Reduce to, boil down |
Come up against | Đối mặt với khó khăn hoặc thử thách | Encounter, confront |
Cut in | Chen ngang hoặc gián đoạn ai đó | Interrupt, intrude |
Dive into | Lao vào hoặc bắt đầu điều gì một cách nhiệt tình | Immerse, plunge |
Get away with | Thoát khỏi sự trừng phạt hoặc không bị bắt | Escape, evade |
Get through to | Kết nối hoặc truyền đạt thông điệp tới ai | Reach, communicate |
Give out | Phân phát hoặc hết cái gì | Distribute, emit |
Give up on | Từ bỏ hi vọng vào ai đó hoặc điều gì | Abandon, relinquish |
Go in for | Tham gia hoặc theo đuổi điều gì | Participate, pursue |
Grow on | Càng ngày càng thích điều gì hơn | Endear, appeal |
Hold up | Trì hoãn hoặc cướp bóc | Delay, rob |
Iron out | Giải quyết vấn đề hoặc sự khác biệt | Resolve, smooth over |
Jump at | Chớp lấy cơ hội hoặc nhanh chóng đồng ý | Seize, grab |
Let off | Tha thứ hoặc bắn ai đó | Release, discharge |
Look back on | Hồi tưởng hoặc nhớ lại quá khứ | Reflect, reminisce |
Look out for | Chú ý hoặc cảnh giác với điều gì | Watch for, be alert |
Make of | Nghĩ hoặc hiểu về điều gì | Interpret, deduce |
Make off with | Ăn cắp và tẩu thoát với điều gì | Steal, abscond |
Pick on | Chỉ trích hoặc quấy rối ai đó | Harass, bully |
Run after | Đuổi theo ai hoặc điều gì | Chase, pursue |
Set aside | Dành riêng hoặc tạm gác điều gì | Reserve, allocate |
Stand by | Ủng hộ hoặc chờ đợi điều gì | Support, standby |
Take back | Rút lại lời nói hoặc hành động đã làm | Retract, withdraw |
Wind up | Kết thúc hoặc kết luận điều gì | Conclude, finish |