Voca Economy
Inflation: Lạm phát (sự tăng giá cả chung)
Recession: Suy thoái kinh tế
Monetary policy / Fiscal policy: Chính sách tiền tệ / Chính sách tài khóa
Exchange rate: Tỷ giá hối đoái
Tariff: Thuế quan (thuế đánh vào hàng hóa xuất nhập khẩu)
Assets / Liabilities: Tài sản / Nợ phải trả
Aggregate demand (noun) /æɡrɪɡɪt dɪˈmænd/ : Tổng cầu
Balance of trade (noun) /bæləns ʌv treɪd/ : Cán cân thương mại
Exchange rate (noun) /ɪksˈʧeɪnʤ reɪt/ : Tỉ giá hối đoái
Budget deficit (noun) /bʌʤɪt ˈdɛfəsət/ : Thiếu hụt ngân sách
Current account (noun) /kɜrənt əˌkaʊnt/ : Tài khoản vãng lai
Gross national product (GNP) (noun) /groʊs ˌnæʃənəl ˈproʊdʌkt/ : Sản phẩm quốc gia tổng hợp
Economic growth (noun) /iːkəˈnɑmɪk groʊθ/ : Tăng trưởng kinh tế
Business cycle (noun) /bɪznəs ˌsaɪkəl/ : Chu kỳ kinh doanh
National income (noun) /næʃənəl ˈɪnkʌm/ : Thu nhập quốc gia
Public debt (noun) /pʌblɪk dɛt/ : Nợ công
Depreciation (noun) /dɪˌpriːʃiˈeɪʃən/ : Giảm giá
Economic indicators (noun) /iːkəˈnɑmɪk ɪnˈdɪkeɪtərz/ : Chỉ số kinh tế
Foreign direct investment (FDI) (noun) /fɔrən daɪˈrɛkt ɪnˈvɛstmənt/ : Đầu tư trực tiếp nước ngoài
Multinational corporation (noun) /mʌltiˈnæʃənəl ˌkɔrpəˈreɪʃən/ : Tập đoàn đa quốc gia
Trade agreement (noun) /treɪd əˈɡriːmənt/ : Hiệp định thương mại
Joint venture (noun) /dʒɔɪnt ˈvɛnʧər/ : Liên doanh
Licensing (noun) /laɪsənsɪŋ/ : Cấp phép
Subsidiary (noun) /səbˈsɪdiˌɛri/ : Công ty con
Trade deficit (noun) /treɪd ˈdɛfəsɪt/ : Thiếu hụt thương mại
Import duty (noun) /ɪmˈpɔrt ˈdjuti/ : Thuế nhập khẩu
Exchange rate risk (noun) /ɪksˈʧeɪnʤ reɪt rɪsk/ : Rủi ro tỷ giá
Portfolio (noun) /pɔrˈfoʊlioʊ/ : Danh mục đầu tư
Asset allocation (noun) /æsɛt ˌæləˈkeɪʃən/ : Phân bổ tài sản
Return on investment (ROI) (noun) /rɪˈtɜrn ɒn ɪnˈvɛstmənt/ : Lợi nhuận đầu tư
Capital market (noun) /kæpɪtl ˈmɑrkɪt/ : Thị trường vốn
Stock (noun) /stɑk/ : Cổ phiếu
Bond (noun) /bɑnd/ : Trái phiếu
Mutual fund (noun) /mjuːtʃuəl fʌnd/ : Quỹ đầu tư chung
Real estate (noun) /riˈəl ɪˈsteɪt/ : Bất động sản
Dividend (noun) /dɪvɪˌdɛnd/ : Cổ tức
Capital gain (noun) /kæpɪtl ɡeɪn/ : Lợi nhuận từ vốn
Initial public offering (IPO) (noun) /ɪˈnɪʃəl ˈpʌblɪk ˈɒfərɪŋ/ : Chào bán công khai lần đầu
Securities (noun) /sɪˈkjʊrətiz/ : Chứng khoán
Hedge fund (noun) /hɛdʒ fʌnd/ : Quỹ đầu cơ
Leverage (noun) /liːvərɪʤ/ : Đòn bẩy tài chính
Economic recession (noun) /iːkəˈnɑmɪk rɪˈsɛʃən/ : Suy thoái kinh tế
Financial meltdown (noun) /faɪˈnænʃəl ˈmɛldˌdaʊn/ : Thảm họa tài chính
Bankruptcy (noun) /bæŋkrʌptsi/ : Phá sản
Unemployment crisis (noun) /ʌnɪmˈplɔɪmənt ˈkraɪsɪs/ : Khủng hoảng thất nghiệp
Housing market bubble (noun) /haʊzɪŋ ˈmɑrkɪt ˈbʌbəl/ : Bong bóng thị trường bất động sản
Debt crisis (noun) /dɛt ˈkraɪsɪs/ : Khủng hoảng nợ
Financial instability (noun) /faɪˈnænʃəl ˌɪnstəˈbɪləti/ : Bất ổn tài chính
Recessionary period (noun) /rɪˈsɛʃəˌnɛri ˈpɪriəd/ : Giai đoạn suy thoái
Financial panic (noun) /faɪˈnænʃəl ˈpænɪk/ : Hoảng loạn tài chính
Economic downturn (noun) /iːkəˈnɑmɪk ˈdaʊnˌtɜrn/ : Sự suy thoái kinh tế
Bank run (noun) /bæŋk rʌn/ : Rút tiền ngân hàng đồng thời
Economic depression (noun) /iːkəˈnɑmɪk dɪˈprɛʃən/ : Khủng hoảng kinh tế
Financial crisis management (noun) /faɪˈnænʃəl ˈkraɪsɪs ˈmænɪʤmənt/ : Quản lý khủng hoảng tài chính
Government bailout (noun) /ɡʌvərnmənt ˈbeɪlaʊt/ : Cứu trợ của chính phủ
Gross domestic product (GDP) /groʊs dəˈmɛstɪk ˈprɒdʌkt/ : Sản phẩm quốc nội tổng hợp (GDP)
Gross national income (GNI) /groʊs ˌnæʃənəl ˈɪnkʌm/ : Thu nhập quốc gia tổng hợp
Trade deficit /treɪd ˈdɛfɪˌsɪt/ : Thiếu hụt thương mại
Economic indicators /iːkəˈnɑmɪk ˈɪndɪˌkeɪtərz/ : Chỉ số kinh tế
Inflation rate /ɪnˈfleɪʃən reɪt/ : Tỷ lệ lạm phát
Fiscal deficit /fɪskəl ˈdɛfɪˌsɪt/ : Thiếu hụt ngân sách
Capital formation /kæpɪtl fɔrˈmeɪʃən/ : Tạo vốn
Trade barriers /treɪd ˈbɛrɪərz/ : Rào cản thương mại
Wealth inequality /wɛlθ ˌɪnɪˈkwɒləti/ : Bất bình đẳng tài sản
Economic growth rate /iːkəˈnɑmɪk ɡroʊθ reɪt/ : Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
Public expenditure /pʌblɪk ɪksˈpɛnʤɪtʃər/ : Chi tiêu công