Đề ôn thi miễn dịch
18. Thiểu năng MD bẩm sinh thường nhẹ & đc chữa khỏi?
Đúng
Sai
19. Trong các bệnh thiểu năng MD thì HIV chiếm nhiều nhất?
Đúng
Sai
21. Tb tham gia nhận diện kháng nguyên?
Lympho B
HCTC
Mast
28. T hỗ trợ tiêu diệt được gì?
Vi khuẩn, VK Lao, Nấm
VK lỵ, Giun đũa
29. TB nào tham gia cả MD đặc hiệu & MD ko đặc hiệu?
ĐTB
Lympho T
Lympho B
BC
44. Trong hoạt hóa bổ thể:
Có thể ko cần KN + KT
Cần KN + KT
Cần hoạt hóa tất cả các TP
Cần KT
62. Yếu tố gây tan màng VK?
C1
C5b6789
C2C3C4
63. Liều lượng KN đưa vào cơ thể để tăng tính sinh MD là 5.10^-4 mg
Đúng
Sai
77. Có KT D ko có KN D là Rh-?
Đúng
Sai
83. Khái niệm KN đúng nhất?
KN lần đầu vào cơ thể
KN có nhiều quyết định KN
KN có tính lạ
KN là protein
85. Đáp ứng MD qua trung gian TB có đặc điểm?
Tham gia vào quá mẫn type 2
Quá mẫn type 3
Quá mẫn type 4
Quá mẫn type 3 & 4
86. Tính chất của KN?
Mang nhiều quyết định KN
Có trọng lượng phân tử lớn
Lạ với túc chủ
Có tính sinh MD
90. TB nào không có trong MD dịch thể?
T hỗ trợ
T gây độc
Lympho B
Các TB trình diện KN
91. Rối loạn dịch tiết mật gây sợ mỡ
Đúng
Sai
91. Thiếu dịch mật 60% mỡ ko hấp thu
Đúng
Sai
97. TB đóng vai trò trung tâm trong đáp ứng MD chống HIV? T hỗ trợ
Đúng
Sai
104. Điều kiện lympho T nhận biết KN? Thông qua TB trình diện KN
Đúng
Sai
108. Viêm cầu thận sau nhiễm khuẩn thuộc quá mẫn type mấy?
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
112. KN hữu hình tham gia vào quá mẫn type 2?
Đúng
Sai
113. KN nhóm máu là KN hữu hình?
Đúng
Sai
114. Tham gia đáp ứng không MD cổ điển, trừ?
C3,C5,C7
C5,C7,C9
C7,C8,C9
C2,C3,C4
116. TB lympho B chín chứa cái gì?
HC
Tiểu cầu
Lympho T
Lympho B
117. Con đường không cổ điển có chất nào bị hoạt hóa đầu tiên?
C2
C3
C4
C5
131. Trong hệ ABO nhóm máu B có KN gì trên bề mặt hồng cầu?
KN A
KN B
KN A và B
Ko có KN
132. Hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển xảy ra ở kháng thể IgM, IgG?
Đúng
Sai
135. Dị ứng penicillin là quá mẫn type mấy?
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
137. TB có khả năng dung nạp MD?
Lympho T
Lympho B
ĐTB
141. Mất C nào gây nhiễm khuẩn nặng?
C3
C5
C1
…
150. Quá mẫn type 1 trừ?
KT tham gia là KT hòa tan
IgE
Lâm sàng: sốc phản vệ
Xảy ra nhanh, tức thì
151. TB trình diện kháng nguyên trừ?
ĐTB
Lympho T
Lympho B
Langerhans ở da
152. TB trình diện KN trong đáp ứng MD qua trung gian TB trừ?
Lympho B
ĐTB
Langerhans ở da
Lympho T
154. Tiêm vacxin là quá mẫn type mấy?
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
155. Test Tuberculin là quá mẫn type mấy?
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
156. Tiêm/ uống Vacxin là miễn dịch? Chủ động
Đúng
Sai
157. Cơ quan TW TB lympho B?
Tuyến ức
Tủy xương
Hạch
Lách
158. KN hòa tan?
Vi khuẩn
Virus
Hồng cầu
thuốc, KN nội sinh
162. Điều kiện hoạt hóa TCD4 cần có chất giúp kết dính bề mặt?
Đúng
Sai
166. Tiêm huyết thanh chống uốn ván SAT là: Kháng thể
Đúng
Sai
171. KT tham gia quá mẫn typ 2, trừ?
IgG1
IgG2
IgG3
IgG4
172. Chức năng của ĐTB?
thực bào
trình diện KN
tiết chất trung gian
Đúng
Sai
173. Hệ thống bổ thể tham gia vào cái gì? Đáp ứng MD ko đặc hiệu
Đúng
Sai
174. Bệnh tự miễn là gì? tự KT kết hợp với KN bản thân
Đúng
Sai
182. C3 đc hoạt hóa bởi những chất gì sau đây? C2b4b
Đúng
Sai
184. Vật lạ là gì? Trừ?
Luôn là KN
Có nguồn gốc di truyền khác
Do cơ thể biến đổi
…
191. Tập hợp các TB, mô, các p tử tham gia vào quá trình đề kháng chống nhiễm trùng là?
MD
Hệ thống MD
Đáp ứng MD
MD học
192. Bản chất của kháng nguyên là? Protein - tính lạ
Đúng
Sai
193. Hồng cầu là KN đơn giá?
Đúng
Sai
194. Đâu là bệnh tự miễn? Trừ?
Lupus ban đỏ
Viêm khớp dạng thấp
Sốt
Viêm đốt sống
196. Viêm cầu thận thuộc quá mẫn typ mấy?
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
197. KT của quá mẫn typ 4 là lympho T?
Đúng
Sai
198. U hạt thuộc quá mẫn typ mấy?
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
202. Bệnh nào sau đây là bệnh tự miễn?
ĐTĐ typ 1
ĐTĐ typ 2
Hở van 2 lá
Hở van 3 lá
204. TCD4 khi hoạt hóa thì tiết ra?
IL2
IL1
MAF ức chế ĐTB
207. TB ko tham gia đáp ứng MD bẩm sinh?
BC ưa acid
BC ưa base
Tiểu cầu
Lympho B
208. Đặc điểm của quá mẫn typ 3? trừ
Có sự hoạt hóa của bổ thể
Do IgA
Có sự tham gia của KN hòa tan
Có TB mast
210. Quá mẫn typ 3?
Atopi => quá mẫn typ 1
Xơ cứng bì hệ thống => bệnh tự miễn
Tan máu => quá mẫn typ 2
Lupus ban đỏ hệ thống
212. Vai trò của bổ thể:
Làm tan TB đích
Hoạt hóa ĐTB
Tăng khả năng thâu tóm của ĐTB
Hoạt hóa lympho B
213. KN là những phân tử lạ, vật lạ khi vào cơ thể sẽ kích thích … chống lại chúng
ĐƯMD đặc hiệu
Đ Ư MD ko đặc hiệu
Hệ thống miễn dịch
Miễn dịch
214. KT tự thân không tấn công các TB của cơ thể do:
KN ẩn dật
Suy giảm MD
Dung nạp MD
…
215. TB nào ko tham gia MD tự nhiên?
BC ái toan
BC lympho
ĐTB
BC ái kiềm
217. Vị trí gắn KN của phân tử MHC?
Vùng ngoại bào MHC
Rãnh peptit
Vùng giống KT của phân tử MHC
…
218. Con đường hoạt hóa bổ thể từ C2 - C9?
Đúng
Sai
219. Quá mẫn typ 3 có sự tham gia của IgA?
Đúng
Sai
224. Lớp KT nào liên quan đến quá mẫn phản vệ (typ 1)?
IgA
IgM
IgG
IgE
225. Tính sinh MD phụ thuộc vào các yếu tố trừ? Ko phụ thuộc vào đáp ứng của cơ thể túc chủ
Đúng
Sai
227. Trong hoạt hóa bổ thể, yếu tố không có trong con đường cổ điển? Yếu tố B,D,P, lectin
Đúng
Sai
228. KT chống KN của nhóm máu ABO có mặt trong huyết thanh người có nguồn gốc? Tự nhiên
Đúng
Sai
229. Chức năng lympho B? Biệt hóa thành TB plasma để sản xuất kháng thể
Đúng
Sai
230. T rong quá trình hoạt hóa bổ thể: Có thể không cần sự kết hợp của KN với KT đặc hiệu
Đúng
Sai
234. Con đường cổ điển hoạt hóa bổ thể?
C1rsq,C2,C4,...C9
C1rsq,C4,C2,...C9
C1qrs,C2,C4,...C9
C1qrs,C4,C2,...C9
235. TB lympho ngoại vi:
Hạch, lách, mạch BH
Tuyến ức
Tuyến giáp
Tuyến vị
241. Trên bề mặt lympho T có mặt của:
CD4
CD8
CD3
242. Lympho T sinh ra từ đâu? Tủy xương
Đúng
Sai
243. TB nào đóng vai trò quan trọng nhất trong tạo quá mẫn typ 4?
ĐTB
Lympho T
Dưỡng bào
Tương bào
245. Lympho bào T gây độc mang:
CD3
CD4
CD8
CD2
246. Ong đốt thuộc quá mẫn typ mấy?
1
2
3
4
247. Một BN vỡ nhãn cầu mắt trái thì sẽ kích thích cơ thể sinh ra đáp ứng MD … chống lại mắt bên kia và gây mù cả 2 mắt ; Tự miễn
Đúng
Sai
248. MD tự nhiên và MD ko đặc hiệu đều có sự tham gia của: ĐTB
Đúng
Sai
250. Chống hồng cầu hệ ABO là MD gì? Bẩm sinh
Đúng
Sai
54. Thành phần ko có trong MD tự nhiên?
BC ái kiềm
BC ái toan
BC đa nhân
BC lympho
255. Trẻ sơ sinh tan máu thuộc quá mẫn typ mấy?
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
257. Phản ứng chéo? Đ/S
Tỉ lệ giống nhau 80-90%
KN khác nhau có thể có 1 số quyết định KN giống nhau
558. Bệnh tự miễn trừ?
Viêm khớp dạng thấp
Lupus ban đỏ
Viêm họng
Xuất huyết do giảm tiểu cầu
559. Đ/S
Có 2 hình thức đáp ứng md dịch thể
Kết quả của md dịch thể là tạo ra KT
MD dịch thể chống lại các VSV ngoại bào
Điều kiện để TB APC trình diện KN trong đáp ứng MD dịch thể là khả năng bộc lộ sp gen MHC II trên bề mặt
Trong đáp ứng MD dịch thể, TB nhận biết KN đã được trình diện là TCD8 hoặc lympho bào B
560. Đặc điểm của quá mẫn type 2?
Phức hợp MD lắng đọng tại mô
Do hoạt hóa bổ thể theo con đường không cổ điển gây dung giải TB
Hoạt hóa bổ thể làm tan TB lành
Hoạt hóa bổ thể không làm tan TB lành
562. Cơ chế tổn thương trong bệnh tự miễn?
Cấu tạo enzym protein
Phức hợp MD
Lymphokin
567. Đ/S
Chức năng của ĐTB khi tham gia đáp ứng MD đặc hiệu là tạo ra KT
ĐTB trình diện KN phân tử MHC II có trên bề mặt ĐTB
Tác dụng chính của ĐTB là ăn KN và trình diện KN
ĐTB vừa tham gia các MD đặc hiệu & ko đặc hiệu
ĐTB trình diện KN lên phân tử MHC I có trên bề mặt ĐTB
568. Đ/S
HC là KN đa giá
Bổ thể ở bạch huyết
MD đặc hiệu có di truyền được
Gen H có ở đa số người
Bổ thể ko thể gắn trực tiếp với KN
570. Tế bào tham gia điều hòa MD?
TB B
Th
Tc
Ts
571. Vai trò của C1-INH?
Tăng tính thấm thành mạch
Điều hòa hoạt động hoạt hóa của bổ thể
Điều hòa tạo MAC
Điều hòa hoạt động của C3b
572. Vai trò của C5b?
Hình thành phức hợp MAC tấn công màng
Hoạt hóa 1 số nhóm lympho B, T
Cơ cơ trơn
Tăng tính thấm thành mạch
583. Đáp ứng miễn dịch trong viêm cầu thận cấp là?
dịch thể
trung gian TB
tự nhiên
587. Cơ chế tổn thương trong bệnh tự miễn?
cấu tạo enzym pro
phức hợp miễn dịch (Đáp ứng tự miễn + KN bản thân)
Lymphokin
Tổ chức
588. Đáp ứng miễn dịch TB do TCD8 thực hiện tiêu diệt được VSV sau?
VK lao
VK tả
VR
Nấm
593. TB nào sau đây không tham gia đáp ứng MD tự nhiên?
BC đa nhân trung tính
BC lympho
BC ái kiềm
BC ái toan
601. Vai trò của hoạt hóa bổ thể?
điều hòa miễn dịch
tham gia vào đáp ứng MD không đặc hiệu
Khởi động đáp ứng md TB
khởi động đáp ứng dịch thể
604. Các yếu tố tham gia quá mẫn typ 3, trừ?
KT IgM, IgG
KN hòa tan
TB mast
hệ thống bổ thể
624. Bản chất của kháng thể? Globulin do TB plasma sản xuất ra dưới kích thích của KN và T CD4 (TB plasma là TB trưởng thành của lympho B)
Đúng
Sai
625. Đặc điểm HIV/AIDS?
TB lympho T đóng vai trò trong trung tâm đáp ứng MD chống HIV
nhiễm HIV có thể dẫn đến dung giải hoặc bất hoạt T CD4 => rối loạn đáp ứng MD
Các đáp ứng MD làm tổn thương TB vật chủ
Đúng
Sai
626. Sp cuối cùng của đáp ứng MD dịch thể? KT
Đúng
Sai
627. MD qua trung gian TB? T hỗ trợ & T gây độc
Đúng
Sai
628. KT do cái gì hoạt hóa tạo nên? TB plasma sinh ra dưới tác động của KN & TCD4
Đúng
Sai
629. Lympho B có sinh ra KT không?
Đúng
Sai
630. Vị trí kết hợp KN phân tử MHC?
vùng ngoại bào MHC
vùng xuyên màng
rãnh peptid
vùng giống KT của phân tử MHC
631. Dấu ấn sau khi lympho T được hoạt hóa trừ?
Sig
CD8
CD5
CD3
632. Vai trò của hoạt hóa bổ thế?
Khởi động đáp ứng MD TB
Điều hòa MD
Tham gia đáp ứng MDKDH
Khởi động ĐƯDT
633. KN như thế nào được gọi là lạ?
KN vào lần đầu
KN có di truyền xa lạ
635. Dấu ấn bề mặt T khi gắn MHC, trừ?
CD4/5/3
CD8/5/2
CD4/3/2
CD2/3/5
636. TCR (TCD3) gắn vào đâu?
KT
KN
MHC I
MHC II
637. Bổ thể trong tan máu:
tan máu người nhận
trong quá mẫn typ 4
qm typ 1
máu người cho không tan
638. Kháng thể trẻ sơ sinh, trừ?
IgM do mẹ truyền
IgM do tự sinh ra
IgG do mẹ truyền
IgG do tự sinh ra
639. Bất đồng nhóm máu mẹ con?
lần thứ nhất không xảy ra
do IgG
641. Sau khi tiết ra cytokin thì hoạt hóa TB nào? TCD8, ĐTB
Đúng
Sai
643. Thành phần nào sau đây của quá mẫn typ 3?
BC đa nhân trung tính
TB máu
IgE
TB mast
647. Suy dinh dưỡng thì ảnh hưởng ntn?ảnh hưởng sâu sắc đến qt trưởng thành, pt cũng như chức năng của các cơ quan & các TB của hệ thống MD thiếu hụt
Đúng
Sai
648. Dấu ấn của MD qua trung gian TB? MHC I, MHC II
Đúng
Sai
651. Biểu hiện thiểu năng bẩm sinh lympho B? sớm ngay năm đầu của trẻ, hay bị nhiễm khuẩn, bị đi bị lại VK sinh mủ ở đường tiêu hóa, khó điều trị
Đúng
Sai
652. KT tan tham gia vào? Miễn dịch dịch thể
Đúng
Sai
654. TB nào không tham gia MD bẩm sinh?
tiểu cầu ái toan
BC trung tính/ ái kiềm
Đúng
Sai
656. APC bao gồm? là các TB trình diện KN
Đúng
Sai
659. Vô sinh tự miễn nam giới là bệnh của thuyết nào? thuyết KN ẩn dật
Đúng
Sai
660. IL2 hoạt hóa cái gì? chính nó, TCD8
Đúng
Sai
661. Cái nào ko tham gia vào MD TN?
BC acid
BC base
BC trung tính
lympho B
662. Hapten là gì? bán kháng nguyên, không có tính sinh miễn dịch, VD như ADN
Đúng
Sai
664. Đặc điểm người nhiễm HIV/AIDS?
kháng thể sinh ra sau 3 tháng nhiễm virus
ARC là giai đoạn đầu của nhiễm HIV
giai đoạn đầu virus nhân lên chậm
…
665. Tế bào nào không tham gia MD không đặc hiệu?
BC ái toan
BC ái kiềm
BC hạt TT
Lympho B
666. Đặc điểm của vật là trừ?
luôn là kháng nguyên
có khả năng kích thích cơ thể tạo ra đáp ứng MD
có nguồn gốc di truyền khác
…
668. Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc vào? Đ/S Quyết định kháng nguyên & khả năng gắn của các thụ thể
Đúng
Sai
669. Tham gia vào miễn dịch TB có? Đ/S
CD3
CD4
CD5
CD8
CD9
670. Miễn dịch TB có đặc điểm?Đ/S
IL-1 do đại thực bào sản xuất
IL-2 do tiểu thực bào sản xuất
TB ung thư trình diện KN trên MHC I
TB ngoại lai được ĐTB nuốt vào tạo thành bọng trình diện / MHC II
671. Các xét nghiệm để chẩn đoán hội chứng Digeorge? Đ/S
Test bì
Đếm số TB T
Test huyết thanh
672. Điều trị đặc hiệu hội chứng George bằng cách (chọn đáp án đúng nhất)? Ghép tuyến ức của phôi
Đúng
Sai
673. Đ/S về kháng nguyên?
Tính sinh MD là khả năng kết hợp 1 cách đặc hiệu của KN với sản phẩm cuối cùng của chúng
Tính KN là khả năng kích thích sinh ra đáp ứng MDDT hay MDTB
Tính lạ ảnh hưởng đến tính sinh MD của KN
Di truyền túc chủ không ảnh hưởng đến đến tính sinh MD
Đường vào của KN ảnh hưởng đến tính sinh MD
674. Thứ tự hoạt hóa bổ thể? C1qrs-4-2-3-5-6-7-8-9
Đúng
Sai
675. HIV/AIDS thời gian để sinh MDDT? 3 tháng
Đúng
Sai
677. Suy dinh dưỡng ảnh hưởng đến hệ MD như thế nào? Thiếu hụt các TB MD => thiểu năng MD
Đúng
Sai
678. Test penicillin dùng để nhận diện IgA?
Đúng
Sai
680. Tiêm vacxin hay uốn thuốc thuộc MD chủ động dạng nào? Chủ động
Đúng
Sai
681. Kháng nguyên hòa tan là gì? Là enzym của virus hòa tan trong máu
Đúng
Sai
682. Kháng nguyên hữu hình? Vi khuẩn, hồng cầu, polyme lớn
Đúng
Sai
683. Điều trị bệnh thiểu năng MD bs B :Tiêm gamma globulin
Đúng
Sai
684. Bệnh lupus ban đỏ có các đặc điểm?
Viêm đa khớp dạng thấp
Viêm da
Tác dụng mạnh lên hệ MD đặc hiệu
Ban đỏ hình cánh bướm ở mặt
685. Miễn dịch qua trung gian TB có đặc điểm? Chống lại các vsv nội bào
Đúng
Sai
686. Tính đặc hiệu của KN? Kết hợp đặc hiệu với các thành phần của đáp ứng MD do chính KN đó kích thích tạo ra.
Đúng
Sai
687. Lympho B có thể tự sản xuất ra KT trong trường hợp nào? KN đơn giá
Đúng
Sai
688. KT có trên bề mặt lympho B chín? IgM và IgD
Đúng
Sai
689. KT hoạt hóa bổ thể mạnh nhất?
IgM
IgG
IgD
IgE
691. Loại Tb nào gây quá mẫn chậm? T hỗ trợ => quá mẫn typ 4
Đúng
Sai
692. Bản chất của bổ thể là? Protein & Glycoprotein
Đúng
Sai
693. Đặc điểm cơ bản của kháng thể? Có thể kết hợp với KN một cách đặc hiệu
Đúng
Sai
694. Tên 3 giả thuyết của bệnh tự miễn?
thuyết clon cấm
thuyết KN ẩn dật
thuyết thiếu hụt MD
Đúng
Sai
695. KT của quá mẫn typ 3? IgM, IgG(1,2,3), IgA
Đúng
Sai
696. Chọn Đ/S?
MD đặc hiệu xảy ra chậm & hiệu quả hơn MD không đặc hiệu
Trẻ mắc hội chứng Digeorge thường mắc candida ở lưỡi da, viêm phổi do pneumocystis carrini
Thiểu năng MD có thể dẫn đến các bệnh tự miễn
Các bệnh thiểu năng MD bẩm sinh có thể điều trị bằng cách kích thích hệ thống MD
KN trong đáp ứng MD dịch thể có bản chất là protein
MHC I do TB có nhân sản xuất
MHC II do TB mast (dưỡng bào) sản xuất
697. APC trình diện KN MHC II, trừ? Lympho T
Đúng
Sai
698. KN trình diện MHC do TB nào tiết ra? ĐTB
Đúng
Sai
699. Quá mẫn typ 3 có đặc điểm sau trừ? Viêm mũi
Đúng
Sai
700. Trong MD dịch thể, phụ thuộc tuyến ức KN được trình diện bởi MHC II thì được nhận diện bởi?
ĐTB
Lympho B
TCD4+
Đúng
Sai
701. Tiêm SAT uốn ván là MD gì? chủ động
Đúng
Sai
702. Con đường cổ điển từ C1-C9 C nào không liên tục? C5b
Đúng
Sai
703. CD4 có vai trò gắn với?
MHC II
MHC I
704. CD8 có vai trò gắn với
MHC I
MHC II
705. Các thành phần của bổ thể? Hơn 30 protein & glycoprotein
Đúng
Sai
706. KT do TB nào tiết ra? Plasma do lympho B hoạt hóa
Đúng
Sai
707. TCD4 có chức năng? Hỗ trợ
Đúng
Sai
708. TCD8 có chức năng? Ức chế => gây độc
Đúng
Sai
709. Yếu tố quan trọng nhất để quyết định bổ thể? C3
Đúng
Sai
710. TB gây dung nạp MD? Lympho T ức chế (Ts => ức chế các Th tương ứng)
Đúng
Sai
713. Tb nào nhận biết KN khi MHC II trình diện? TCD4+, Lympho B
Đúng
Sai
714. HIV tấn công vào? Hệ miễn dịch
Đúng
Sai
715. Trong giai đoạn đầu mới xâm nhập của HIV? xâm nhập & nhân lên trong TB túc chủ
Đúng
Sai
716. Chất lectin gắn với chất nào? Mannose
Đúng
Sai
717. KN bề mặt lympho B có vai trò là? Nhận biết T hỗ trợ
Đúng
Sai
718. Tế bào NK có thuộc hệ lympho?
Đúng
Sai
719. Interferon chống lại VR đặc hiệu hay không đặc hiệu? Ko đặc hiệu
Đúng
Sai
720. Các đặc điểm của bệnh tự miễn? Do cơ thể tự sản xuất ra KT kết hợp với KN của cơ thể
Đúng
Sai
721. Người HIV có hiện tượng gì liên quan đến MD? Mất hệ thống miễn dịch
Đúng
Sai
722. Cơ quan lympho ngoại vi?
Hạch lympho
Lách
Mô lympho không có vỏ bọc
Đúng
Sai
723. Phức hợp nào làm tan TB? C5b,7,8,9
Đúng
Sai
729. KN thuộc tuyến ức có bản chất là? Protein
Đúng
Sai
730. KN không thuộc tuyến ức có bản chất là? Polysaccharide
Đúng
Sai
731. Lympho T độc tiêu diệt được loại nào? VR (Tc)
Đúng
Sai
733. Hội chứng thiểu năng do miễn dịch dòng T? Hội chứng Digeorge
Đúng
Sai
734. Bệnh do quá mẫn typ 2 gây ra?
tan máu
phản ứng chống màng cầu thận
KT chống mô khác
bong ghép tối cấp
Đúng
Sai
735. KT kết hợp với nhiều nhất bổ thể? IgM, IgG
Đúng
Sai
738. Nguyên nhân gây bệnh u hạt?
typ 1
typ 2
typ 3
typ 4
739. TB nào không trình diện KN? Lympho T
Đúng
Sai
740. Điều kiện để Th nhận diện được KT? được TB trình diện bắt giữ, trình diện
Đúng
Sai
741. Tình chất của KN? kích thích cơ thể sinh ra đáp ứng MD đặc hiệu chống lại chúng
Đúng
Sai
742. TB trình diện KN, trừ? Tiểu cầu
Đúng
Sai
743. TB tham gia vào MD tự nhiên? TB chuyên biệt
Đúng
Sai
744. Phản ứng quá mẫn chậm gây loại bỏ? Các vsv nội bào / ngoại bào nhưng được TB trình diện KN trình diện
Đúng
Sai
745. HBsAg là gì? KN bề mặt siêu vi của viêm gan B
Đúng
Sai
747. Sản phẩm cuối cùng của MD dịch thể? KT
Đúng
Sai
748. Vai trò của bổ thể? tạo MAC - phức hợp tấn công màng
Đúng
Sai
750. Hội chứng suy giảm MD mắc phải? HIV
Đúng
Sai
751. Bổ thể nào kết hợp trực tiếp với KN không cần KT? Lectin & con đường ko cổ điển
Đúng
Sai
752. HIV là gây suy giảm MD qua trung gian TB?
Đúng
Sai
753. Hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển cần có sự hỗ trợ của KT?
Đúng
Sai
754. KN lạ vào cơ thể sinh ra đáp ứng MD dịch thể?
Đúng
Sai
755. TB tiết ra IgM? TB plasma
Đúng
Sai
756. Miễn dịch qua trung gian TB có vai trò, trừ? Tiêu diệt các vsv ngoại bào
Đúng
Sai
757. IgE do TB nào sản xuất? TB B => TB plasma
Đúng
Sai
758. IgE chức năng là gì? chống lại ký sinh trùng
Đúng
Sai
759. Ký hiệu của bổ thể? C’
Đúng
Sai
760. Trẻ bị hội chứng Digeorge thường mắc bệnh gì? candida dưới lưỡi
Đúng
Sai
761. Vai trò của hoạt hóa bổ thể? Tạo phức hợp tấn công màng MAC
Đúng
Sai
762. MHC I do TB nào sản xuất? TB có nhân
Đúng
Sai
763. Chức năng của MHC là gì? Trình diện KN
Đúng
Sai
765. Tổn thương quá mẫn typ 3? Do phức hợp MD lắng đọng trong máu
Đúng
Sai
766. KT không thuộc MD bẩm sinh?
IgA
IgG
IgD
IgE
767. KT tham gia vào pư dị ứng?
IgM
IgG
IgD
IgE
768. KT chiếm phần lớn trong huyết thanh?
IgM
IgG
IgD
IgE
769. Khái niệm thiểu năng MD? Các tổn thương nguyên phát hay thứ phát của hệ MD sẽ dẫn đến những rối loạn & suy yếu chức năng của đáp ứng MD cơ thể
Đúng
Sai
770. Nguyên nhân gây thiểu năng MD?
thiểu năng bẩm sinh dòng T hoặc B
thiểu năng phối hợp
thiểu năng bẩm sinh của các thực bào diệt VK và bổ thể
Đúng
Sai
771. Kết quả cuối cùng của quá trình đáp ứng MD? Chống lại KN
Đúng
Sai
773. IL-2 do tế bào nào tiết ra? TCD4
Đúng
Sai
775. Bổ thể thuộc MD?
bẩm sinh
tự nhiên
không đặc hiệu
Đúng
Sai
777. MHC có tác dụng gì? phức hệ hòa hợp mô
Đúng
Sai
778. C1q gắn vào đâu? EA
Đúng
Sai
780. Có mấy con đường hoạt hóa bổ thể? 3 con đường
Đúng
Sai
781. Bệnh tự miễn là? là trạng thái bệnh lý do sự kết hợp giữa tự KT trong cơ thể với những KN của chính bản thân mình dẫn đến tổn thương cơ quan
Đúng
Sai
782. Phức hợp tấn công màng? MAC
Đúng
Sai
783. Quá mẫn typ 3 có sự tham gia của TB nào? BC đa nhân trung tính
Đúng
Sai
784. Quá mẫn typ 2 gây ra bởi? hoạt hóa bổ thể gây dung giải TB
Đúng
Sai
785. Quá mẫn typ 3 gây ra bởi? do phức hợp MD
Đúng
Sai
786. Quá mẫn typ 4 gây ra bởi? do nhiễm trùng, qua trung gian TB
Đúng
Sai
819. Quá mẫn typ 1. Chọn đáp án đúng nhất?
kháng thể tham gia là kháng thể hòa tan
kháng thể là IgE
lâm sàng: sốc phản vệ
xảy ra nhanh, tức thì
820. TB trình diện kháng nguyên trừ?
ĐTB
lympho T
lympho B
langerhans ở da
824. Test tuberculin là quá mẫn typ mấy? typ 4
Đúng
Sai
830. Điều kiện hoạt hóa TCD4 cần có chất giúp kết dính bề mặt?
Đúng
Sai
836. Chức năng của ĐTB trừ? Sinh ra KT
Đúng
Sai
838. Hệ thống bổ thể tham gia vào cái gì?
diệt (làm tan) TB mang KN
tham gia pư viêm
là thành phần chính của ĐƯ MDDT không đặc hiệu
Đúng
Sai
835. Định nghĩa kháng thể? à những globulin miễn dịch có bản chất là protein sinh ra do tương bào sản xuất dưới sự kích thích của KN, nhờ TB T có thể di chuyển
Đúng
Sai
836. TB đóng vai trò trung tâm trong đáp ứng MD chống HIV? TCD4
Đúng
Sai
840. Thiểu năng bẩm sinh của các thực nhanh ch bào diệt khuẩn & bổ thể?
Bệnh u hạt mãn tính
Suy giảm k/n bám dính BC
Hội chứng Chediak-higashi
Thiếu hụt bổ thể
Thiếu hụt các yếu tố điều hòa
Đúng
Sai
866. TB trình diện KN?
ĐTB
Lympho B
dendritic
Tb langerhans
TB nội mạc mạch
Đúng
Sai
869. Bệnh tự miễn trừ?
lupus ban đỏ
viêm khớp dạng thấp
sốt
viêm đốt sống
871. Viêm cầu thận thuộc typ mấy? III
882. TCD4 sau khi được hoạt hóa thì tiết ra?
IL-2 hoạt hóa
IL-1 hoạt hóa
MAF ức chế ĐTB
893. KN là những phân tử lạ, vật lạ khi vào cơ thể sẽ kích hoạt … chống lại chúng?
ĐƯMD đặc hiệu
ĐƯ MD không đặc hiệu
Hệ thống MD
MD
894. KT tự thân không tấn công các TB của cơ thể do?
KN ẩn dật
suy giảm MD
dung nạp MD
895. TB nào không tham gia MD tự nhiên?
BC ái toan
BC lympho
ĐTB
BC ái kiềm
901. Quá mẫn typ III có sự tham gia của IgA? Đ/S
Đúng
Sai
905. KN hữu hình tham gia vào quá mẫn typ II? Đ/S
Đúng
Sai
906. KN nhóm máu là KN hữu hình?Đ/S
Đúng
Sai
912. Con đường không cổ điển có chất nào bị hoạt hóa đầu tiên?
C2
C3
C4
C5
913.Lớp KT nào liên quan đến quá mẫn phản vệ?
IgA
IgM
IgG
IgE
917. KT chống KN nhóm máu hệ ABO có mặt trong huyết thanh người có nguồn gốc? Tự nhiên (bẩm sinh)
Đúng
Sai
918. Chức năng lympho B? biệt hóa thành TB plasma để sản xuất KT
Đúng
Sai
926. Con đường cổ điển hoạt hóa bổ thể?
C1rsq, C2,C4,...C9
C1rsq, C4,C2,...C9
C1qrs, C2,C4,...C9
C1qrs, C4,C2,...C9
946. TB nào đóng vai trò quan trọng nhất trong tạo quá mẫn typ 4?
ĐTB
Lympho T
dưỡng bào
tương bào
949. Trong hệ ABO, nhóm máu B có KN gì trên bề mặt hồng cầu?
KN A
KN B
KN A & B
không có KN
952. Ong đốt thuộc quá mẫn typ mấy?
typ 1
typ 2
typ 3
typ 4
953. Hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển xảy ra ở KT IgM, IgG? Đ/S
Đúng
Sai
954. Lympho T trưởng thành ở đâu? tuyến ức
Đúng
Sai
955. Một BN vỡ nhãn cầu mắt T thì sẽ kích thích cơ thể sinh ra ĐƯ MD chống lại mắt bên kia & gây mù cả 2 mắt? => tự miễn
Đúng
Sai