unit 18 des b2

take an exam: có bài kiểm tra

pass an exam: vượt qua bài kiểm tra

read: đọc

study: học/ nghiên cứu

test: (n) bài kiểm tra

exam: (n) kì thi

primary: (adj) tiểu học

secondary: trung học

high: cao trung (cấp 3)

colleague: (n) /ˈkɒl.iːɡ/ đồng nghiệp

college: (n) trường đại học/ trường cao đẳng /ˈkɒl.ɪdʒ/

classmate: bạn cùng lớp

prefect = monitor: lớp trưởng

pupil: học sinh  /ˈpjuː.pəl/

people: (Ns) nhiều người/ (N ít) dân tộc /ˈpiː.pəl/

student: học sinh/ sinh viên

qualifications: bằng cấp (n)

qualities: (n) chất lượng/ phẩm chất

quantity: (n) số lượng

count: (v) đếm

measure: (v) đo/ (n) biện pháp

take measure: thực hiện biện pháp

degree: (n) độ (C/F)/ bằng đại học

certificate: (n) chứng nhận

results: (n) kết quả

school report: (n) học bạ

speak: (v) nói (ngôn ngữ)

talk: (v) nói chuyện

lesson: (n) bài học

subject: (n) môn học/ chủ ngữ/ chủ thể

achieve: (v) đạt được (achieve success: đạt được thành công)

reach: (v) đến đâu (không có giới từ)

reach + số liệu: đạt được số liệu nào (reach 40 degrees)

task: nhiệm vụ

effort: nỗ lực

know: (v) biết

recognise: (v) nhận ra (cái đã biết)

realise: (v) nhận ra (cái chưa biết)

teach: dạy

learn: học

deskmate: bạn cùng bàn

catch on: hiểu/ trở nên phổ biến

come around to

bring sb round to sth: làm ai thay đổi ý kiến

sb comes round to sth: ai đó thay đổi ý kiến (eg: I brought her round to going to the movies

= she came round to going to the movies)

cross out: gạch giữa

underline: gạch chân

sth dawns on sb: ai đó chợt nghĩ ra cgi = sb hits upon sth

deal with = handle = cope with: giải quyết

drop out of: bỏ học giữa chừng

get at: ngụ ý

get on with: tiếp tục cái gì/ tiếp tục làm gì

give in: nhượng bộ

keep up with: bắt kịp

sail through: vượt qua cái gì đó một cách ez

set out: trình bày/ khởi hành

think over: nghĩ kĩ

able to do = capable of Ving: có khả năng làm gì

admire sb for sth: ngưỡng mộ ai vì cái gì

boast of/about sth/Ving to sb: khoe khoang về cái gì

congratulate sb on sth/Ving: chúc mừng ai về cái gì

fail to V: thất bại làm gì

hope to V: hi vọng làm gì

hope that: hi vọng rằng

learn about sth/Ving: học về cái gì

learn to V: học làm gì

learn by Ving: học bằng cái gì

settle for/ on sth: trả tiền cho cái gì

settle down: định cư/ bình tĩnh

similar to sth/sb/Ving: tương tự với cái gì

study for sth: học vì cái gì

succeed in sth/Ving: thành công trong việc gì

manage to V: thành công làm gì (khó khăn)

suitable for sth/ Ving: phù hợp cho cái gì

suitable to V: phù hợp làm gì

attention: (n) sự chú ý

pay attention to sth = take notice of sth = focus on sth = concentrate on sth: chú ý tới cái gì

attract sb’s attention: thu hút sự chú ý của ai đó

draw sb’s attention to sth: thu hút sự chú ý của ai đó tới cái gì

have/take a break from sth/ doing: có 1 sự ngưng/sự nghỉ cái gì

lunch break: sự nghỉ để ăn trưa

tea break: sự nghỉ để uống trà

commercial break: sự nghỉ để quảng cáo

give sb a break: cho ai đó nghỉ ngơi

give your heart a break: cho trái tim của anh nghỉ ngơi

have a discussion with sb about/on sth/doing = discuss sth with sb: có 1 cuộc thảo luận với ai về cái gì 

take/do/have/sit for an exam: có 1 bài kiểm tra

pass/fail an exam: vượt qua/trượt 1 bài kiểm tra

do ur homework = have hw to do: làm bài tập

question an idea: đặt dấu hỏi về một ý tưởng

have an idea about: biết về cái gì

bright idea: ý tưởng hay/ một ý tưởng ngu ngốc (mỉa mai)

have no idea about: không biết về cái gì

have a lot to learn about: có rất nhiều thứ để học

learn how to do: học làm gì

go to/have a lesson: có 1 tiết học

double lesson: 2 tiết liền

learn a lesson: học 1 bài học

teach sb a lesson: dạy ai đó 1 bài học

mind: tâm trí (n), quyết định, phiền, chú ý (v) (eg: mind your step!)

make up your mind about sth: quyết điịnh

bear sth in mind = keep in mind: ghi nhớ cái gì

in two minds about sth/doing = sit on the fence: phân vân về cái gì

change your mind about sth/doing: thay đổi quyết định về cái gì

sth crosses your mind = sth enters your head = sth occurs to you/it occurs to you that…: nghĩ về cái gì

to my mind: theo quan điểm của tôi

do you mind if S + Vhtđ? = would you mind if S + Vqkđ?: bạn có phiền nếu …

in my opinion: theo quan điểm của tôi

give/express an opinion of/about sth/doing: đưa ra quan điểm của mình về cái gì

hold/have an opinion of/about sth/doing: có quan điểm của mình về cái gì

pass sth over to sb: đưa cái gì đó cho ai

pass an exam: vượt qua bài ktra

pass a building: đi qua 1 tòa nhà

point: (n) ý nghĩa/ quan điểm

see/take sb’s point about sth/doing: hiểu được quan điểm của ai về vc gì

see the point in/of sth/doing: thấy đc ý nghĩa của vc gì

there’s no point in sth/doing: không có ý nghĩa trong vc gì

 

make a point of doing: chú trọng việc gì (luôn cố gắng để làm việc đó)

make sense of sth: hiểu cái gì

it makes sense to do: nó hợp lí để làm gì

sense of humour/taste/sight: vui tính/ nếm giỏi/ tinh mắt

sense of sound: thính tai

sense of duty/responsibility: có tinh thần trách nhiệm

sense of identity: sống có bản sắc

sense of purpose: sống có mục đích

have a sense of + N: có …

make/accept a suggestion: đưa ra/ chấp nhận đề xuất

academy: (n) học viện

academic: (adj) thuộc về học thuật/ học tập, học giỏi (n) giáo sư đại học

academically: (adv) thuộc về học thuật/học tập

attend (v): tham gia

attendance (n): sự tham gia

attendant (n): người tham gia

flight attendant (n): tiếp viên hàng không

attend (v): chú ý

attend to sth: chú ý cgi = pay attention to sth

attention (n): sự chú ý

attentive to sth (adj): chú ý tới cgi

inattentive (adj): ko chú ý

behave: (v) cư xử

behaviour: (n) cách cư xử

certify: (v) chứng nhận

verify (v): xác nhận, xác minh

certified: (adj) đã được chứng nhận

certificate: (n) giấy chứng nhận

educate sb: giáo dục ai đó

education: (n) giáo dục

educator: (n) người làm giáo dục

educational: (adj) có tính giáo dục (eg: educational programmes)

fail to V: thất bại làm gì

failure: (n) /ˈfeɪ.ljər/ thất bại

failing: (adj) thiếu/ không mạnh (n) điểm thiếu sót/ điểm yếu

unfailing (adj): mạnh, đáng tin cậy (eg: His one big failing is that he never says he's sorry)/ (eg: unfailing support

improve: (v) cải thiện

improvement: (n) sự cải thiện

improved: (adj) đã đc cải thiện

intense: (adj) cường độ cao

intensity: (n) cường độ

intensify: (v) tăng cường

intensely: (adv) 1 cách cường độ cao

intensive: (adj) cấp tốc (intensive course: (n): khoá học cấp tốc)

literate: (adj) biết đọc biết viết

illiterate: (adj) mù chữ

(il)literacy: (n) sự biết đọc biết viết/ sự mù chữ

literature: (n) văn học

reason: (n) lí do

a reason for sth: lý do cho cgi

unreasonable: (adj) không hợp lí

reasonable (adj): hợp lý = plausible = rational = sensible

(un)reasonably: (adv) 1 cách (không) hợp lí

reasoning: (adj) liên quan đến lập luận

reasoning skill: kỹ năng lập luận

revise: (v) ôn tập/ sửa đổi

revision: (n) sự ôn tập/ sự sửa đổi

revised: (adj) đã đc ôn tập/ đã đc sửa đổi

scholar: (n) học giả

scholarship: (n) học bổng

scholarly: (adj) liên quan đến học tập

scholastic: (adj) liên quan đến học tập

solve: (v) giải quyết

solution: (n) giải pháp

(un)solvable: (adj) không/có thể giải quyết

study: học/nghiên cứu

student: (n) học sinh/sinh viên

studies: (n) việc học

studious = industrious (adj): chăm học /ju/

teach: (v) dạy

teacher: (n) giáo viên

think: (v) suy nghĩ

thought: (n) suy nghĩ

(un)thinkable: (adj) không/ có thể nghĩ ra được

thoughtful: (adj) biết suy nghĩ

thoughtless: (adj) không biết suy nghĩ

thinker: (n) nhà tư tưởng

understand: (v) hiểu

(mis)understanding: (n) sự hiểu lầm/ sự hiểu

understanable: (adj) một cách dễ hiểu/ dễ hiểu

understandably: (adv) 1 cách dễ hiểu