3/8/2024

  • get on with sb = tobe / keep on good terms with sb= rapport with sb: có mối quan hệ tốt với ai

  • convert into: biến đổi thành

  • thrive = proper= develop= grow: thịnh vượng

  • relatively= comparatively: tương đối

  • entitle sb to th: cho ai có quyền làm gì

  • drive sb adj (crazy,mood): Khiến ai đó điên lên

  • drive sb to do sth= force sb to V: bắt ai đó làm j

  • prevent/stop/discourage/ bar sb/sth from Ving: ngừng ai đó lm j

  • catch on= become popular

    THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN TIẾP DIỄN

  • Diễn tả một hành động xả ra trong một thời gian xác định trong tương lai

    At số giờ/this time/that time+ tomorrow/ next time

    THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH/ THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

  • Diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm rong tương lai

  • Diễn tả một hành động hay một số việc hoàn thành trc một hành dộng hay một sự việc trong tương lai

    By the time/before/by then/by/ the end of + clause ( mang nghĩa trong tương lai

    MỆNH ĐÈ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN

  • clause< tương lai đơn> untill/ till/ when/ before/ as soon as/ the moment clause< hiện tại đơn>