JPD216 P3
Dưới đây là danh sách từ vựng có đánh số:
1. Gương mặt tươi cười - えがお
3. Lương - きゅうりょう
4. Câu lạc bộ - サークル
5. Buổi thuyết trình - せつめいかい
6. Trường chuyên môn - せんもんがっこう
7. Buổi tham quan - けんがくかい
8. Khoa - がくぶ
9. Kinh tế - けいざい
10. Pháp luật - ほうりつ
11. Canada - カナダ
12. Nghe hiểu - ちょうかい
13. Đồ trang sức - アクセサリー
14. Chăm chỉ - いっしょうけんめい
15. Câu trả lời - こたえ
16. Kỳ thi - しけん
17. Tương lai - しょうらい
18. Kinh doanh - ビジネス
19. Cuộc thi năng lực tiếng Nhật - にほんごのうりょくしけん
20. Nhầm lẫn - まちがい
21. Ký túc xá - りょう
22. Mục tiêu - もくひょう
23. Tiền ~ (ví dụ: tiền học phí) - ~りょう
24. Dịch - ほんやく する
25. Tìm hiểu - しらべる
26. Tham quan - けんがく する
27. Trao đổi - そうだんする
28. Tiết kiệm tiền - ちょきんする
29. Du học - りゅうがくする
30. Mở - ひらく
31. Mở cửa hàng của mình - じぶんのみせをひらく
32. Tiếp tục - つづける
33. Từ bỏ - やめる
34. Tiếp nhận - うける
35. Hướng dẫn - あんない する
36. Học lên - しんがく する
37. Đi học - つうがく する
38. Lựa chọn - えらぶ
39. Lúng túng - まよう
41. Suy nghĩ - かんがえる
42. Quyết định - きめる
43. Thi đỗ - ごうかく する
44. Chuyên môn - せんこう する
45. Trăn trở - なやむ
46. Nhận việc làm - しゅうしょく する
47. Xác nhận - かくにん する
48. Đúng, chính xác - ただしい
49. Kiến trúc sư - けんちくか
50. Nhà thiết kế - デザイナー
51. Giấc mơ - ゆめ
52. Bộ suit, comple - スーツ
53. Đơn từ - がんしょ
54. Văn phòng - じむしょ
55. Giấy tờ - しょるい
56. Trong ~ (ví dụ: trong hôm nay) - ~じゅう
57. Kinh doanh - けいえい する
58. Trải nghiệm - たいけん する
59. Cố gắng - がんばる
60. Phát biểu, hùng biện - スピーチ する
61. Dự thi - じゅけん する
62. Ôn tập - ふくしゅう する
63. Học trước - よしゅう する
64. Phác họa - デッサン する
66. Người làm bánh - パティシエ