Bài 2.TV

1. 这/那 + (不)是 + 某人

Front: 这/那 + (不)是 + [某人]
Back: Đây/Đó (không) phải là [ai đó]

Examples:
这是我。 (zhè shì wǒ) → Đây là tôi.
这是我爸爸。 (zhè shì wǒ bàba) → Đây là bố tôi.
这不是我哥哥。 (zhè bú shì wǒ gēge) → Đây không phải là anh trai tôi.


2. 这/那 + 是 + 某人 + 吗?

Front: 这/那是 [某人] 吗?
Back: Đây/Đó có phải là [ai đó] không?

Examples:
这是你哥哥吗?(zhè shì nǐ gēge ma?) → Đây có phải là anh trai bạn không?
那是李小龙吗?(nà shì Lǐ Xiǎolóng ma?) → Kia có phải là Lý Tiểu Long không?


3. 某人 + 是 + 某地人 + 吗?

Front: [某人] 是 [某地] 人吗?
Back: [Ai đó] có phải là người [nơi nào] không?

Examples:
你是中国人吗?(nǐ shì Zhōngguó rén ma?) → Bạn có phải là người Trung Quốc không?
他是北京人吗?(tā shì Běijīng rén ma?) → Anh ấy có phải là người Bắc Kinh không?


4. 某人 + 有 + 某物 + 吗?

Front: [某人] 有 [某物] 吗?
Back: [Ai đó] có [vật gì] không?

Examples:
你有小猫吗?(nǐ yǒu xiǎomāo ma?) → Bạn có mèo con không?
哥哥有狗吗?(gēge yǒu gǒu ma?) → Anh trai có chó không?


5. 某人 + 有 + 数词 + 量词 + 某物

Front: [某人] 有 [数词] [量词] [某物]
Back: [Ai đó] có [số] [lượng từ] [vật].

Examples:
我有一只猫。 (wǒ yǒu yī zhī māo) → Tôi có một con mèo.
他有两只小狗。 (tā yǒu liǎng zhī xiǎogǒu) → Anh ấy có hai con chó con.


6. 某处 + 大 + 吗?

Front: [某处] 大吗?
Back: [Nơi nào đó] có lớn không?

Examples:
你家大吗?(nǐ jiā dà ma?) → Nhà bạn có lớn không?
丽丽家大吗?(Lìlì jiā dà ma?) → Nhà Lili có lớn không?


7. 某处 + 很/不 + 大

Front: [某处] 很/不 大
Back: [Nơi nào đó] (rất/không) lớn.

Examples:
李小龙家很大。 (Lǐ Xiǎolóng jiā hěn dà) → Nhà Lý Tiểu Long rất lớn.
我家不大。 (wǒ jiā bú dà) → Nhà tôi không lớn.


8. 某人 + 家 + 有 + 数词 + 个 + 房间

Front: [某人] 家 有 [数词] 个 房间
Back: Nhà của [ai đó] có [số] phòng.

Examples:
他家有五个房间。 (tā jiā yǒu wǔ gè fángjiān) → Nhà anh ấy có năm phòng.
李小龙家有七个房间。 (Lǐ Xiǎolóng jiā yǒu qī gè fángjiān) → Nhà Lý Tiểu Long có bảy phòng.


9. 数字 (1~10)

Front: 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十
Back: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

Pinyin: yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí