Correct Task 1. Pronunciation
dip (n) : chiều dốc, chỗ đất lỏm/sụp/lún, độ nghiêng của kim chỉ nam,
sự nhúng xuống, tầm nước của thuyền, trũng nước động ở ruộng
dip (v) : bàn sơ qua, chùi sạch, đâm xuống, nhúng, sụp xuống
mile (n) : dặm
drift (v) : trôi dạt, bị cuốn đi, hướng về, nổi lềnh bềnh, thổi vun thành đống
drift (n) : chỗ cạn đi qua được, khuynh hướng, mục đích, rung động, sự trôi dạt, vận động, vật nổi/trôi trên mặt nước, chuyển động, cuộc tiến hành
glow (n) : ánh sáng rực rỡ, cảm giác ấm áp, nước da hồng hào, sắc đỏ hây hây,
sự đỏ chói, sự hăng hái
glow (v) : chói sáng, đỏ chói, cháy đỏ, sáng đỏ, cảm thấy ấm áp, đỏ rực
surface (n) : bề mặt, mặt ngoài - (v) : làm láng
mend (v) : sửa đổi, tu bổ, sửa sang, sửa chữa - (n) : sự vá, sự sửa chữa
ruin (n) : di tích của vật đổ nát, phế tích, sự đổ nát, sự diệt vong, sự suy đồi, sự tai hoạ - (v) : cám dỗ, dụ dỗ, làm hư
dyke (v) : mặc quần áo, ngâm cây cho mềm, đắp đê
pesticide (n) : thuốc trừ sâu
halve (v) : chia/cắt làm hai, giảm bớt phân nửa
theme (n) : chủ đề
lorry (n) : xe cam nhông, xe chở hàng nặng, xe vận chuyển hàng hoá, xe vận tải
charge (n) : lời khuyến cáo, nhiệm vụ, phân lượng của vật, sự đột kích
charge (v) : mang, giao cho, bắt gánh vác, chở, nhét đầy, phí dụng,
sạc bình acquy, đột kích
reach (v) : đưa ra, buồn mửa/nôn, duỗi ra, tới, chạy dài, xuống, đến, đụng, đút lót
reach (n) : sự buồn mửa/nôn, sự trải ra, sự duỗi ra
step (n) : bệ dựng cột buồm, cách//bước/dáng đi, nấc thang, sự thăng chức
eradicate (v) : nhổ rễ, trừ tuyệt, diệt trừ
naked (adj): đồng trống, khoả thân, loã lồ, không trang sức, loã thể, tường trần, trần truồng
engage (v) : thuê, bận việc, đính hôn, giao ước, giữ trước, hứa hẹn, hứa hôn, mướn, mắc việc, thuê trước
package (n) : bó, bưu kiện, giấy gói, kiện hàng, sự gói, thùng đóng hàng
exploit (n) : công nghiệp, việc vĩ đại - (v) : khai khẩn, khai phá
reserve (n) : khoảng đất để dành, sự cẩn thận, sự để dành tiền, sự giới hạn, sự giữ gìn, sự hạn chế, sự thận trọng
reserve (v) : dành quyền hạn cho mình, đặt trước, để dành, để riêng
promote (v) : gây rối loạn, gây sự phản ứng, gây dựng, khuyến khích, làm quảng cáo, nâng đỡ, sáng lập, thăng cấp, thăng chức
sacred (adj) : bất khả xâm phạm, được cúng, thuộc về tôn giáo, được hiến tê cho thần linh, thuộc về thần thánh, thiêng liêng
sacredness (n) : sự thiêng liêng
hatred (n) : sự thù/căm ghét, sự thù hằn
=> hatred towards sb/sth : sự căm thù, căm ghét đối với …
aspiration (n) : khát vọng, nguyện vọng, sự hút vào, sự quạt/rút ra
lecture (v) : khiển trách, la rầy - (n) : cuộc diễn thuyết, bài học
encounter (n) : sự đụng độ/chạm trán/gặp gỡ/giao chiến - (v) : chạm trán, đụng độ, gặp gỡ
tendency (n) : khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
gossip (n): chuyện phiếm, mẹ đỡ đầu, bạn thân-(v): mách lẻo, nói bá láp/tầm phào
fool (v) : lừa gạt, giả làm bộ làm tịch, làm bộ ngu si- (n) : người hề/dại dột/bị lừa/đần độn
boot (v) : mang giày, đá người khác, vả lại ai đó - (n) : ngăn sau, chân có lông, rương, giày boots
pull (n) : bản in thử lần đầu, sự kéo, sức kéo, ưu thế
pull (v) : bơi, bắt, níu, chèo, có ảnh hưởng, ghìm, giật chuông, kéo, in bản thử
swear (n) : lời thề [ = sacrament ]
rear (n) : đuôi, hàng cuối cùng, hậu quân, phía sau, phần sau
rear (adj) : ở phía sau - (v) : cất, đứng dựng lên
mature (v) : làm chín, làm khôn ngoan, trái cây chín, người thành thật
mature (adj) : trưởng thành, thông thạo, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng
pure (adj) : nguyên chất, không pha trộn, trong, tinh khiết, thuần khiết, thuần tuý
cure (v) : phơi, chữa, hấp, trị bệnh, xông khói - (n) : cách trị bệnh, chữa bệnh, chức vụ, người kỳ cục/kỳ dị
pave (v) : lát đường/sân, lót đường
fury (n) : cảm hứng, cơn giận dữ, sự cảm phục/cuồng bạo
astronomy (n) : thiên văn học
astrophysics (n) : vật lý thiên văn
ceremony (n) : lễ bái, hành động, nghi thức
end : 31/01/2024