Ghi chú Từ vựng C1-C2 và B2 - Lộ trình PRO3M Cô Vũ Mai Phương

Lộ trình Chinh phục 9+ Môn Tiếng Anh (PRO3M & PRO 3MPLUS)

  • Đối tượng: Học sinh chuẩn bị cho kì thi Tốt nghiệp THPT và ĐGNL năm 20262026.

  • Đơn vị cung cấp: Ngoaingu24h và tienganhcomaiphuong.vn (Cô Vũ Thị Mai Phương).

  • Thành tích nổi bật:     - 171171 điểm 1010 trong các mùa thi 202120252021-2025.     - 37073707 điểm 9+9+ trong các mùa thi 202320252023-2025.     - Lộ trình tập trung ôn trúng bài đọc và từ vựng cấp độ C1-C2 trong đề thi chính thức từ năm 202220252022-2025.

Nhóm Từ vựng Nâng cao C1-C2 (550550 từ)

  • Cốt lõi: Tập trung vào các từ ngữ học thuật, chuyên sâu xuất hiện trong đề thi định hướng mới.

  • Chủ đề Môi trường & Đô thị:     - irrigationirrigation (sự tưới tiêu), infrastructureinfrastructure (cơ sở hạ tầng), urbanisationurbanisation (sự đô thị hóa), microplasticmicroplastic (vi nhựa), sustainabilitysustainability (sự bền vững).

  • Chủ đề Tâm lý & Xã hội:     - mindfulnessmindfulness (sự chánh niệm), selfesteemself-esteem (lòng tự trọng), procrastinationprocrastination (sự trì hoãn), resilienceresilience (khả năng phục hồi), stigmanstigman (sự kỳ thị).

  • Chủ đề Khoa học & Công nghệ:     - algorithmalgorithm (thuật toán), biochemicalbiochemical (thuộc sinh hóa), neurotransmitterneurotransmitter (chất dẫn truyền thần kinh).

  • Các tính từ/động từ quan trọng:     - innovativeinnovative (sáng tạo), obsoleteobsolete (lỗi thời), vulnerablevulnerable (dễ bị tổn thương), intensifyintensify (tăng cường), exacerbateexacerbate (làm trầm trọng thêm).

Nhóm Từ vựng Trọng điểm B2 (206206 từ)

  • Cốt lõi: Các từ vựng nền tảng mức độ khá giỏi, thường xuyên xuất hiện trong các dạng bài đọc hiểu.

  • Tính cách & Trạng thái:     - ambitiousambitious (đầy tham vọng), cautiouscautious (thận trọng), desperatedesperate (tuyệt vọng), restlessrestless (bồn chồn).

  • Quá trình & Hành động:     - implementimplement (thực hiện), prioritiseprioritise (ưu tiên), facilitatefacilitate (tạo điều kiện), evaluateevaluate (đánh giá), tackletackle (giải quyết).

  • Khái niệm chung:     - commitmentcommitment (sự cam kết), consequenceconsequence (hậu quả), milestonemilestone (cột mốc quan trọng), perspectiveperspective (quan điểm).

Ứng dụng Từ vựng trong Đề thi

  • Phân biệt từ loại: Hệ thống hóa rõ ràng giữa danh từ (nn), động từ (vv), tính từ (adjadj), và trạng từ (advadv).

  • Mở rộng vốn từ: Tập trung vào từ đồng nghĩa (synonymssynonyms) và từ trái nghĩa (antonymsantonyms) để giải quyết dạng bài tìm từ gần nghĩa/trái nghĩa.

  • Định hướng ra đề mới: Các từ vựng được chọn lọc để đáp ứng độ khó của kỳ thi Tốt nghiệp THPT và các kỳ thi Đánh giá năng lực của các trường đại học lớn.