Unit 4 phan 3
1. Measuring the Success of Advertising Campaigns: Đo lường, Đánh giá mức độ thành công của các chiến dịch quảng cáo |
2. The government plans to take/ implement/ adopt a measure/ an approach: Chính phủ dự định thực hiện/ thi hành một biện pháp/một số cách tiếp cận |
3. reduce pollution in urban areas: Giảm ô nhiễm ở khu vực đô thị |
4. practical/ feasible/ realistic measures: Các biện pháp thực tế/khả thi |
5. effective/ efficient measures: Các biện pháp hiệu quả |
6. temporary # permanent measures: Biện pháp tạm thời # biện pháp lâu dài |
7. preventive measures: Các biện pháp phòng ngừa |
8. strict/ stringent measures: Các biện pháp nghiêm ngặt/nghiêmkhắc |
9. Meet/ fulfill/ accommodate + objectives/ requirements/ expectations/ customers' needs: Đáp ứng + mục tiêu/yêu cầu/kỳ vọng/nhu cầucủa khách hàng |
10. provide insights into ST: Cung cấp những hiểu biết sâu sắc về điều gì đó |
11. Many new hires struggle to adapt to the fast-paced working environment.: Nhiều nhân viên mới gặp khó khăn trong việc thích nghi với môi trường làm việc nhịp độ nhanh |
12. Adapting to Changing Consumer Behaviors: Thích nghi với hành vi tiêu dùng thay đổi |
13. Digital Transformation: Chuyển đổi kĩ thuật số |
14. Consumers are increasingly reliant on digital platforms for information and purchasing.: Người tiêu dùng ngày càng phụ thuộc vào các nền tảng số để tìm kiếm thông tin và mua sắm. |
15. Businesses must adopt omnichannel strategies: Các doanh nghiệp phải thực hiện các chiếnlược bán hàng đa kênh |
16. reach customers across devices and channels: Tiếp cận khách hàng trên các thiết bị và kênhkhác nhau |
17. Personalized Experiences: Trải nghiệm cá nhân hóa |
18. Consumers expect tailored experiences based on their preferences and past interactions.: Người tiêu dùng mong đợi trải nghiệmđược cá nhân hóa dựa trên sở thích và tương tác trước đây của họ. |
19. Consumers often make purchasing decisions based on online reviews and previous customers' testimonials.: Người tiêu dùng thường đưa ra quyết địnhmua hàng dựa trên đánh giá trực tuyến và lời chứng thực từ khách hàng trước. |
20. You can personalize your phone by setting a custom wallpaper and ringtone. : Bạn có thể cá nhân hóa điện thoại của mìnhbằng cách đặt hình nền và nhạc chuông tùy chỉnh. |
21. The manager praised the employee's ethics: Người quản lý khen ngợi đạo đức làmviệc của nhân viên |
22. Always following company rules and treating others with respect: Luôn tuân thủ quy định của công ty và đối xửvới người khác bằng sự tôn trọng |
23. Ethical Considerations in Advertising: Các cân nhắc về tính đạo đức trong quảng cáo |
24. Truthfulness and Accuracy: Tính trung thực và độ chính xác |
25. Advertising should be truthful and not misleading consumers.: Quảng cáo phải trung thực và không được gây hiểu nhầm cho người tiêu dùng. |
26. It's crucial to avoid making exaggerated claims or using deceptive tactics. : Điều quan trọng là tránh đưa ra những tuyênbố phóng đại hoặc sử dụng các chiến thuật lừa dối |
27. The advertisement was deceptive, claiming the product could cure all diseases without any scientific proof.: Quảng cáo đã lừa dối khi tuyên bố sản phẩmcó thể chữa mọi bệnh mà không có bất kỳ chứngminh khoa học nào. |
28. One of their clever tactics was to offer limited-time discounts to create urgency among customers.: Một trong những chiến thuật khéo léo của họlà cung cấp giảm giá trong thời gian giới hạn để tạo sự cấp bách cho khách hàng. |
29. Targeting specific demographics or groups should be done ethically: Nhắm đến các nhóm đối tượng cụ thể nênđược thực hiện một cách đạo đức |
30. respecting privacy: Tôn trọng quyền riêng tư |
31. avoiding discriminatory practices.: Tránh các hành vi phân biệt đối xử |
32. A household appliance brand: Một thương hiệu thiết bị gia dụng |
33. using a vacuum cleaner "is the duty of women in the family,": Sử dụng máy hút bụi "là nhiệm vụ của phụ nữtrong gia đình," |
34. That opinion reinforces the gender discrimination in society.: Quan điểm đó củng cố sự phân biệt giới tínhtrong xã hội. |
35. Social Responsibility: Trách nhiệm với xã hội |
36. Advertisers should consider the potential social impact of their campaigns : Các nhà quảng cáo nên cân nhắc đến nhữngtác động xã hội tiềm ẩn của chiến dịch của họ |
37. avoid promoting harmful or offensive content: Tránh quảng bá nội dung gây hại hoặc ko phùhợp |
38. Transparency and Disclosure: Minh bạch và sự tiết lộ (công khai, ko dấugiếm) |
39. It's important to be transparent about the nature of advertising, including sponsored content, and to disclose any paid endorsements.: Điều quan trọng là phải minh bạch về bảnchất của quảng cáo, bao gồm nội dung tài trợ và tiết lộ bất kỳ sự chứng thực có trả phí nào. |
40. Many consumers trust the product more when it has an endorsement which the brand often sought from a recognized expert or a celebrity.: Nhiều người tiêu dùng tin tưởng sản phẩmhơn khi nó có sự chứng thực mà thương hiệuthường tìm kiếm từ một chuyên gia được côngnhận hoặc một người nổi tiếng. |
41. Integrating advertising with other marketing tactics is crucial for achieving a cohesive and effective marketing strategy.: Kết hợp quảng cáo với các chiến thuật tiếp thị khác là điều cần thiết để đạt được chiến lược tiếpthị gắn kết và hiệu quả. |
42. By combining various marketing channels and activities, businesses can create a holistic approach that maximizes their reach and impact: Bằng cách kết hợp các kênh và hoạt động tiếpthị khác nhau, các doanh nghiệp có thể tạo ra một cách tiếp cận toàn diện để tối đa hóa phạmvi tiếpcận và tác động của họ. |
43. Creating valuable content: Tạo nội dung có giá trị |
44. Social Media Marketing: Tiếp thị truyền thông xã hội |
45. Engaging with customers on social platforms.: Tương tác với khách hàng trên các nền tảngxã hội. |
46. Public Relations: Quan hệ công chúng |
47. Building positive relationships with the media.: Xây dựng mối quan hệ tích cực với truyền thông. |
48. Reaching out to customers through emails.: Liên lạc với khách hàng thông qua email. |
49. Promoting products or services through paid media.: Quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ thông qua các phương tiện truyền thông trả phí. |
50. For example, a brand could use social media to advertise its new product launch: Ví dụ, một thương hiệu có thể sử dụng mạngxã hội để quảng cáo sản phẩm mới ra mắt |
51. create engaging blog posts and videos that provide further details and educational value: Tạo bài viết blog và video hấp dẫn cung cấpthêm thông tin chi tiết và giá trị giáo dục |
52. This integrated approach strengthens brand awareness and drives sales.: Cách tiếp cận tích hợp này tăng cường nhậndiện thương hiệu và thúc đẩy doanh số bán hàng |
53. All employees must comply with the company's regulations: Tất cả nhân viên phải tuân thủ các quy địnhcủa công ty |
54. disclosing/ revealing/ unveiling the confidential customer information.: Tiết lộ thông tin bảo mật của KH |
55. His holistic/ comprehensive research on environmental conservation/ preservation: Nghiên cứu toàn diện của anh ấy về bảo tồnmôi trường |
56. efforts to reduce pollution, protect wildlife, and preserve ecosystems: Nỗ lực giảm ô nhiễm, bảo vệ động vật hoangdã và bảo tồn hệ sinh thái |
57. Staying Ahead of Advertising Trends: Dẫn đầu các xu hướng quảng cáo |
58. Embrace Emerging Technologies: Đón nhận các công nghệ mới nổi |
59. Keep up with the latest developments in artificial intelligence, virtual reality : Bắt kịp những phát triển mới nhất trong trí tuệ nhân tạo, thực tế ảo |
60. Explore how these technologies can be integrated into advertising campaigns: Khám phá cách các công nghệ này có thể được tích hợp vào các chiến dịch quảng cáo |
61. Enhance user engagement and create immersive experiences.: Tăng cường tương tác người dùng và tạo ra trải nghiệm đắm chìm. |
62. The VR game is designed to immerse players in a fully interactive, 3D environment.: Trò chơi thực tế ảo được thiết kế để đưa người chơi vào một môi trường 3Dhoàn toàntương tác. |
63. Adapt to New Platforms: Thích nghi với các nền tảng mới |
64. Stay informed about the rise of new social media platforms: Luôn cập nhật về sự gia tăng của các nền tảngtruyền thông xã hội mới |
65. emerging digital channels: Các kênh kỹ thuật số mới nổi |
66. Well-established artists: Các nghệ sĩ nổi tiếng, có uy tín, danh tiếng từ lâu đời |
67. Emerging artists: Các nghệ sĩ mới nổi |
68. Evaluate their potential for reaching target audiences adapt advertising strategies accordingly.: Đánh giá tiềm năng của họ trong việc tiếp cậnđối tượng mục tiêu và điều chỉnh chiến lược quảng cáo phù hợp. |
69. She noticed the weather was getting colder and dressed accordingly.: Cô nhận thấy thời tiết đang trở lạnh và mặc quần áo phù hợp. |
70. The company will allocate resources accordingly based on the performance of each department.: Công ty sẽ phân bổ nguồn lực phù hợp dựa trên hiệu suất của từng phòng ban. |
71. He embraced the opportunity to work abroad as a way to broaden his career prospects.: Anh ấy đã đón nhận cơ hội làmviệc ở nước ngoài như một cách để mở rộng triển vọng sựnghiệp. |
72. Strategic Planning: Lập kế hoạch chiến lược |
73. Advertising efforts should be aligned with overall marketing objectives.: Nỗ lực quảng cáo nên phù hợp với các mục tiêu tiếp thị tổng thể. |
74. Data-Driven Insights: Những hiểu biết dựa trên dữ liệu |
75. Analyze campaign performance: Phân tích hiệu suất chiến dịch |
76. Adaptability: Khả năng thích ứng |
77. Stay informed about changing consumer behaviors and adapt accordingly. : Luôn cập nhật thông tin về hành vi thay đổi của người tiêu dùng và thích nghi phù hợp. |
78. Continuous Improvement: Cải thiện có tính liên tục |
79. Invest in ongoing education to stay ahead of advertising trends.: Đầu tư vào giáo dục liên tục để dẫn đầu các xu hướng quảng cáo. |
80. ahead of = prior to = before (prep): ahead of = prior to = before (giới từ): trước |