베트남어 기초 완성 입문2 1강

một, hai, ba dô! 짠

một 1

hai 2

ba 3

bốn 4

năm 5

sáu 6

bảy 7

tám 8

chín 9

mười 10

1) khi nào/bao giờ __ ? ‘언제‘(미래)

주어와 술어를 끊어서는 안됨. 시간 관련 표현은 맨 앞이나 맨 뒤에.

시간은 기간, 시점으로 나뉘어짐.

시점은 앞, 뒤 모두 가능.

khi nào/bao giờ 를 문장 맨 앞에 쓰면 원칙상 미래를 물어봄. 문장 맨 뒤에 쓰면 과거를 물어봄.

너 언제 한국에 가? Khi nào/bao giờ em đi Hàn Quốc?

Em đi Hàn quốc bao giờ? 너 언제 한국에 갔었어?

Bao giờ em đến Việt Nam? 너 언제 베트남에 와?

Khi nào em về nước? 너 언제 귀국해?

되돌아올 때 쓰는 ‘가다’ → về

2) __ khi nào/bao giờ? ‘언제‘(과거)

Em về khi nào? 너 언제 왔어?

Em ăn tối khi nào? 너 언제 저녁 먹었어?

Em xem phim bao giờ? 너 언제 영화 봤어?

3) Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? 오늘은 몇월 며칠이에요?

Hôm nay là ngày 00 tháng 00. 오늘은 00월 00일이에요.

ngày/tháng/năm + 숫자/mấy = 시점

오늘은 5월 5일이야. Hôm nay là mùng 5 tháng 5.

오늘은 5월 11일이야. Hôm nay là ngày 11 tháng 5.

오늘은 4월 12일이야. Hôm nay là ngày 12 tháng 4(tư).

1-10일은 mùng 사용. 11-31일은 ngày 사용.

4) 동사 + vào ngày mấy? 며칠에

vào ngày __.

동사 + vào tháng mấy? 몇월에

vào tháng __.

Anh đi chơi vào ngày mấy? 오빠 며칠에 놀러가?

Mình gặp vào ngày mấy? 우리 며칠에 만나?

Em về nước vào tháng mấy?너 몇월에 귀국해?

Anh đi chơi vào mùng 10. 오빠 10일에 놀러 가.

Mình gặp vào mùng 6. 우리 6일에 만나.

Em về nước vào tháng 7. 나 7월에 귀국해.

유리야~ 너 언제 한국 가? Yuri ơi~ Khi nào/bao giờ bạn/cậu đi Hàn Quốc?

나 4월 2일에 한국에 가. Tờ/Mình đi Hàn Quốc vào mùng 2 tháng 4.

며칠에 가고 며칠에 돌아오세요? Anh đi vào ngày mấy, về vào ngày mấy?

저는 11일에 가고 13일에 돌아가요. Anh đi vào ngày 11, về vào ngày 13.

몇월부터 몇월에 베트남에 가세요? Chị đi Việt Nam từ tháng mấy đến tháng mấy?

từ A đến B A부터 B까지

3월부터 6월까지. Chị đi Việt Nam từ tháng 3 đến tháng 6.

Em muốn đi Trung Quốc vào mùng 1, về vào ngày 14.

언제 축구하러 갈거야?

Anh ơi~ hôm nay khi nào anh đi chơi bóng đá?

Anh ơi~ hôm nay khi nào anh đi đa bóng?

후이야 한국어 공부하러 갔다 언제 와?

Huy ơi~ khi nào cậu đi học về?

Huy ơi~ khi nào cậu đi học tiếng Hàn về?

đi học về 공부하러 다녀오다

đi A về : A 다녀오다, A 하러 다녀오다

1월= tháng Giêng

4월=tháng tư

12월=tháng chạp

며칠=ngày mấy, ngày nào

Em đi ngày nào, về ngày nào?

베트남어로 시점 물어보고 답할 때에는 숫자가 끝에 있어야 함. 시점 물어볼 때 vào(에) 생략하면 안됨.

A 다녀오다, A 하러 다녀오다 → đi A về