できる日本語 中級 New Word List
中級 New Word List
Page 1
新出語 (しんしゅつご) - New word
Page 2
『できる日本語 中級 本冊』翻訳リスト
This list translates the "words" in "できる日本語 中級 本冊" into Vietnamese and lists them.
This list corresponds to the 2nd and subsequent printings.
1課 ことば
きっかけ - cớ/lý do/động lực
中心 (ちゅうしん) - trung tâm
立場 (たちば) - lập trường
試す (ためす) - thử/thử nghiệm
あなた - anh/chị
旅 (たび) -する - đi du lịch
お供 (とも) - bạn đi cùng
動物 (どうぶつ) - động vật
羊 (ひつじ) - con cừu
馬 (うま) - con ngựa
ライオン - con sư tử
牛 (うし) - con bò
協力 (きょうりょく) -する - hợp tác/cộng tác
さて - và sau đây
順に (じゅんに) - lần lượt
手放す (てばなす) - thả tay/bỏ rơi
なぜ - tại sao
付ける (つける)(番号を付ける (ばんごうをつける)) - đánh (đánh số)
それぞれ - mỗi/từng
象徴 (しょうちょう) -する - tượng trưng
財産 (ざいさん) - tài sản
やわらか(な) - mềm
そば - bên cạnh
ほっと - bớt căng thẳng/ nhẹ nhõm
移動 (いどう) -する - di chuyển
手段 (しゅだん) - phương tiện
表す (あらわす) - thể hiện/diễn tả
つまり - tóm lại/tức là
困難 (こんなん) (な) - khó khăn/vất vả
守る (まもる) - bảo vệ/giữ gìn
たっぷり (な) - đầy tràn/đầy đủ
与える (あたえる) - ban/thưởng
順番 (じゅんばん) - thứ tự
人生 (じんせい) - cuộc sống
出合う (であう) - hội ngộ/gặp gỡ
自然 (しぜん) (な) - tự nhiên
昔話 (むかしばなし) - truyện cổ tích
キジ - chim trĩ xanh
連れる (つれる) - dẫn/dẫn dắt
鬼退治 (おにたいじ) - chi onitaiji (truyện chinh phục quỷ)
重大 (じゅうだい) (な) - trọng đại
種明かし (たねあかし) - tiết lộ bật mí
掲示板 (けいじばん) - bảng tin
交流 (こうりゅう) -する - giao lưu
協会 (きょうかい) - hiệp hội
ウェルカムパーティー - welcome party
広場 (ひろば) - quảng trường
日時 (にちじ) - ngày và giờ
人数 (にんずう) - số người
先着 (せんちゃく) - đến trước
~名 (めい) (50名 (めい)) - ~người (50 người)
または - hoặc
当日 (とうじつ) - ngày hôm đó
支払う (しはらう) - chi trả
雨天 (うてん) - trời mưa
『できる日本語 中級 本冊』2013年4月10日 初版発行
監修:嶋田 和子
著者:できる日本語 教材開発プロジェクト
発行所:株式会社アルク
Page 3
就職活動 (しゅうしょくかつどう) -する - hoạt động tìm việc
重要 (じゅうよう) (な) - quan trọng
評価 (ひょうか) -する - đánh giá
年々 (ねんねん) - hàng năm/mỗi năm
高まる (たかまる) - tăng cao/dâng cao
金額 (きんがく) - số tiền
領収書 (りょうしゅうしょ) - hóa đơn
サイン -する - kí
完成 (かんせい) -する - hoàn thành
~品 (ひん) (完成品 (かんせいひん)) - sản phẩm ~ (sản phẩm hoàn thành)
工事 (こうじ) -する - xây dựng
立てる (たてる)(音を立てる (おとをたてる)) - gây (gây ra tiếng)
2 お知らせ (おしらせ) - thông báo
以前 (いぜん) - trước đây
できる(友達ができる (ともだちができる)) - có được (có được bạn mới)
ラッキー(な) - may mắn
定員 (ていいん) - sức chứa
確か (たしか) - xác thực/chính xác
プリン - kem caramen
気分 (きぶん) - tâm tư/tinh thần
すっきり - sảng khoái
3 天気予報 (てんきよほう) - dự báo thời tiết
キャスター - phát thanh viên
気象予報士 (きしょうよほうし) - nhân viên dự báo thời tiết
青空 (あおぞら) - trời xanh
広がる (ひろがる) - trải rộng ra
日中 (にっちゅう) - trong ngày/ban ngày
最高 (さいこう) - cao nhất
見込み (みこみ) - khả năng/dự đoán
汗ばむ (あせばむ) - toát mồ hôi
陽気 (ようき) - tiết trời
~日和 (びより) (洗濯日和 (せんたくびより)) - thời tiết (thời tiết đẹp)
星空 (ほしぞら) - bầu trời sao/đầy sao
のち - sau đó/sau khi
前日 (ぜんじつ) - hôm trước
午前中 (ごぜんちゅう) - buổi sáng
続く (つづく) - tiếp tục
折りたたみ傘 (おりたたみがさ) - ô gập, dù gập
平年 (へいねん) - năm bình thường (không phải nhuận)
~並 (なみ)(平年並 (へいねんなみ)) - như (như mọi năm)
予想 (よそう) -する - dự báo
肌寒い (はだざむい) - lạnh lẽo
感じる (かんじる) - cảm thấy
連休 (れんきゅう) - kỳ nghỉ/đợt nghỉ
~地方 (ちほう) (東北地方 (とうほくちほう)) - địa phương/vùng (vùng Tohoku)
関東 (かんとう) - vùng Kanto/Kanto
崩れる (くずれる)(天気が崩れる (てんきがくずれる)) - hỏng/lở/suy sụp (thời tiết xấu đi)
各地 (かくち) - các nơi/các vùng
助かる (たすかる) - được cứu giúp
4 しっかりする(彼はしっかりしている (かれはしっかりしている)) - cẩn thận/sâu sắc (anh ấy rất sâu sắc)
実は (じつは) - thực ra thì
おっちょこちょい (な) - không cẩn thận/ cẩu thả/nông cạn
性格 (せいかく) - tính cách
ハッピー(な) - hạnh phúc
ストーリー - câu chuyện
イギリス - nước Anh
気が短い (き が みじかい) - nóng tính
怒る (おこる) - cáu/giận/tức
行動 (こうどう) -する - hành động
ずいぶん - cực kỳ/rất nhiều
欠点 (けってん) - khuyết điểm
周り (まわり) - xung quanh
交換 (こうかん) -する - đổi chác/trao đổi
Page 4
2課
知って楽しむ
行列 (ぎょうれつ) -する - xếp hàng
評判 (ひょうばん) - có tiếng
加わる (くわわる) - gia nhập/tham gia
~感 (かん)(安心感 (あんしんかん)) - cảm giác~ (cảm giác an toàn)
つながる - kết nối/liên hệ/liên quan
関西 (かんさい) - vùng Kansai/Kansai
印象 (いんしょう) - ấn tượng
ある~(ある留学生 (りゅうがくせい)) - có một~ (có du học sinh)
思ったより (おもったより) - hơn là đã nghĩ
拒否 (きょひ) -する - từ chối/cự tuyệt
舌 (した) - lưỡi
グルメ番組 (グルメばんぐみ) - chương trình ẩm thực
ランチ - bữa trưa
リポーター - phóng viên
やっと - cuối cùng thì
メイン - chính
グラタン - món glatin
お待たせいたしました (おまたせいたしました) - đã để phải đợi lâu
シェフ - đầu bếp
アナウンサー - phát thanh viên
好み (このみ) - ý thích/sở thích
さまざま(な) - nhiều loại/đa dạng
マナー - thói/kiểu/dáng vẻ
異なる (ことなる) - khác nhau
2 お役立ち情報 (おやくたちじょうほう) - thông tin hữu ích
クーポン - vé coupon
サイト - trang web
予算 (よさん) - dự toán/ngân sách
検索 (けんさく) -する - tìm kiếm
口コミ (くちこみ) - quảng cáo truyền miệng
感想 (かんそう) - cảm tưởng
比較 (ひかく) -する - so sánh
コメント-する - bình luận
参考 (さんこう) - tham khảo
写真立て (しゃしんたて) - khung ảnh
アドレス - địa chỉ
登録 (とうろく) -する - đăng kí
バーゲン - khuyến mãi/giảm giá
安全 (あんぜん) (な) - an toàn
3 メーカー - nhà sản xuất/hãng
品 (しな) - hàng hóa/sản phẩm
手に入る (てにはいる) - có được trong tay
お買い得 (おかいどく) - mua rẻ/mua được giá
お買い上げ (おかいあげ) - mua sắm
次回 (じかい) - lần tới
メンズ - dành cho nam
バッグ - túi/giỏ xách
来店 (らいてん) -する - đến quán
応募 (おうぼ) -する - đăng ký/ứng tuyển
国内 (こくない) - trong nước
在住 (ざいじゅう) -する - thường trú
閉店 (へいてん) -する - đóng cửa hàng
出入口 (でいりぐち) - cửa ra vào
駐車 (ちゅうしゃ) -する - đỗ xe
看板 (かんばん) - bảng quảng cáo
4 試着 (しちゃく) -する - mặc thử
裾 (すそ) - vạt áo
~ほど(2時間ほど (じかんほど)) - cỡ~ (cỡ 2 tiếng)
受け取る (うけとる) - nhận/lấy
~以降 (いこう) (4時以降 (じかんいこう)) - sau~ (sau 4 giờ)
あいにく - thật đáng tiếc
キャンセル-する - hủy/hủy bỏ
延期 (えんき) -する - trì hoãn/hoãn
組み立てる (くみたてる) - lắp ráp/ghép
家具 (かぐ) - đồ gỗ/đồ đạc
5 失敗 (しっぱい) -する - thất bại
Page 5
福袋 (ふくぶくろ) - túi hàng may mắn
品物 (しなもの) - hàng hóa/phẩm vật
ブランド - hàng hiệu
フリーサイズ - loại không cỡ
合う (あう) (サイズが合う (あう)) - vừa (cỡ vừa)
中身 (なかみ) - bên trong/nội dung
振り仮名 (ふりがな) - chữ furigana
家電 (かでん) - đồ điện dân dụng
エピソード 集 (しゅう) - tập
Page 6
3課
知って楽しむ
効率 (こうりつ) - hiệu quả
アップ -する - vươn lên/nâng cao
管理 (かんり) -する - quản lý/kiểm soát
~法 (ほう) (管理法 (かんりほう)) - phương pháp (phương pháp quản lý)
少しも (すこしも) - một chút không
注目 (ちゅうもく) -する - chú ý/quan tâm
タイマー - đồng hồ bấm giờ
活用 (かつよう) -する - sự tận dụng
~力 (りょく) (集中力 (しゅうちゅうりょく)) - khả năng ~ (khả năng tập trung)
テクニック - kỹ thuật/tiểu xảo
リスト - danh sách
繰り返す (くりかえす) - lặp lại
長め (ながめ) - dài
利点 (りてん) - điểm có lợi
終了 (しゅうりょう) -する - kết thúc/hoàn thành
アラーム - chuông báo
鳴る (なる) - kêu
つい - sơ ý/bất giác
スマートフォン - smart phone/điện thoại thông minh
関係 (かんけい) - liên quan
どれだけ - như thế nào
回数 (かいすう) - số lần
しかも - hơn nữa
~気 (き) (やる気 (やるき)) - tinh thần ~ (tinh thần làm việc)
立てる (たてる)(スケジュールを立てる (スケジュールをたてる)) - lập/lên (lên lịch trình)
キッチン - bếp
設定 (せってい) -する - thiết lập
ただ - thế nhưng
受信 (じゅしん) -する - nhận tin
気が散る (き が ちる) - bị phân tán
1 有効 (ゆうこう) (な) - hữu hiệu
記事 (きじ) - kí sự/bài báo
朝活 (あさかつ) - hoạt động buổi sáng
もったいない - lãng phí
解消 (かいしょう) -する - xóa bỏ/giải tán
早起きは三文の徳 (はやおきはさんもんのとく) - câu thành ngữ về lợi ích việc dậy sớm
早朝 (そうちょう) - sáng sớm
ぴったり (な) - vừa vặn/vừa khớp
キャリアアップ - する - tiến triển sự nghiệp
出勤 (しゅっきん) -する - đi làm
講座 (こうざ) - khóa học
集中 (しゅうちゅう) -する - tập trung
筆者 (ひっしゃ) - phóng viên/kí giả
初心者 (しょしんしゃ) - người mới học
信じる (しんじる) - tin
山頂 (さんちょう) - đỉnh núi/chóp núi
近づく (ちかづく) - đến gần, sắp đến
眺め (ながめ) - tầm nhìn
一休み (ひとやすみ) -する - nghỉ một lát
2 リズム - nhịp điệu
あっという間 (ま) - thấm thoát
過ぎる (すぎる)(時間が過ぎる (じかんがすぎる)) - quá (quá thời gian)
だらだら - lê thê/dài dòng
振り返る (ふりかえる) - nhìn lại
結構 (けっこう) - được/tốt
浮かぶ (うかぶ)(頭に浮かぶ (あたまにうかぶ)) - nổi lên/thoáng qua (thoáng qua trong đầu)
手帳 (てちょう) - sổ tay
メモ -する - ghi chép nhanh
落ち着く (おちつく) - trấn tĩnh/thích nghi
余裕 (よゆう) - thời gian dư/ chỗ trống
見直す (みなおす) - xem lại/đánh giá lại
また - lại
3 宝物 (たからもの) - vật quý giá/báu vật
たまに - đôi khi/đôi lúc
Page 7
通勤 (つうきん) -する - đi làm
貴重 (きちょう) (な) - quý gía/quý báu
まとめる - tổng hợp/tổng kết
4 楽しむ (たのしむ) - thưởng thức
習い事 (ならいごと) - thực hành/học
公民館 (こうみんかん) - tòa thị chính
太鼓 (たいこ) - cái trống
せっかく - cất công/cố tình
だったら - nếu mà thế
実際に (じっさいに) - một cách thực tế
筆箱 (ふでばこ) - hộp đựng bút
悪いけど (わるいけど) - không tốt lắm nhưng mà
グラス - cốc
かける(声をかける (こえをかける)) - bắt (bắt chuyện)
Page 8
4課 ことば
知って楽しむ
公共 (こうきょう) - công cộng
損 (そん) (な) - lỗ/mất/tổn thất
定期的 (ていきてき) (な) - định kì
上映 (じょうえい) -する - chiếu phim
ミニ - mini/sự nhỏ xinh
絵画 (かいが) - hội hoạ
スペース - khoảng trống
格安 (かくやす) (な) - rẻ
仲間 (なかま) - bạn bè
計画 (けいかく) -する - kế hoạch
さらに - hơn nữa
工夫 (くふう) -する - lao tâm khổ tứ
タイムスリップ - する - trở về quá khứ
科学 (かがく) - khoa học
知識 (ちしき) - tri thức
増やす (ふやす) - tăng thêm
芸術 (げいじゅつ) - nghệ thuật
鑑賞 (かんしょう) -する - thưởng thức
マニア - ham mê/nhiệt huyết
喜ぶ (よろこぶ) - vui/mừng
詳しい (くわしい) - tường tận/tỷ mỷ
解説 (かいせつ) -する - giải thích
なるほど - quả nhiên như vậy
納得 (なっとく) -する - lý giải/đồng ý
事前に (じぜんに) - trước
専門家 (せんもんか) - chuyên gia
和紙 (わし) - giấy Nhật
織物 (おりもの) - vải dệt/hàng dệt
身近 (みぢか) (な) - thân cận/gần gũi
市町村 (しちょうそん) - phố thị trấn thôn
1 貸し出し (かしだし) - cho vay/cho mượn
本人 (ほんにん) - người đó
例えば (たとえば) - ví dụ
自宅 (じたく) - nhà riêng
郵便物 (ゆうびんぶつ) - hàng gửi bưu điện
かまわない - không sao
日当 (ひあたり) - ánh nắng chiếu
パスワード - mật mã
職員 (しょくいん) - công chức
2 管理人 (かんりにん) - người quản lý
解決 (かいけつ) -する - giải quyết
ゆうべ - tối hôm qua
できたら - nếu có thể
伺う (うかがう) - thăm hỏi
通路 (つうろ) - đường đi/lối đi
切れる (きれる)(電気が切れる (でんきがきれる)) - hết (hết điện)
取り換える (とりかえる) - đổi/trao đổi
3 ようこそ - chào đón
トレーニング -する - luyện tập
在勤 (ざいきん) -する - còn chức nhiệm
在学 (ざいがく) -する - còn học
講習 (こうしゅう) - huấn luyện
器具 (きぐ) - đồ đạc
有無 (うむ) - việc có hay không
指導 (しどう) - する - chỉ đạo
通年 (つうねん) - cả năm
ヨガ - yoga
卓球 (たっきゅう) - bóng bàn
バレーボール - bóng chuyền
各 (かく) ~(各20人 (かく20にん)) - mỗi/cứ ~ (cứ 20 người)
ジュース - nước ngọt
持参 (じさん) -する - mang theo
年齢 (ねんれい) - tuổi tác
性別 (せいべつ) - giới tính
返事 (へんじ) -する - trả lời/phản hồi
天候 (てんこう) - khí hậu
到着 (とうちゃく) -する - đến nơi
施設 (せつ) - thiết bị/cơ sở
Page 9
4 様子 (ようす) - bộ dạng/tình hình
特徴 (とくちょう) - đặc trưng
ロビー - hành lang/đại sảnh
寄る (よる) - ghé vào
ソファ - ghế tràng kỷ/xô-fa
ギャラリー - phòng tranh
作品 (さくひん) - tác phẩm
展示 (てんじ) -する - trưng bày
ラケット - cái vợt
気軽 (きがる) (な) - nhẹ nhõm/thoải mái
偶然 (ぐうぜん) - tình cờ/ngẫu nhiên
急用 (きゅうよう) - việc gấp
イヤホン - tai nghe
5 先 (さき) - trước
灰色 (はいいろ) - màu xám
斜め (ななめ) - nghiêng/chéo/chếch
正面 (しょうめん) - chính diện/mặt tiền
植える (うえる) - vun trồng/trông trọt
方針 (ほうしん) - phương châm đường lối
進める (すすめる) - thúc đẩy/xúc tiến
プラン - kế hoạch
Page 10
5課 ことば
知って楽しむ
防災 (ぼうさい) - phòng ngừa thiên tai
国土 (こくど) - lãnh thổ quốc gia
陸地 (りくち) - lục địa
たった - chỉ/mỗi
~割 (わり) (2割 (わり)) - tỉ lệ/phần (2 phần)
人間 (にんげん) - nhân loại/con người
力 (ちから) - lực
被害 (ひがい) - thiệt hại
非常 (ひじょう) - khẩn cấp/cấp bách
持ち出す (もちだす) - mang ra ngoài
震災 (しんさい) - thảm họa động đất
被災 (ひさい) -する - thiệt hại
十分 (じゅうぶん) (な) - sự đầy đủ/đủ
受け入れる (うけいれる) - dung nạp/nhận được
全国 (ぜんこく) - toàn quốc
仮設 (かせつ) テント - lều trại đơn giản
張る (はる) - căng ra/chăng ra
数 (すう) ~(数日 (すうじつ)) - vài ~ (vài ngày)
そこで - do vậy/do đó
送る (おくる)(避難生活を送る (ひなんせいかつをおくる)) - sống (sống cuộc sống tị nạn)
設備 (せつび) - trang thiết bị
普段 (ふだん) - thông thường hàng ngày
別 (べつ) - khác/riêng
役割 (やくわり) - vai trò
マンホール - miệng cống/lỗ cống
ふた - nắp
簡易便器 (かんいべんき) - bồn vệ sinh đơn giản
載せる (のせる) - chất lên
下水 (げすい) 道 (どう) - đường cống
処理 (しょり) -する - xử lý/giải quyết
ベンチ - ghế công viên
かまど - lò/bếp lò
貯水槽 (ちょすいそう) - bể nước
ポンプ - máy bơm
くみ上げる (くみあげる) - hút nước lên
用水 (ようすい) - nước sử dụng
防火 (ぼうか) - phòng cháy
電灯 (でんとう) - đèn điện
太陽光 (たいようこう) - ánh sáng mặt trời
発電 (はつでん) -する - phát điện
停電 (ていでん) -する - dừng điện
示す (しめす) - biểu hiện ra/chỉ ra
目印 (めじるし) - mã hiệu/dấu hiệu
備えあれば憂いなし (そなえあればうれいなし) - có chuẩn bị không còn lo lắng
1 ラジオ - đài
緊急 (きんきゅう) - khẩn cấp
速報 (そくほう) - tin báo nhanh
ただ今 (いま) - tôi đã về đây / ngay lúc này
震度 (しんど) - độ của trận động đất
~弱 (じゃく) (震度5弱 (しんど5じゃく)) - ~ yếu (gần 5 độ chấn yếu)
念のため (ねんのため) - để đề phòng
津波 (つなみ) - sóng thần
警戒 (けいかい) -する - cảnh báo
身 (み) - thân
確保 (かくほ) -する - bảo hộ/bảo đảm
先ほど (さきほど) - lúc nãy/lúc trước
震源 (しんげん) - tâm động đất
沖 (おき) - biển khơi/khơi
深さ (ふかさ) - độ sâu
マグニチュード - cường độ
記録 (きろく) -する - ghi chép/lưu lại
余震 (よしん) - dư chấn
接近 (せっきん) -する - sự tiếp cận
欠航 (けっこう) -する - đình chỉ/hủy bỏ chuyến bay
大雨 (おおあめ) - mưa to
影響 (えいきょう) -する - ảnh hưởng
消防署 (しょうぼうしょ) - cục phòng cháy
乾燥 (かんそう) -する - làm khô
火災 (かさい) - hỏa hoạn
発生 (はっせい) -する - phát sinh
Page 11
呼びかける (よびかける) - kêu gọi
固定 (こてい) -する - cố định
雷雨 (らいう) - bão tố
2 状況 (じょうきょう) - tình huống
よろしいでしょうか - có được không ạ?
レポート - báo cáo
変更 (へんこう) -する - thay đổi
放送 (ほうそう) -する - phát sóng
人身事故 (じんしんじこ) - sự cố tai nạn
幸せ (しあわせ) (な) - hạnh phúc
心 (こころ) - tim/tâm
3 状態 (じょうたい) - trạng thái
イラスト - hình minh họa
横断歩道 (おうだんほどう) - đường cho người đi bộ sang đường
患者 (かんじゃ) - bệnh nhân
手首 (てくび) - cổ tay
ひねる - vặn/xoay/ngắt
道路 (どうろ) - con đường
たつ(時間がたつ (じかんがたつ)) - trôi (thời gian trôi)
足首 (あしくび) - cổ chân
痛める (いためる) - làm đau
診る (みる) - khám
不思議 (ふしぎ) (な) - kì lạ
変化 (へんか) -する - thay đổi
人々 (ひとびと) - mọi người
4 避難 (ひなん) -する - tị nạn
訓練 (くんれん) -する - huấn luyện
注意事項 (ちゅういじこう) - hạng mục chú ý
プリント - sự in/in ấn
慌てる (あわてる) - luống cuống
日ごろ (ひごろ) - thông thường
いざというとき - lúc bất thường
指示 (しじ) -する - chỉ thị/sai khiến
決して (けっして) - nhất quyết/ tuyệt đối
煙 (けむり) - khói
覆う (おおう) - gói/bọc/bao phủ
ひじ - khuỷu tay
つく (ひじをつく) - chống (chống gối)
組む (くむ) - ghép/lắp
5 災害 (さいがい) - thảm họa/tai hoạ
急病 (きゅうびょう) - bệnh cấp tính
ハイキング-する - đi bộ đường dài/ hành quân
斜面 (しゃめん) - mặt nghiêng
滑り落ちる (すべりおちる) - trượt ngã
雨上がり (あめあがり) - sau khi mưa
飛ばす (とばす) - thả cho bay/ bỏ qua
崩す (くずす) - phá hủy/kéo đổ
すりむく - trầy da
血 (ち) - máu
うずくまる - ngồi xổm/ngồi chồm hổm
全身 (ぜんしん) - toàn thân
泥 (どろ) - bùn/đất
無事 (ぶじ) (な) - không có vấn đề
元 (もと) - ban đầu
溺れる (おぼれる) - chết