TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HÀNG KHÔNG VÀ TÀU - DONE

extend: kéo dài

distinction (n): sự khác biệt, chênh lệch

distinguish (v) between A & B: phân biệt giữa A và B

distinctive (adj): khác biệt, riêng biệt

fare (n) giá vé

airfare (n) giá vé máy bay

economize (v): tiết kiệm

economy (n): nền kinh tế, ghế phổ thông

economic (adj) thuộc về, liên quan đến kinh tế

economical (adj) tiết kiệm

expense: chi phía

operate: vận hành

punctual (adj) đúng giờ, không chậm trễ

duration (n) hành trình, thời lượng, quá trình

comprehensive (adj) đầy đủ toàn diện

substantial (adj) lớn

PART 2

deal with (v): đối phó, giải quyết, xử lý

destination (n): điểm đến

distinguish (v): phân biệt

equivalent (adj): tương đương

excursion (n): chuyến tham quan

prospective (adj) sắp tới

situation (n) tình huống, tình hình, hoàn cảnh

system (n): hệ thống

deluxe (adj) sang trọng

entitle (v) cho phép, cấp quyền (làm gì)

offset (v) bù lại, đền bù, bù đắp

relatively (adv) tương đối

remainder (n): phần còn lại

remote (adj) xa, hẻo lánh

  1. distinguish (v) phân biệt

    distinguishable (adj) có thể phân biệt được

    distinguishably (adv) một cách dễ nhận thấy

  2. economize (v) tiết kiệm

    economical (adj) tiết kiệm

    economically (adv) một cách tiết kiệm

  3. expense (n) chi phí

    expensive (adj) đắt

    expensively (adv) một cách đắt đỏ

  4. extend (v) kéo dài, mở rộng, dãn ra

    extent (n) phạm vi, quy mô

    extensive (adj) rộng (về diện tích), trải dài (ra xa)

  5. prospect (n) sự mong chờ, hy vọng

    prospective (adj) tiềm năng

  6. substance (n): chất

    substantial (adj): nhiều, đáng kể

    substantially (adv) về bản chất, một cách đáng kể

  7. comprehensiveness (n) tính chất toàn diện

    comprehensive (adj) đầy đủ, toàn diện

    comprehensively (adv) một cách hoàn toàn, một cách toàn diện

  8. direct (v): chỉ đường, hướng dẫn

    direction (n) sự chỉ dẫn, sự hướng dẫn

    directory (n) danh bạ

  9. operate (v) vận hành, hoạt động

    operation (n) sự hoạt động, sự vận hành

    operational (adj) thuộc về vận hành

  10. punctuality (n) sự đúng giờ (không chậm trễ)

    punctual (adj) đúng giờ

    punctually (adv) một cách đúng giờ

  11. remain (v): giữ nguyên (vị trí, tình trạng)

    remains (n): cái còn lại, đồ thừa

    remainder (n) phần còn lại

  12. remoteness (n) sự xa xôi

    remote (adj) xa, hẻo lánh

    remotely (adv) (trong câu phủ định) ở mức rất nhỏ

restriction (n) sự hạn chế