FAMOUS - ORDINARY PEOPLE
highly regarded as: được đánh giá cao như một
grant the title
strong sense of responsiblity: ý thức trách nhiệm cao
well-mannered : lịch sự
inspire (v) truyền cảm hứng
persistence (n) sự kiên trì
gain a reputation for: nhận được danh tiếng cho cg
extraodinary skill: kĩ năng đáng kinh ngạc
be grateful for sb: biết ơn ai
incredible aptitude: thiên phú
benchmark (n) chuẩn mực
with the assistance of: với sự giúp đỡ của ai
a phenomena (n) một hiện tượng
benevolent (a) bao dung
a sense of emphathy (n) cảm giác đồng cảm
show compassion for others (v) đồng cảm với người khác
positivity (n) tinh thần lạc quan
make unmatched contributions (v) đóng góp thành tựu không liên kết
resourceful (a) tháo vát
a role model (n) hình mẫu lí tưởng
an exemplary person (n) người mẫu mực
lead a modest life (v) hướng đến cuộc sống tối giản
serene (a) điềm tĩnh
be contented with (a) hài lòng với
sacrifice for (v) hi sinh vì
cater for our demands (v) đáp ứng nhu cầu của chúng tôi
go through much hardship : vượt qua nhiều khó khăn
confront st (v) đối mặt vơi cg
live in harmony : sống trong hào bình
unconditional love (a) tình yêu vô điều kiện
irreplaceable (a) không thể thay thế
longevity(n) tuổi thọ
impeccable (a) hoàn hảo
sensible (a) thực tế