FAMOUS - ORDINARY PEOPLE


  1. highly regarded as: được đánh giá cao như một

  2. grant the title

  3. strong sense of responsiblity: ý thức trách nhiệm cao 

  4. well-mannered : lịch sự

  5. inspire (v) truyền cảm hứng

  6. persistence (n) sự kiên trì

  7. gain a reputation for: nhận được danh tiếng cho cg

  8. extraodinary skill: kĩ năng đáng kinh ngạc

  9. be grateful for sb: biết ơn ai

  10. incredible aptitude: thiên phú

  11. benchmark (n) chuẩn mực

  12. with the assistance of: với sự giúp đỡ của ai

  13.  a phenomena (n) một hiện tượng

  14. benevolent (a) bao dung

  15. a sense of emphathy (n) cảm giác đồng cảm

  16. show compassion for others (v) đồng cảm với người khác

  17. positivity (n) tinh thần lạc quan


  1. make unmatched contributions (v) đóng góp thành tựu không liên kết

  2. resourceful (a) tháo vát

  3. a role model (n) hình mẫu lí tưởng

  4. an exemplary person  (n) người mẫu mực

  5. lead a modest life (v) hướng đến cuộc sống tối giản

  6. serene (a) điềm tĩnh

  7. be contented with (a) hài lòng với

  8. sacrifice for (v) hi sinh vì

  9. cater for our demands (v) đáp ứng nhu cầu của chúng tôi

  10. go through much hardship : vượt qua nhiều khó khăn

  11. confront st (v)  đối mặt vơi cg

  12. live in harmony : sống trong hào bình

  13. unconditional love (a) tình yêu vô điều kiện

  14. irreplaceable (a) không thể thay thế

  15. longevity(n) tuổi thọ

  16. impeccable (a) hoàn hảo

  17. sensible (a) thực tế