Vocabulary Part 2 Basic Listening Comprehensive Study Notes

Source Information and Preparation

  • Document Title: TỪ VỰNG PART 2

  • Source Material: Basic Listening- Part 2 IQ-group/ Basic Listening book

  • Contributor: Prepared by Ms.Linh

  • Scope: Vocabulary covering Part 2 of the Basic Listening curriculum, specifically types 1 through 10 associated with audio files 002 through 047.

Vocabulary Group 1 and 2 (Audio 002 – 010)

  • An apartment (n): căn hộ

  • Breakfast: bứa sang

  • Horses: ngựa

  • Pianist: nghệ sĩ piano

  • Exciting: hứng thú, thú vị

  • Comics: truyện tranh

  • Kind: tốt bụng

  • Professor: giáo sư

  • A little: 1 ít

  • Graduate (v): tốt nghiệp

  • Novel: tiểu thuyết

  • Convenient (adj): thuận tiện

  • Interest: hứng thú

  • Public transportation: phương tiện công cộng

  • Poetry: bài thơ

  • Subway station: nhà ga

  • Lecture: bài học, bài thuyết trình

  • Call out: gối lén

  • Disappoint: thất vọng

  • Looking for: tìm kiếm

  • Score: điểm số

  • Mention: đề cập

  • Post office: bưu điện

  • Current job: công việc hiện tại

  • Native speaker: ng bản xứ

  • Grow: phát triển

  • Rapidly: nhanh chóng

  • Popular: nổi tiếng

  • Draw: vẽ

  • Spend: chi tiéu, dành ra

  • Travel agency: đại lý du lịch

Vocabulary Group 3 and 4 (Audio 011 – 021)

  • Report: báo cáo

  • Debate: tranh luận

  • Extension: sự mở rộng, sự gia hạn thém

  • Dirty: bẩn

  • Attend: tham dự

  • Hospitalize: nhập viện

  • Conference: hội nghị

  • A heavy smoker: ng nghiện thuốc lá

  • Abroad: nước ngoài

  • Accept: chấp nhận

  • Driving test: bài ktra lái xe

  • A good salary: lương cao

  • Instruction: sự hướng dẫn

  • Interrupt: gián đoạn, làm phiền

  • Invite: mối

  • Tired (adj): mệt mềi

  • Hear: nghe

  • Example: Ví dụ

  • Childhood: hồi còn nhỏ

  • Complaint: phàn nàn

  • Private life: cuộc sống riéng tư

  • Contract: hợp đồng

  • Bright: sáng

  • Spicy: vị cay

  • Surprise: ngạc nhién

  • Marketing director: giám đốc tiếp thị

  • Order: đơn hàng

  • Expect: mong đợi

  • Process (v): xử lý

  • Consider: cân nhắc

  • Starve (adj): đói

  • Nearby: gần

  • Rewarding (adj): đáng giá

  • Check out: thủ tục thanh toán, trả phòng

  • Particular: cụ thể

  • A foreign language: tiếng nc ngoài

  • Divorce: ly hôn

  • Suggest: gợi ý

  • Review: xem xét, đánh giá

  • Solution: giải pháp

  • Confuse: bối rối

Vocabulary Group 5 and 6 (Audio 023 – 031)

  • Select: lựa chọn

  • Budget report: báo cáo ngân sách

  • Handle: xử lý

  • Decide: quyết định

  • Matter = problem: vấn đề

  • Balance (v): cân bằng

  • Against (v): phản đối

  • Strange: kỳ lạ

  • Accounting: kế toán

  • Vote: ủng hộ

  • Project: dự án

  • Artist: nghệ sĩ

  • Complete: hoàn thành

  • Manager: quản lý

  • In charge of: chịv trách nhiệm

  • Over: kết thúc

  • Excellent: xuất sắc

  • Hopefully: hy vọng

  • Revise: chỉnh sửa

  • Agreement: bản hợp đồng

  • Insightful article: bài báo sâu sắc

  • Delicious: ngon

  • Advice: lối khuyén

  • Married: cưối

  • Immediate supervisor: ngưối giám sát thường trực

  • Personal (adj): mang tính cá nhân

  • Best-seller: bán chạy

  • Ceremony: lễ kỷ niệm

  • Contain (v): chứa

  • Smoothly: trôi chảy

  • Issue: vấn đề

  • As far as: xa như, theo như

  • Theater: rạp hát

  • Suppose to: được cho là

  • Native (adj): bản xứ

Vocabulary Group 7 and 8 (Audio 032 – 041)

  • Print: in

  • Happen: xảy ra

  • Out of stock: hết hàng

  • Tourist: du khách

  • Neighbor: hàng xóm

  • Equally: ngang nhau

  • Library: thư viện

  • Accept: chấp nhận

  • Protect: bảo vệ

  • Brilliant idea: ý tưởng thông minh

  • Bring: mang

  • Discount: giảm giá

  • Install: lắp đặt

  • Develop: phát triển

  • Reliable: đáng tin cậy

  • Stratergy: chiến lược

  • Security: an ninh, bảo mật

  • Aggressive: tiến công, tích cực

  • Software: phần mềm

  • Demanding: đòi hỏ i

  • Recommend: giối thiệu

  • Earn: có được, kiếm đc

  • Expert: chuyân gia

  • Income: thu nhập

  • Agenda: chương trình nghị sự

  • Hurt (v): làm tổn thương

  • Item: hàng hóa

  • Improve: cản thiện

  • Discuss: thảo luận

  • Financial situation: tình hình tài chính

  • Wrong: sai

  • Graphic designer: thiết kế đồ họ

  • Attract: thu höt

  • Human resource department: bộ phận nhân sự

  • Customer: khách hàng

  • Brand: thương hiệu

  • Invest: đầu tư

  • Financial difficulties: khó khăn tài chính

  • Productivity: năng suất

  • Cooperate: hợp tác

  • Flextime: thờ i gian linh hoạt

  • Hybrid car: xe điện

  • Seem: dường như

Vocabulary Group 9 and 10 (Audio 042 – 047)

  • Realize: nhận ra

  • Decision: sự quyết định

  • Remain: duy trì

  • Respect: tôn trọng

  • Competitive: mang tính cạnh tranh

  • Guess: đoán

  • Industry: ngành công nghiệp

  • Launch: tung ra

  • Nervous: lo lắng

  • Concert: hòa nhạc

  • Deadline: hạn chỗt

  • Appeal: thu höt

  • A dedicated candidate: ứng viân tận tâm

  • A strange noise: âm thanh kỳ lạ

  • Challenge: thử thách

  • Professional (adj): chuyân nghiệp

  • Spacious: rộng rãi

  • Injury: chấn thương

  • Support: hỗ trợ

  • Creative: sáng tạo

  • Return: trả lại

  • Immigrant workers: công nhân di cư

  • Receipt: hóa đơn

  • Export: xuất khẩu

  • Defective: bị lỗi

  • Definitely: chắc chắn

  • Lend: cho vay

  • Opportunities: cơ hội