Vietnamese Vocabulary

Vocabulary

  • 晚饭: Bữa tối (wǎnfàn)
  • 以后: Sau khi (yǐhòu)
  • 一直: Luôn, suốt (yīzhí)
  • : Bận rộn (máng)
  • 准备: Chuẩn bị (zhǔnbèi)
  • 礼物: Quà tặng (lǐwù)
  • 生日: Sinh nhật (shēngrì)
  • 蛋糕: Bánh sinh nhật (dàngāo)
  • : Tặng, tiễn (sòng)
  • : Nói (shuō)
  • 特别: Đặc biệt (tèbié)
  • : Con trai, nam (nán)
  • 还是: Hay là (háishì)
  • : Con gái (nǚ)
  • : Có thể (kě)
  • 比如: Ví dụ (bǐrú)
  • 巧克力: Sô cô la (qiǎokèlì)
  • : Ngọt (tián)
  • : Cỡ, số (hào)
  • 那么: Thế thì (nàme)
  • : Bó (shù)
  • : Hoa (huā)
  • 主意: Chủ ý (zhǔyi)
  • : Lại (yòu)
  • : Trợ từ (le)
  • 看起来: Xem ra (kànqǐlai)
  • : Trợ từ (la - đấy, nhé, à)
  • 可以: Có thể (kěyǐ)
  • 好好儿: Hết sức thỏa thích (hǎohāor)
  • 觉得: Cảm thấy (juéde)
  • 没意思: Buồn chán, vô vị (méiyìsi)
  • 电视: Ti vi (diànshì)
  • : Giặt, rửa (xǐ)
  • 睡懒觉: Ngủ nướng (shuìlǎnjiào)
  • 睡觉: Ngủ (shuìjiào)
  • 出去: Đi ra ngoài (chūqù)
  • : Đi dạo (guàng)
  • 学习: Học tập (xuéxí)
  • 不同: Không giống nhau (bùtóng)
  • 安排: Sắp xếp (ānpái)
  • : Trước (shàng)
  • : Gói (bāo)
  • 饺子: Bánh há cảo (jiǎozi)
  • 迪厅: Sàn nhảy (dítīng)
  • 跳舞: Khiêu vũ (tiàowǔ)
  • : Nghe (tīng)
  • 音乐会: Buổi hòa nhạc (yīnyuèhuì)
  • 做客: Làm khách (zuòkè)
  • 请进: Mời vào (qǐngjìn)
  • : Thật (zhēn)
  • 干净: Sạch sẽ (gānjìng)
  • : Ngồi (zuò)
  • 哎呀: Ôi (āiyā)
  • 客气: Khách sáo (kèqì)
  • 一点儿: Một chút (yīdiǎnr)
  • 心意: Tấm lòng (xīnyì)
  • 收下: Nhận (shōuxià)
  • : Trà, chè (chá)
  • 果汁: Nước hoa quả (guǒzhī)
  • 随便: Tùy (suíbiàn)
  • : Được (xíng)
  • 路上: Trên đường (lùshang)
  • 顺利: Thuận lợi (shùnlì)
  • : Ở trên (shàng)
  • : Đông đúc (jǐ)
  • 打车: Bắt xe taxi (dǎchē)
  • 空调: Điều hòa (kōngtiáo)
  • 大巴: Xe bus, xe khách (dàbā)
  • 地铁: Tàu điện ngầm (dìtiě)
  • 饿: Đói (è)
  • : Ăn (chī)
  • : Biết (huì)
  • : Thử (shì)
  • 好吃: Ngon (hǎochī)
  • 味道: Mùi vị (wèidao)
  • 北方: Phương bắc (běifāng)
  • : Tổ chức, mừng (guò)
  • : Ngày lễ, hội (jié)
  • 客人: Người khách (kèrén)
  • 南方: Phương nam (nánfāng)
  • 米饭: Cơm (mǐfàn)
  • 面食: Thức ăn làm từ bột mì (miànshí)
  • 对…来说: Đối…mà nói (duì…láishuō)
  • 重要: Quan trọng (zhòngyào)
  • : Loại, chủng (zhǒng)
  • 食品: Thực phẩm (shípǐn)
  • 麻烦: Phiền phức, rắc rối (máfan)
  • : Ít, thiếu (shǎo)
  • 馅儿: Nhân bánh (xiànr)
  • : Phải (děi)
  • : Tiêu (tiền, thời gian) (huā)
  • 超市: Siêu thị (chāoshì)
  • 速冻: Đông lạnh (sùdòng)
  • 如果…的话: Nếu…thì (rúguǒ…dehuà)
  • : Muốn (xiǎng)
  • : Túi, gói (dài)
  • 偷懒: Lười biếng (tōulǎn)
  • 大家: Mọi người (dàjiā)
  • 热闹: Náo nhiệt, sôi nổi (rènào)
  • 有意思: Thú vị, có ý nghĩa (yǒuyìsi)