flashcards

tự tin - confident

tự ti - unconfident

sự tự tin - confidence

thành thạo - fluent

phù hợp - suitable

cho nên - so

khá là - kinda

phong cách - style

rất là - very

như là - like

thường xuyên thì - usually

lần - time

nhưng mà - but

thời tiết - weather

phải - have to

một vài - some

gì nữa ta - anything else?

ngay bây giờ - right now

bây giờ - now

cho - for

trường học - school

nào - which

dạy học - teach

chuẩn bị - prepare

bài học - lesson

bài tập - exercise

bài tập về nhà - homework

nhớ - remember, miss

lương - salary

cao - high

thể thao - sport

tiện lợi - convenient

chi tiêu - spend (money)

dành - spend (use for time/money)

khoảng - about, around

trên - per

môn - kind (or subject)

nhất - the most, the best

bộ - set (e.g., bộ phim = movie/series, bộ quần áo = outfit)

Đài Loan - Taiwan

rồi - then

khám phá - explore

một số, (một) vài - some

nơi, chỗ - place

thường - often

nghĩa - meaning

tuần - week

với - with

nhân viên - staff

ngoài ra - in addition

yên tĩnh - quiet

điều - thing

luôn luôn - always

thỉnh thoảng - sometimes

ít khi, đôi khi - occasionally

hiếm khi - rarely

không bao giờ - never

lâu - long

nghề - job

công việc - work

sáng tạo - creative

nội dung - content

tây - western

hơn - more than

mạng xã hội - social media (mang xá hội is a typo)

chùa - pagoda (ngồi chùa in image is likely a mistake; ngồi alone means "to sit")

sợ - scared (số is a typo)

cơ hội - chance (cô hội is a typo)

môi trường - environment

take - mất (likely from English "take" as in "take time" → mất = to take/lose)

bằng - by

đi - go (ngồi in image is a typo — ngồi means "to sit")

cả tuần - all week

cả hai - both (cả hội is a typo)

cả ba - all 3

tất cả - all

bình thường - normally

trả - pay

thuê - rent, hire

điện - electricity

tiền điện - electric bill

tiền nước - water bill

ngồi đền - temple

ngồi miếu - shrine

ngồi chùa - pagoda

có - there is/are

chi phí - expense, cost

tới - go to

đến - come

mới - new

nên - should

mua sắm - shopping