Correct Task 5. Synonyms and Antonyms

  • eternal (adj) : vĩnh viễn

  • locate = site (v) : có vị trí ở/ nằm tại … (somewhere)

  • man-made = artificial (adj) : nhân tạo

  • far-reaching = extensive (adj) : sâu rộng

  • life span/expectancy (n) : tuổi thọ

  • suggestion = hint (n)

  • threat = risk = menace (n)

  • effort to sth : nỗ lực lmj

  • heed = consider (v) : cân nhắc

  • consolidate (v) : trở nên vững chắc/chắc chắn/bền vững, củng cố

  • bound (v) : nhảy bật lên, vọt lên, dội lên, hạn chế

  • bound (n) : vạch biên giới, biên giới, hạn độ, phạm vi, sự nhảy vọt lên, giới hạn

  • bound (adj) : điều độ

  • account for sth = explain (v)

  • catastrophe = disaster (n)

  • frontier (n) : biên giới, ranh giới

  • healthy = beneficial for health

  • predict = foretell (v)

  • the expertise with sth = the mastery of sth : sự thành thạo, tin thông sth

  • remote (adj) : xa xôi, hẻo lánh ( cách xa nơi mn sống )

  • distant (adj) : xa xôi ( về mặt ko gian + thời gian ), giống hao hao, lãnh đạm

  • deplete = exhaust (v) : làm kiệt quệ

  • acknowledge = admit (v) : thừa nhận, công nhận

  • detrimental = harmful (adj)

  • modify = alter (v) : thay đổi

  • dedicate = devote (v) : cống hiến, dâng hiến cho

  • demanding (adj) : mang tính đòi hỏi khắt khe

  • curative (n) : thuốc, vật dùng trị bệnh

  • petition (n) : đơn thỉnh cầu, lời cầu khẩn/nguyện - (v) : cầu xin, yêu cầu

  • dominant (adj) : chủ yếu, trội hơn, có ưu thế, cốt yếu - (n) : chủ âm

  • extend = prolong (v) : mở rộng, kéo dài

  • inquire (v) : điều tra, hỏi thăm, dò xét

  • ramble = wander (v) : đi lang thang

  • incorporate = combine (v) : hợp nhất, kết hợp

  • progressively = gradually : dần dần, từ từ (tăng)

  • precision = accuracy (n) : sự chính xác

  • milestone = landmark (n) : dấu mốc

  • devastating = disastrous (adj) : tàn khốc, thảm khốc, bị huỷ hoại/tàn phá

  • come to an end = finish (v)

  • show up = arrive

  • comment = remark (n)

  • transfer = shifting (n) : sự thay đổi

  • get at sb = criticize sb (v) : trách mắng sb

  • imminent = impending (adj) : sắp xảy ra

  • cut down on sth = reduce sth

  • hospitable (adj) : hào phóng, thân thiện, hiếu khách

  • abide by sb/sth = obey sth/sb : tuân theo sb/sth

  • go through sth = endure sth (v) : trải qua, chịu đựng sth

  • wall on eggshells (idiom) : phải rất cẩn trọng

  • laude = acclaim (v) : ca ngợi

  • put sb off = stop sb from going : hoãn, ngăn sb lmj

  • hunt = search (v)

  • sanguine = optimistic (adj) : lạc quan

  • make on’s own way = earn one’s living : tự kiếm sống, tự lập cuộc sống

  • correctly = accurately (adv)

  • astutely (adv) : một cách sắc sảo

  • astute (adj) : tinh nhuệ, sắc sảo, gian xảo

  • acutely (adv) : sâu sắc

  • acute (adj) : sắc nhọn

  • jovial = merry (adj) : vui tươi

  • incredulous (adj ) : mang tính hoài nghi, ngờ vực

  • revolt (n) : sự biến loạn, cuộc làm loạn/khởi nghĩa - (v) : bạo động, làm loạn

  • revolting (adj) : gây phẫn nộ

  • dizzy (adj) : hoa mắt, chóng mặt, choáng váng - (v) : thấy chóng mặt

  • denounce = attack (v)

  • overrun = crowded with tourists : chồng lên nhau, đông, quá tải

  • segregation = separation (n) : sự chia cắt

  • at a loose end (idiom) : nhàn rỗi

  • keep contact with sb : giữ liên lạc với sb = keep in touch with sb

  • deliberate (adj) : có chủ ý, cố ý, cẩn thận, không vội- (v) : chú tâm, đắn đo, suy xét

  • by chance : tình cờ, ngẫu nhiên

  • affluent (adj) : giàu có, phong phú, đông đảo - (n) : nhánh sông

  • impoverished (adj) : nghèo khó, nghèo nàn, suy nhược

  • vary (v) : thay đổi, không đồng ý, làm biến động

  • subsequent (adj) : đến sau, xảy ra sau

  • dormant (adj) : bất động, không hoạt động, im lìm

  • ineffective (adj) : không hiệu quả, bất tài

  • authentic (adj) : chính thức, thật, chính xác

  • cruelly = brutally (adv) : tàn bạo, hung bạo

  • gently (adv) : nhẹ nhàng, lịch thiệp

  • lenient (adj) : khoan dung, hiền lành, nhân từ, hiền từ, hiền hậu

  • accomplished (adj) : đã được hoàn thành/xong, giỏi, hoàn hảo

  • defend (v) : phòng vệ, bào chữa, biện giải, bảo vệ

  • secure (adj) : an toàn, chắc chắn, bền chắc, vững bền

  • secure (v) : chiếm những chỗ tốt, để/nhốt vào nơi chắc chắn, gắn chặt, làm một thành phố kiên cố

  • neglect (v) : bỏ bê, sao nhãng, lơ là, bỏ mặc, không săn sóc - (n) : sự bỏ lơ

  • nurture (v) : dạy dỗ, dưỡng dục, nuôi dưỡng, giáo hoá, nuôi nấng, dạy dỗ

  • nurture (n) : sự nuôi nấng/giáo dục, đồ ăn

  • withdraw (v) : rút ra, lấy lại

  • advance (v) : tăng lên, đề nghị, đề xướng, làm bộ nhõng nhẽo, lên giá, tiến tới, trả thêm, trả trước

  • advance (n) : sự tăng, sự tiến bộ, tiền cho mượn trước - (adj) : trước

  • colossal (adj) : khổng lồ, đại quy mô, to lớn

  • implied (adj) : ngụ ý, bao hàm

  • explicit (adj): minh bạch, rõ rãng

  • well off (adj) : giàu có, khá giả, dư tiền

  • blanket (v) : được bao phủ bởi

  • to expose to the open air comfortably (idiom) : phơi bày ra

  • backbone (n) : xương sống, người suy/nhu nhược, sự ko cương quyết

  • invertebrate (adj) : yếu ớt, nhu nhược, ko xương sống

  • invertebrate (n) : động vật ko xương sống, người ốm yếu

  • reveal (v) : phát giác, tiết lộ, thổ lộ tâm tình - (n) : bề dày của bức tường

  • discourteous (adj) : vô lễ, bất lịch sự, bất lễ

  • replenish (v) : làm đầy, bổ sung, cung cấp thêm

  • suffering (adj) : đầy đủ - (n) : sự tổn thất/chịu đựng

  • take sb for a ride : lừa đối sb

  • treat sb with sincerity : đối xử thật lòng với sb

  • celibate (adj) : độc thân - (n) : người độc thân/không kết hôn

  • faint (adj) : yếu, mờ nhạt, không rõ ràng - (n) : sự chết ngất

  • faint (v) : xỉu, bất tỉnh nhân sự

  • apparent (adj) : rõ ràng, hiển nhiên, minh bạch

  • incomeprehensible (adj) : khó giải thích, không thế hiểu được

  • understandable (adj) : có thể hiểu được

  • put yourself on the back : tự hào về bản thân

  • well-behaved (adj) : ngoan ngoãn, ứng xử tốt

  • improperly (adj) : không đúng cách

  • merge (v) : sát nhập, hoà hợp, hợp nhất, hợp thành 1

  • few and far between (idiom) : ít, nằm rải rác, khi có khi ko

  • lade (v) : chất đầy hàng hoá lên tàu, mang theo, lấy cạn nước - (n) : vật dẫn nước

  • unload (v) : dỡ bỏ, cất hàng xoá xuống, lấy đạn ở súng ra, thả bom

  • negotiable (adj) : có thể thương lượng/giao dịch/lưu thông được

  • fixed (adj ) : cố định, ko đổi, bất biến, nhất định

  • in common with sb/sth : tương tự, giống như sb/sth

  • partial (adj) : không hoàn chỉnh, không công bằng, từng phần

  • inadequate (adj) : ít, không đủ, không thoả đáng, nghèo nèn vốn văn chương

  • sufficient (adj) : hợp lý, sung túc, đầy đủ

  • on purpose : có chủ đích, cố tình

  • impediment (n) : chướng ngại vật, trở ngại, sự ngăn trở