GRAMMAR

  1. 前面/后面 (qián mi àn/hòu miàn - phía trước / phía sau)

  • CT: địa điểm phương hướng - 前面/后面 - người

  • Eg: 前面那个人叫什么名字?/ 他在学校后面

  1. S+什么时候 (shénme shíhou) +V: khi nào ai đó làm j