Lesson 1 ( 78 words)

stretch (v) /strɛtʃ/ kéo dài
withstand (v) /wɪðˈstænd/ chống chọi
herb (n) /hɜːrb/ cây thuốc
herbal remedy (n) /ˈhɜːrbl ˈrɛmədi/ phương thuốc thảo dược
bark (n) /bɑːrk/ vỏ cây
trunk (n) /trʌŋk/ thân cây
sustainable income (n) /səˈsteɪnəbl ˈɪnkʌm/ thu nhập bền vững
foodstuff (n) /ˈfuːdˌstʌf/ thực phẩm
counteract (v) /ˌkaʊntərˈækt/ chống lại
persuade (v) /pərˈsweɪd/ thuyết phục
corridor (n) /ˈkɔːrɪdɔːr/ hành lang
fragile (adj) /ˈfrædʒaɪl/ dễ vỡ
survive (v) /sərˈvaɪv/ sống sót
dessert (n) /dɪˈzɜːrt/ món tráng miệng
desert (n) /ˈdɛzɜːrt/ sa mạc
erosion (n) /ɪˈroʊʒən/ xói mòn
erode (v) /ɪˈroʊd/ làm xói mòn
soil erosion (n) /sɔɪl ɪˈroʊʒən/ xói mòn đất
make a good profit (v) /meɪk ə ɡʊd ˈprɒfɪt/ kiếm được lợi nhuận tốt
cultivate (v) /ˈkʌltɪveɪt/ trồng trọt
enforce (v) /ɪnˈfɔːrs/ thi hành
diet (n) /ˈdaɪət/ chế độ ăn
determine (v) /dɪˈtɜːrmɪn/ xác định
settle (v) /ˈsɛtl/ định cư
settled (adj) /ˈsɛtld/ đã định cư
nomadic (adj) /noʊˈmædɪk/ du cư
nomad (n) /ˈnoʊmæd/ người du cư
livestock (n) /ˈlaɪvˌstɒk/ gia súc
dominate (v) /ˈdɒmɪneɪt/ thống trị

prestige (n) /prɛsˈtiːʒ/ uy tín
prestigious (adj) /prɛsˈtɪdʒəs/ uy tín, danh giá
obligation (n) /ˌɑːblɪˈɡeɪʃən/ nghĩa vụ
specialist (n) /ˈspɛʃəlɪst/ chuyên gia
kinsfolk (n) /ˈkɪnzfoʊk/ bà con
prest (n) /prɛst/ uy tín, danh dự
tenant (n) /ˈtɛnənt/ người thuê
landlord (n) /ˈlændlɔːrd/ chủ nhà
revenue (n) /ˈrɛvənuː/ doanh thu
agriculture worker (n) /ˈæɡrɪkʌltʊr wɜːrkər/ công nhân nông nghiệp
house (n) /haʊs/ ngôi nhà
social status (n) /ˈsoʊʃəl ˈsteɪtəs/ địa vị xã hội
keep order of (v) /kiːp ˈɔːrdər ʌv/ duy trì trật tự
work site (n) /wɜːrk saɪt/ công trường
approve (v) /əˈpruːv/ phê duyệt
local status (n) /ˈloʊkəl ˈsteɪtəs/ địa vị địa phương
contaminate (v) /kənˈtæmɪneɪt/ làm ô nhiễm
chief (n) /ʧiːf/ trưởng, lãnh đạo
reward (n) /rɪˈwɔːrd/ phần thưởng
award (n) /əˈwɔːrd/ giải thưởng
derelict (adj) /ˈdɛrəlɪkt/ hoang phế
accelerate (v) /əkˈsɛləreɪt/ tăng tốc
compact (adj) /ˈkəmˌpækt/ nhỏ gọn
propose (v) /prəˈpoʊz/ đề xuất
bulk (n) /bʌlk/ khối lượng lớn
chew (v) /ʧuː/ nhai
aerate (v) /ˈɛːreɪt/ làm thoáng khí
dual (adj) /ˈduːəl/ kép, đôi
lead (v) /liːd/ dẫn dắt
pave the way for (v) /peɪv ðə weɪ fɔːr/ mở đường cho
regeneration (n) /rɪˌdʒɛnəˈreɪʃən/ sự tái sinh
placid (adj) /ˈplæsɪd/ điềm tĩnh, bình lặng
rhino (n) /ˈraɪnoʊ/ tê giác
constant (adj) /ˈkɒnstənt/ liên tục, không thay đổi
exaggerate (v) /ɪɡˈzædʒəreɪt/ phóng đại
overstate (v) /ˌoʊvərˈsteɪt/ cường điệu
constraint (n) /kənˈstreɪnt/ sự hạn chế
terror (n) /ˈtɛrər/ sự khủng bố
armed (adj) /ɑːrmd/ có vũ trang
pioneer (n) /ˌpaɪəˈnɪər/ người tiên phong
resemble (v) /rɪˈzɛmbəl/ giống với
vulnerable (adj) /ˈvʌlnərəbl/ dễ bị tổn thương
fiction (n) /ˈfɪkʃən/ tiểu thuyết
marked (adj) /mɑːrkt/ nổi bật
cluster (n) /ˈklʌstər/ cụm, nhóm
be passed down (v) /biː pæst daʊn/ được truyền lại
puzzle (n) /ˈpʌzl/ câu đố
inherit (v) /ɪnˈhɛrɪt/ thừa kế
instinct (n) /ˈɪnstɪŋkt/ bản năng
intriguing (adj) /ɪnˈtriːɡɪŋ/ hấp dẫn, lôi cuốn