Ngữ pháp

I. Giữa học kì I

  • Ed

  1. Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/. (Khi sang sông phải chờ thu phí)

  2. Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/. (Tiền đồ)

  3. Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.

  • S

    • Đuôi s es được đọc là “s” khi tận cùng từ là: /k/, /f/, /p/, /t/, /θ/. (Khói thuốc thở phì phèo)

    • Đuôi s es được đọc là “iz” khi tận cùng từ là: /s/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /z/, /ʒ/. (Sáu zà chạy xe sh)

    • Đuôi s es được đọc là “z” trong hầu hết các trường hợp còn lại, ngoại trừ một số trường hợp ngoại lệ như: baths, wreathes, stomachs, leaves,…

  • Vingg

    apologize to sb for + V-ing: xin lỗi ai vì (điều gì)

    accuse sb of + V-ing: buộc tội ai về (việc làm gì)

    insist on + V-ing: nhấn mạnh về (việc làm gì)

    feel like + V-ing: cảm thấy như (muốn làm gì)

    congratulate sb on + V-ing: chúc mừng ai vì (điều gì)

    suspect sb of + V-ing: nghi ngờ ai về (việc làm gì)

    look forward to + V-ing: mong chờ (việc làm gì)

    dream of + V-ing: mơ ước (việc làm gì)

    succeed in + V-ing: thành công trong (việc làm gì)

    object to + V-ing: phản đối (việc làm gì)

    approve/ disapprove of…+ V-ing: chấp thuận/ không chấp thuận (việc làm gì)

    Anticipate: tham gia

    Delay: trì hoãn

    Postpone: trì hoãn

    Quit: bỏ

    Admit: chấp nhận

    Discuss: thảo luận

    Suggest: gợi ý

    Urge: thúc giục

    Keep: giữ

    It’s no use / It’s no good: không có ích lợi gì/không tốt

    There’s no point (in): không có ý nghĩa gì (để)

    It’s (not) worth: không đáng (để)

    Have difficulty (in): gặp khó khăn (trong)

    It’s a waste of time/ money: là một sự lãng phí thời gian/tiền bạc

    Spend/ waste time/money: tiêu tốn/lãng phí thời gian/tiền bạc

    Be/ get used to: quen với (việc làm gì)

    Be/ get accustomed to: quen với (việc làm gì)

    Do/ Would you mind … ?Bạn có phiền (để làm gì không)

    Be busy: bận rộn (với việc gì)

    What about … ? How about …?: Làm sao với (điều gì)

    Go …(go shopping, go swimming…): đi (đi mua sắm, đi bơi lội…)

    Stop V-ing: dừng làm gì (dừng hẳn)
    Stop to V: dừng lại để làm việc gì

    emember/ forget/ regret to V: nhớ/ quên/ tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại – tương lai)
    Remember/ forget/ regret V-ing: nhớ/ quên/ tiếc đã làm gì (ở quá khứ)

    Try to V: cố gắng làm gì 
    Try V-ing: thử làm gì 

    Like V-ing = Enjoy: Cảm thấy thích thú làm việc gì đó, hưởng thụ 
    Like to do: Cảm thấy muốn làm việc gì đó 

    Prefer V-ing to V-ing: Thích làm việc gì đó hơn việc gì
    Prefer + to V + rather than V: Thích làm việc gì đó hơn là việc gì 

    Mean to V: Có ý định làm gì.
    Mean V-ing: Có nghĩa là gì.

    Need to V: cần phải làm gì (nghĩa chủ động)
    Need V-ing: cần được làm gì (= need to be done) (nghĩa bị động) 

    Used to V: thói quen từng làm trong quá khứ (giờ đã không còn thói quen đó nữa)
    Be/ Get used to V-ing: quen với việc làm gì đó (thói quen ở hiện tại) 

    ADVISE/ ALLOW/ PERMIT/ RECOMMEND
    Advise/ allow (permit)/ recommend + Object + to V: khuyên/ cho phép/ đề nghị ai đó (không phải mình) làm việc gì.
    Advise/ allow (permit)/ recommend + V-ing: khuyên/ cho phép/ đề nghị (có thể bao gồm bản thân mình) làm việc gì.

    SEE/ HEAR/ SMELL/ FEEL/ NOTICE/ WATCH
    See/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V-ing: Khi người nói chỉ chứng kiến 1 phần của hành động.
    See/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V: Khi người nói chứng kiến toàn bộ hành động

  • If and synonym:

    • synonym: on condition that, when, suppose, provided (that), assume

    • antonym: unless, without

    +If 1: có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai: will/can/may

    → Đảo ngữ: Should + S + V-inf, S + will + V

    +If 2: ko có thật ở hiện tại : would/might/may

    Were + S + N/ Adj/ to V, S + would/ could + V-inf

    +If 3: ko có thật ở quá khứ: would/might/may + have

    Had + S + V3, S + would/could + have V3

  • As if as though: như thể là

    +S+V(simple present)/(simple present/present perfect)

    +giả định ở hiện tại: S+V(simple present)/(simple past)

    +giả định ở quá khứ: /(past perfect)

    +to V

  • The a an

    - a/an: trước danh từ đếm được số ít

    + một người/vật/ cái bất kì chưa xác định cụ thể

    - the: danh từ số ít/ nhiều mà người nói nghe đều biết

    + đã được đề cập trước đo

    +musical instruments/ countries / tên ocean…/ thứ tự / các buổi trong ngành

    -không dùng:

    +danh từ không đếm được / số nhiều nói về một vật chung chung

  • Dao ngu no sooner hardly barely scarely

    +No sooner had … V3… than Simple past

    +Hardly had…V3 when

    +Not only

  • Sự hòa hợp chủ ngữ và động từ

    + Either or/Neither nor/No but/Not only but also +Vn2

    +along w/as well as +Vn1

  • Cấu trúc

    Cấu trúcÝ nghĩa

    make somebody do something

    Bắt buộc ai đó làm gì

    have somebody do something

    Yêu cầu ai đó làm gì

    get somebody to do something

    Thuyết phục ai đó làm gì

    let somebody do something

    Cho phép ai đó làm gì

    help somebody (to) do something

    Giúp ai đó làm gì

    have something done (by somebody)

    Nhờ ai đó làm gì (bị động)

  • Number

    "A number of" khác với "the number of."

    • "A number of" nhấn mạnh rằng có nhiều hơn một và thường dùng với danh từ số nhiều, trong khi "the number of" thường đề cập đến tổng số lượng cụ thể và được theo sau bởi động từ số ít.

    • The number of: Đề cập đến số lượng của nhóm (số nhiều).

    • The quantity of: Khối lượng của chất không đếm được.

    • The amount of: Mức độ, giá trị của chất không đếm được.

    • A number of: Một số lượng đáng kể (số nhiều).

    • A variety of: Nhiều loại khác nhau.

    • A range of: Một loạt các loại khác nhau.

    • The total number of: Tổng số lượng của cái gì đó.

    • A large number of: Một số lượng lớn.