Speaking 9/9
find it adj to do sth: cảm thấy thế nào khi làm gì đó
put a lot of pressure on: gây áp lực cho ai
(not) have much in the way of sth: ko có nhiều cái gì
unconditional love: tình yêu vô điều kiện
unflinching sacrifice: sự hy sinh không do dự
work through the hard times: vượt qua những thời điểm khó khăn
(be) at your lowest/highest point in life
protect sb when S (be) vulnerable: bảo vệ ai đó những lúc họ dễ bị tổn thương
protect sb when S (be) at the lowest point in life: bảo vệ ai đó những thời điểm họ gặp khó khăn nhất
listen to sb with empathy: lắng nghe ai đó một cách cảm thông
go through a bad day: trải qua một ngày tồi tệ
wouldn't mind doing sth: chẳng hề cảm thấy phiền khi làm gì đó
vent for hours: than vãn suốt nhiều giờ
not judgmental of who sb (be): không đánh giá ai đó
accept sb for who sb (be): chấp nhận con người thật của ai đó
reckless behaviour: hành động bộc trực, không suy nghĩ