Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm về địa lý Việt Nam

Câu 34. Lãnh hải của nước ta

  • Lãnh hải là vùng biển được xem như lãnh thổ trên đất liền.

Câu 2. Bão ở nước ta

  • Bão thường kèm theo mưa lớn và gió mạnh.

Câu 1. Xâm nhập mặn ở nước ta

  • Xâm nhập mặn xảy ra nghiêm trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 2. Bão đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta

  • Bão gây ra ngập mặn.

Câu 3. Lũ quét ở nước ta

  • Lũ quét gây ra xói mòn, sạt lở đất ở miền núi.

Câu 4. Tránh thiệt hại khi có bão mạnh

  • Cần sơ tán dân cư.

Câu 5. Tài nguyên nước ngọt ở nước ta

  • Bị ô nhiễm do xả chất thải bừa bãi.

Câu 6. Vùng ngập lụt rộng lớn nhất

  • Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 7. Thiên tai khí tượng – thủy văn

  • Bão nhiệt đới, ngập lụt.

Câu 8. Bão ở nước ta

  • Kèm theo ngập lụt.

Câu 9. Các đồng bằng ở miền Nam

  • Thường xảy ra ngập lụt từ tháng XI đến tháng IV năm sau.

Câu 10. Loại tài nguyên cần bảo tồn

  • Du lịch.

Câu 11. Biện pháp bảo vệ rừng tự nhiên

  • Ngăn chặn phá rừng.

Câu 12. Hạn chế tác hại lũ quét

  • Quy hoạch lại các điểm dân cư.

Câu 13. Đất trồng ở khu vực đồi núi

  • Thường bị xói mòn.

Câu 14. Đất trồng ở đồng bằng

  • Bạc màu do khai thác quá mức.

Câu 15. Tài nguyên rừng ở nước ta

  • Rừng có nhiều sinh vật quý hiếm.

Câu 16. Giải pháp sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp

  • Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

Câu 17. Ngập lụt ở nước ta

  • Xảy ra trong mùa mưa.

Câu 18. Tài nguyên nước ngọt bị ô nhiễm

  • Do xả chất thải bừa bãi.

Câu 19. Thiên tai dự báo chính xác

  • Bão biển.

Câu 20. Hạn hán ở nước ta

  • Xảy ra trong mùa khô.

Câu 21. Mặn hoá đất diễn ra mạnh

  • Ở Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 22. Lượng nước thiếu hụt ít nghiêm trọng nhất

  • Ở Miền Bắc.

Câu 23. Đất trồng nước ta bị ô nhiễm

  • Do nước thải công nghiệp.

Câu 24. Vùng thường xảy ra lũ quét

  • Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 25. Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão ở vùng núi

  • Phòng chống lũ quét.

Câu 26. Biện pháp hạn chế hậu quả hạn hán

  • Xây dựng hệ thống thủy lợi.

Câu 27. Biện pháp hiệu quả sử dụng đất trồng ở đồng bằng

  • Không phải là làm ruộng bậc thang.

Câu 28. Biện pháp phòng chống khô hạn lâu dài

  • Trồng rừng phủ xanh đất trống.

Câu 29. Hoạt động nông nghiệp làm ô nhiễm đất

  • Sử dụng nhiều hóa chất.

Câu 30. Biện pháp phòng chống cháy rừng

  • Kiểm soát đốt nương làm rẫy.

Câu 31. Hậu quả của ngập lụt ở đồng bằng

  • Gia tăng rửa trôi, sạt lở đất.

Câu 32. Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

  • Quy định việc khai thác.

Câu 33. Biện pháp hạn chế xói mòn trên đất dốc

  • Không phải là đào những hố vẫy cá.

Câu 34. Sử dụng hợp lí đất nông nghiệp ở đồi núi

  • Cần chú ý chống xói mòn.

Câu 35. Biện pháp phủ xanh đồi trọc

  • Trồng rừng sản xuất.

Câu 36. Ô nhiễm không khí ít diễn ra ở

  • Các bản làng miền núi.

Câu 37. Các đồng bằng ở nước ta cần phải cải tạo đất

  • Do ô nhiễm môi trường.

Câu 38. Nguồn gây ô nhiễm bụi mịn ở thành phố lớn

  • Từ phương tiện giao thông.

Câu 39. Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ

  • Trồng rừng đầu nguồn.

Câu 40. Biện pháp tăng diện tích rừng đặc dụng

  • Bảo vệ rừng, thành lập vườn quốc gia.

Câu 41. Do khai thác quá mức nguồn nước

  • Gây ra tình trạng hạ thấp mực nước ngầm một số nơi.

Câu 42. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí

  • Do hoạt động của giao thông vận tải, công nghiệp, xây dựng, làng nghề.

Câu 43. Biện pháp tăng diện tích rừng tự nhiên

  • Ngăn chặn nạn phá rừng, thực hiện đóng cửa rừng.

Câu 44. Nguyên nhân tài nguyên đất bị thoái hoá

  • Sức ép của dân số, sử dụng không hợp lí kéo dài.

Câu 45. Thiên tai ở vùng biển nước ta

  • Bão.

Câu 3. Thành phố thuộc loại đô thị đặc biệt

  • Đà Nẵng.

Câu 1. Thành phố thuộc trung ương quản lí

  • Đà Nẵng.