Correct Task 2. Stress

  • mosquito (n) : muỗi

  • mosquito repellent (n) : thuốc đuổi muỗi

  • concern (n) : doanh nghiệp, điều lo ngại/lo lắng, xí nghiệp, quan hệ

  • concern (v) : có liên quan đến, thuộc về, lo lắng, quan hệ về

  • dominate (v) : cao lên hơn, đàn áp, đô hộ, kiềm chế, làm chủ, thống trị

  • ensure (v) : làm cho bền vững, chắc chắn

  • circumstance (n) : tình huống, hoàn cảnh, tình thế, tình cảnh

  • dietary (n) : cách cử ăn, chế độ ăn kiêng

  • supplement/supplementation (n) : sự bổ túc, sự thêm vào, bản phụ lục, sự bổ sung

  • supplementary/supplemental (adj) : được bổ sung/thêm vào/bù vào

  • supple (adj) : dẻo dai, mềm mỏng, dễ dàng bị uốn dẻo

  • conscious (adj) : biết rõ, có tri giác/ý thức, cảm thấy

  • delicate (adj) : thanh tý, tinh vi, khéo léo, khó khăn

  • fountain (n) : bình đựng dầu, đài phun nước, suối nước, vòi nước

  • immortal (adj) : bất diệt [ = undying, deathless ]

  • sedentary (adj) : ở một chỗ, ít vận động

  • operate (v) : chạy, vận hành, có công hiệu/hiệu quả/ tác dụng lên sth

  • synchronize (v) : biến cố/vận chuyển 1 lượt, đồng bộ hoá

  • synchronizer (n) : máy đồng bộ hoá

  • synchronization (n) : sự đồng bộ hoá

  • cardioversion 9n) : sự chuyển động của nhịp tim

  • synchronous (adj) : đồng bộ hoá

  • intermitten (adj) : gián đoạn

  • intermittenly ((adv) : không liên tục

  • claudication (n) : triệu chứng đau cách hồi

  • claustrophobic (n) : nỗi ám ảnh

  • mandatory (adj) : có tính chác ra lệnh, bị bắt buộc/ra lệnh [ = masterful ]

  • mandator (n) : người uỷ thác, uỷ thác viên

  • mandate (n) : thi lệnh, huấn lệnh, mạng lệnh

  • mandarin (n) : màu da cam, quan lại ở China, quan thoại, trái quýt

  • ventilation (n) : sự thông gió/thông hơi/thông khí/lọc máu bằng dưỡng khí

    → ventilation fan/shaft/system (n) : quạt/hầm/hệ thống thông gió

  • ventilator (n) : máy thở, máy làm thoáng khí

    → ventilator fan/machine : quạt/máy thông gió

  • ventilatory (adj) : thông dụng

  • ventilate (v) : bày tỏ ý kiến, đem ra thảo luận, làm thoáng khí

  • pneumonia (n) : bệnh đau/viêm/sưng phổi [ = pneumonitis, pneumocystis ]

  • unspecified (adj) : không xác định

  • colic (v) : đau bụng

  • colicky (adj) : bị đau bụng nặng

  • abdominal (adj) : thuộc về bụng dưới

  • cavity (n) : lỗ hổng/trống, lỗ, lỗ hổng trong khối kim

  • flexure (n) : độ cong, sự uốn cong

  • renal (adj) : thuộc về thận

  • pelvis (n) : xương chậu

  • ureter (n) : niệu quản

  • perineum (n) : vùng đáy chậu

  • outbreak (n) : sự bùng nổ/bùng phát/bộc phát/khởi loạn

  • pneumococcal (n) : phế cầu khuẩn

  • pneumocyte (n) : tế bào phổi

  • pneumothorax (n) : sự tràn khí màng phổi

  • pneumatic (adj) : thuộc về khí hơi/khí nén

  • pneumatization (n) : sự khí hoá

  • pneumatophore (n) : tế bào hô hấp

  • urbanization (n) : sự nhã nhặn, sự đô thị hoá [ = urbanisation ]

  • industrialization (n) : sự công nghiệp hoá, sự kỷ nghệ hoá

  • urbanism (adj) : thuộc về chủ nghĩa đô thị

  • urbanize (v) : đổi ra vẻ thành thị, làm cho nhã nhặn

  • correspondence (n) : sự đối xứng/giao thiệp/tương đối/tương hợp

  • auditorium (n) : phòng hội họp/nói chuyện, khán phòng

  • auditor (n) : kiểm toán viên, người kiểm tra, người nghe

  • advantageous (adj) : có ích, thuận lợi, có lợi, tiện lợi

  • decompose (v) : phân huỷ, phân tích ra, trở nên hư thối

  • terrific(adj) : khủng khiếp, làm khiếp sợ

  • communicative (adj) : truyền nhiễm

  • necessarily (adv) : nhất thiết

  • political (adj) : thuộc về chính trị/chính phủ/quốc gia

  • satisfactory (adj) : thoả đáng, có thể đền/chuộc tội

  • evaluation (n) : sự đánh giá, sự phỏng đoán

  • operation (n) : phép tính, cuộc hành quân, sự cháy máy, sự mổ xẻ

  • necessity (n) : điều bắt buộc/cưỡng bách/cần thiết

  • acceptability (n) : khả năng chấp nhận được

  • admire (v) : ham muốn, khao khát, lấy làm lạ, nhìn một cách vui thích

  • struggle (n) : cuộc đấu tranh

    → necessity knows no law (idiom) : bần cùng sinh đạo tặc [ tuyệt vọng sẽ khiến người ta vi phạm pháp luật, làm mọi thứ để có cái mình muốn ]

  • collar (n) : cổ áo, vòng cổ, vòng đai, vòng trục

  • collar (v) : chặn/cản lại, nắm lấy cổ, túm cổ

end : 30/1/2024