BEGINNER
giao, nộp v
dãy số (từ 3 số trở lên)
dài a
gian phòng n
nước Nga
phòng làm việc
dễ dàng a
phát âm n
làm (công việc bàn giấy, thủ tục) v
bộ (quần áo) lt
vậy
tầng, lầu lt, a
sống (sinh sống) v
phòng học n
số n
ở (hiện tại) n
có thể
điều, both ptu
vào v
trả, trả lại v; còn, still ptu
canh n
căng tin n
phản v
kilogram n
mua v
chỗ này
miễn
trà, chè n
hơi thở, hơi nước
USD
tìm kiếm, trả lại tiền thừa v
ngắt, bẻ, hái, lấy, chọn v
hào n
sớm a
mời v
cơm n
số 0
bình an n
phòng ở n
phòng (cụ thể) n
order đồ ăn v
nhân dân tệ n
mỳ n
chữ Hán
yên Nhật
thư viện n
hoan nghiêng v
ngữ pháp n
chục ngàn, vạn n
phòng, nhà
1 ít (đếm được) lt
ngàn, nghìn n
thuốc n
nhân viên n
dạy v
bạn học n
cũ a
bánh sủi cảo n
khát a
tin tưởng v
thích v
lâu a
tương đối, khá; so sánh ptu;v
giới thiệu v
mới a
lớp học n
xem thường v
đỏ a
điểm danh v
cái bát lt, n
bánh màn thầu n
cảm thấy v
chậm a
ngôn ngữ n
biết (know) v
…sao?/….cơ
vali n
đỏi, thay, đổi thay v
hành lý n
đôi đũa n
tác giả n
vui a
nặng a
đen a
và
nhẹ a