BEGINNER

  1. giao, nộp v

  2. dãy số (từ 3 số trở lên)

  3. dài a

  4. gian phòng n

  5. nước Nga

  6. phòng làm việc

  7. dễ dàng a

  8. phát âm n

  9. làm (công việc bàn giấy, thủ tục) v

  10. bộ (quần áo) lt

  11. vậy

  12. tầng, lầu lt, a

  13. sống (sinh sống) v

  14. phòng học n

  15. số n

  16. ở (hiện tại) n

  17. có thể

  18. điều, both ptu

  19. vào v

  20. trả, trả lại v; còn, still ptu

  21. canh n

  22. căng tin n

  23. phản v

  24. kilogram n

  25. mua v

  26. chỗ này

  27. miễn

  28. trà, chè n

  29. hơi thở, hơi nước

  30. USD

  31. tìm kiếm, trả lại tiền thừa v

  32. ngắt, bẻ, hái, lấy, chọn v

  33. hào n

  34. sớm a

  35. mời v

  36. cơm n

  37. số 0

  38. bình an n

  39. phòng ở n

  40. phòng (cụ thể) n

  41. order đồ ăn v

  42. nhân dân tệ n

  43. mỳ n

  44. chữ Hán

  45. yên Nhật

  46. thư viện n

  47. hoan nghiêng v

  48. ngữ pháp n

  49. chục ngàn, vạn n

  50. phòng, nhà

  51. 1 ít (đếm được) lt

  52. ngàn, nghìn n

  53. thuốc n

  54. nhân viên n

  55. dạy v

  56. bạn học n

  57. cũ a

  58. bánh sủi cảo n

  59. khát a

  60. tin tưởng v

  61. thích v

  62. lâu a

  63. tương đối, khá; so sánh ptu;v

  64. giới thiệu v

  65. mới a

  66. lớp học n

  67. xem thường v

  68. đỏ a

  69. điểm danh v

  70. cái bát lt, n

  71. bánh màn thầu n

  72. cảm thấy v

  73. chậm a

  74. ngôn ngữ n

  75. biết (know) v

  76. …sao?/….cơ

  77. vali n

  78. đỏi, thay, đổi thay v

  79. hành lý n

  80. đôi đũa n

  81. tác giả n

  82. vui a

  83. nặng a

  84. đen a

  85. nhẹ a