Dạng Maps
Cấu trúc
Gồm 3 phần: Overwiew, Paragraph 1, Paragraph 2
Có thể nhóm thông tin theo: thời gian (trước, sau), khu vực( đông, tây, nam, bắc)
Trình bày theo ý từ nổi bật nhất đến ít nổi bật nhất
Từ vựng, ngữ pháp
Từ vựng
Xây dựng | add, construct, build |
Phá dỡ | remove, destroy |
Thay thế | replace, give place to |
Mở rộng | widen, expand |
Thu hẹp | narrow |
Không thay đổi | remain unchanged |
Ngữ pháp
Trên | on | on the island |
Trong (thành phố, quốc gia | in | in Vietnam |
Ở hướng nào/ phía nào | to/in | in the West |
Ở bên trái/ bên phải | to/on | to the left |
Bên cạnh | next to, beside | next to the cinema |
Ở gần | near, near to, close to | close to restaurant |
Ở giữa | in | in the middle |