Bài 7.TV
1. Asking About Hobbies – Hỏi về sở thích
某人 + 的 + 爱好 + 是什么?
(mǒurén de àihào shì shénme?) → Sở thích của [ai đó] là gì?
Examples:
你的爱好是什么?(nǐ de àihào shì shénme?) → Sở thích của bạn là gì?
哥哥的爱好是什么?(gēge de àihào shì shénme?) → Sở thích của anh trai là gì?
2. Stating Hobbies – Nói về sở thích
某人 + 的 + 爱好 + 是 + 宾语
(mǒurén de àihào shì bīnyǔ) → Sở thích của [ai đó] là [tân ngữ].
Examples:
我的爱好是音乐。(wǒ de àihào shì yīnyuè) → Sở thích của tôi là âm nhạc.
Tom的爱好是打篮球。(Tom de àihào shì dǎ lánqiú) → Sở thích của Tom là chơi bóng rổ.
3. Asking About Abilities – Hỏi về khả năng
某人 + 会 + 动词(+宾语) + 吗?
(mǒurén huì dòngcí (+bīnyǔ) ma?) → [Ai đó] biết [động từ] không?
Examples:
他会游泳吗?(tā huì yóuyǒng ma?) → Anh ấy biết bơi không?
小海会打篮球吗?(Xiǎohǎi huì dǎ lánqiú ma?) → Tiểu Hải biết chơi bóng rổ không?
4. Stating Abilities – Nói về khả năng
某人 + (不)会 + 动词(+宾语)
(mǒurén (bù) huì dòngcí (+bīnyǔ)) → [Ai đó] [biết/không biết] [động từ].
Examples:
我会打网球。(wǒ huì dǎ wǎngqiú) → Tôi biết chơi tennis.
他不会游泳。(tā bù huì yóuyǒng) → Anh ấy không biết bơi.
5. Stating Identity/Occupation – Nói về nghề nghiệp/thân phận
某人 + (不)是 + 宾语
(mǒurén (bù) shì bīnyǔ) → [Ai đó] [là/không là] [danh từ].
Examples:
我是网球运动员。(wǒ shì wǎngqiú yùndòngyuán) → Tôi là vận động viên tennis.
他不是篮球运动员。(tā bù shì lánqiú yùndòngyuán) → Anh ấy không phải vận động viên bóng rổ.
6. Describing Daily Habits – Miêu tả thói quen hằng ngày
某人 + 天天 + 动词(+宾语)
(mǒurén tiāntiān dòngcí (+bīnyǔ)) → [Ai đó] [động từ] mỗi ngày.
Examples:
他天天游泳。(tā tiāntiān yóuyǒng) → Anh ấy bơi mỗi ngày.
爸爸天天打篮球。(bàba tiāntiān dǎ lánqiú) → Bố chơi bóng rổ mỗi ngày.
7. Asking About Appearance – Hỏi về sự hấp dẫn/đẹp
某物 + 好看 + 吗?
(mǒuwù hǎokàn ma?) → [Cái gì đó] có đẹp/đáng xem không?
Examples:
电影好看吗?(diànyǐng hǎokàn ma?) → Bộ phim có hay không?
今天的电视节目好看吗?(jīntiān de diànshì jiémù hǎokàn ma?) → Chương trình TV hôm nay có hay không?
8. Stating Positive Appearance – Nói cái gì đó đẹp/hay
某物 + 很 + 好看
(mǒuwù hěn hǎokàn) → [Cái gì đó] rất đẹp/rất hay.
Examples:
这个电影很好看。(zhège diànyǐng hěn hǎokàn) → Bộ phim này rất hay.
电视节目很好看。(diànshì jiémù hěn hǎokàn) → Chương trình TV rất hay.
9. Stating Negative Appearance – Nói cái gì đó không đẹp/không hay
某物 + 不 + 好看
(mǒuwù bù hǎokàn) → [Cái gì đó] không đẹp/không hay.
Examples:
这个电影不好看。(zhège diànyǐng bù hǎokàn) → Bộ phim này không hay.
今天的电视节目不好看。(jīntiān de diànshì jiémù bù hǎokàn) → Chương trình TV hôm nay không hay.
Key Notes – Ghi chú quan trọng
爱好 (àihào) vs. 喜欢 (xǐhuān):
爱好 = danh từ, nghĩa là sở thích.
→ 我的爱好是音乐 (Wǒ de àihào shì yīnyuè) = Sở thích của tôi là âm nhạc.喜欢 = động từ, nghĩa là thích.
→ 我喜欢音乐 (Wǒ xǐhuān yīnyuè) = Tôi thích âm nhạc.
会 (huì) vs. 可以 (kěyǐ):
会 = chỉ khả năng đã học được.
→ 我会游泳 (Wǒ huì yóuyǒng) = Tôi biết bơi.可以 = chỉ sự cho phép/khả năng.
→ 我可以游泳吗?(Wǒ kěyǐ yóuyǒng ma?) = Tôi có thể bơi không?
天天 (tiāntiān) vs. 每天 (měitiān):
Cả hai đều nghĩa là mỗi ngày.
天天 → khẩu ngữ, dùng trong nói chuyện thường ngày.
每天 → trung tính, dùng trong cả nói và viết.