IELTS Listening Vocabulary: Packing Advice
Packing Advice Vocabulary for IELTS Listening
Vocabulary
pack up đóng gói, sắp xếp
cover bìa sách
bend uốn cong
deteriorate xuống cấp, hư hỏng
treasure books trân trọng những quyển sách
force open the pages dùng lực mạnh để mở các trang sách
spine gáy sách
paperback (/'peɪpəbæk/) (noun). sách bìa mềm.
hardback (/'hɑːdbæk/) (noun). sách bìa cứng
decorative (/'dekərətɪv/) (adj). mang tính trang trí
handle books carefully (/'hændl bʊks ˈkeəfli/) (verb). cầm sách cẩn thận
pull a heavy book off the shelf (/'pʊl ə ˈhevi bʊk ɒf ðə ʃelf/) (verb). lấy sách nặng ra khỏi kệ
stock second-hand books (/stɒk ˌsekənd ˈhænd bʊks/) (verb). tích trữ sách cũ
edition (/ɪˈdɪʃən/) (noun). phiên bản, ấn bản
attic (/'ætɪk/) (noun). gác mái
ladder (/'lædə/) (noun). thang
dedicated area (/'dedɪkeɪtɪd ˈeəriə/) (noun). khu vực chuyên biệt
cushion (/'kʊʃən/) (noun). gối tựa, đệm
pushchair (/'pʊʃtʃeə/) (noun). xe đẩy trẻ em
storage area (/'stɔːrɪdʒ ˈeəriə/) (noun). khu vực lưu trữ
far end (/fɑːr ˈend/) (noun). phía cuối
spoilt (/spɔɪlt/) (adj). bị hư hỏng
go yellow (/ɡəʊ ˈjeləʊ/) (verb). bị ngả vàng
be drawn to (/bi drɔːn tuː/) (verb). bị thu hút
eye-catching (/'aɪ ˌkætʃɪŋ/) (adj). bắt mắt
break apart (/breɪk əˈpɑːt/) (verb). bị rách, bị vỡ
institution (/ˌɪnstɪˈtjuːʃən/) (noun). tổ chức, cơ quan
refreshment (/rɪˈfreʃmənt/) (noun). đồ ăn thức uống nhẹ
front door (/frʌnt ˈdɔː/) (noun). cửa trước
shelf (/ʃelf/) (noun). kệ sách