Hsk4
### Nhóm 3: Danh từ quan trọng
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| ------- | --------- | --------------------- |
| 机会 | jīhuì | Cơ hội |
| 经验 | jīngyàn | Kinh nghiệm |
| 生活 | shēnghuó | Cuộc sống |
| 社会 | shèhuì | Xã hội |
| 环境 | huánjìng | Môi trường |
| 文化 | wénhuà | Văn hóa |
| 关系 | guānxi | Quan hệ |
| 结果 | jiéguǒ | Kết quả |
| 原因 | yuányīn | Nguyên nhân |
| 习惯 | xíguàn | Thói quen |
| 责任 | zérèn | Trách nhiệm |
| 质量 | zhìliàng | Chất lượng |
| 条件 | tiáojiàn | Điều kiện |
| 情况 | qíngkuàng | Tình hình |
| 目的 | mùdì | Mục đích |
| 方法 | fāngfǎ | Phương pháp |
| 机会 | jīhuì | Cơ hội |
| 计划 | jìhuà | Kế hoạch |
| 规定 | guīdìng | Quy định |
| 价格 | jiàgé | Giá cả |
| 交通 | jiāotōng | Giao thông |
| 方向 | fāngxiàng | Phương hướng |
| 地址 | dìzhǐ | Địa chỉ |
| 记者 | jìzhě | Phóng viên |
| 文章 | wénzhāng | Bài viết |
| 内容 | nèiróng | Nội dung |
| 目的 | mùdì | Mục đích |
| 语言 | yǔyán | Ngôn ngữ |
| 能力 | nénglì | Năng lực |
| 材料 | cáiliào | Tài liệu, nguyên liệu |
### Nhóm 4: Trạng từ và từ nối
Nhóm này đặc biệt hữu ích trong phần đọc hiểu và sắp xếp từ thành câu.
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| ------- | --------- | ---------------- |
| 终于 | zhōngyú | Cuối cùng |
| 其实 | qíshí | Thật ra |
| 当然 | dāngrán | Đương nhiên |
| 其中 | qízhōng | Trong đó |
| 另外 | lìngwài | Ngoài ra |
| 于是 | yúshì | Vì thế, thế là |
| 因此 | yīncǐ | Vì vậy |
| 仍然 | réngrán | Vẫn |
| 甚至 | shènzhì | Thậm chí |
| 只要 | zhǐyào | Chỉ cần |
| 只好 | zhǐhǎo | Đành phải |
| 差不多 | chàbuduō | Gần như, xấp xỉ |
| 互相 | hùxiāng | Lẫn nhau |
| 一直 | yìzhí | Luôn luôn, suốt |
| 经常 | jīngcháng | Thường xuyên |
| 一定 | yídìng | Nhất định |
| 大概 | dàgài | Đại khái, khoảng |
| 及时 | jíshí | Kịp thời |
| 首先 | shǒuxiān | Trước tiên |
| 然后 | ránhòu | Sau đó |
| 最后 | zuìhòu | Cuối cùng |
| 不过 | búguò | Tuy nhiên |
| 而且 | érqiě | Hơn nữa |
| 如果 | rúguǒ | Nếu |
| 虽然 | suīrán | Mặc dù |
### Nhóm 5: Từ chỉ cảm xúc và giao tiếp
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| ------- | --------- | --------------------- |
| 感动 | gǎndòng | Cảm động |
| 感觉 | gǎnjué | Cảm thấy, cảm giác |
| 害怕 | hàipà | Sợ hãi |
| 担心 | dānxīn | Lo lắng |
| 失望 | shīwàng | Thất vọng |
| 兴奋 | xīngfèn | Hưng phấn, phấn khích |
| 诚实 | chéngshí | Thành thật |
| 礼貌 | lǐmào | Lễ phép |
| 友谊 | yǒuyì | Tình bạn |
| 信任 | xìnrèn | Tin tưởng |
| 交流 | jiāoliú | Giao lưu, trao đổi |
| 联系 | liánxì | Liên lạc |
| 讨论 | tǎolùn | Thảo luận |
| 建议 | jiànyì | Đề nghị, lời khuyên |
| 同意 | tóngyì | Đồng ý |
| 反对 | fǎnduì | Phản đối |
| 误会 | wùhuì | Hiểu lầm |
| 道歉 | dàoqiàn | Xin lỗi |
| 原谅 | yuánliàng | Tha thứ |
| 尊重 | zūnzhòng | Tôn trọng